Đơn giá đất tuyến Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường 15,5m (3m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.432.000 |
| Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m) | Đất ở tại đô thị | 6.432.000 |
| Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 6.775.000 |
| Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m-3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m-5,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 6.074.000 |
| Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 5.994.000 |
| Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.742.000 |
| Đường 15,5m (3m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.502.000 |
| Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.502.000 |
| Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m-3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m-5,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.251.000 |
| Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.195.000 |
| Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.387.000 |
| Đường 15,5m (3m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.216.000 |
| Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.216.000 |
| Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m-3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.037.000 |
| Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.997.000 |
| Đường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 | Đất ở tại đô thị | 2.350.000 |
| Đường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.645.000 |
| Đường nhựa 15,5m (4m-7,5m-4m) trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.175.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 6 | 6.775.000 | 2.350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 4.742.000 | 1.645.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 3.387.000 | 1.175.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung đứng thứ 104 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .