Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc thuộc Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tống Văn Sương | Đất ở tại đô thị | 8.694.000 |
| Thái Thị Bôi | Đất ở tại đô thị | 7.812.000 |
| Phan Trọng Tuệ | Đất ở tại đô thị | 7.182.000 |
| Phạm Huy Thông | Đất ở tại đô thị | 7.182.000 |
| Nguyễn Bá Phát | Đất ở tại đô thị | 7.182.000 |
| Trịnh Đình Thảo | Đất ở tại đô thị | 7.182.000 |
| Phan Hành Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 |
| Võ Văn Tần | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 |
| Nguyễn Huy Chương | Đất ở tại đô thị | 6.678.000 |
| Tống Văn Sương | Đất thương mại, dịch vụ | 6.085.000 |
| Thái Thị Bôi | Đất thương mại, dịch vụ | 5.468.000 |
| Phan Trọng Tuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.027.000 |
| Phạm Huy Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.027.000 |
| Nguyễn Bá Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 5.027.000 |
| Trịnh Đình Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.027.000 |
| Phan Hành Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.674.000 |
| Võ Văn Tần | Đất thương mại, dịch vụ | 4.674.000 |
| Nguyễn Huy Chương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.674.000 |
| Tống Văn Sương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.347.000 |
| Thái Thị Bôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.906.000 |
| Phan Trọng Tuệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.591.000 |
| Phạm Huy Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.591.000 |
| Nguyễn Bá Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.591.000 |
| Trịnh Đình Thảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.591.000 |
| Nguyễn Huy Chương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.339.000 |
| Phan Hành Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.339.000 |
| Võ Văn Tần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.339.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 9 | 8.694.000 | 6.678.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 6.085.000 | 4.674.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 4.347.000 | 3.339.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc đứng thứ 56 trên 357 tuyến đường có dữ liệu tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .