Đơn giá đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường Trần Huỳnh (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường Lương Thúc Kỳ (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường Ngô Huy Diễn (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường Lê Vĩnh Khanh (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường Nguyễn Thành Ý (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường Lê Văn Đức (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường Lê Thiện Trị (đường rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường quy hoạch 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐường Trần Tống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐường Nguyễn Bá Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐoạn từ đường Nguyễn Văn Bổng → đến đường Trần Tống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐường Quy hoạch rộng 11,5m đoạn còn lại thuộc KDC Đông Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Cao Hồng Lãnh - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa HươngĐoạn từ Cổng nhà máy đèn → đến nhà ông Muôn | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Kiệt nhà bác sĩ Khẩn - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa HươngTừ đường Phan Châu Trinh → đến nhà ông Nguyễn Quang Tới (cuối Kiệt) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Kiệt bà Quế - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hươngđoạn từ đường Duy Tân → đến nhà ông Muôn | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Kiệt Thống Nhất - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa HươngĐoạn từ nhà bà Minh → nhà ông Quyền | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Kiệt Thống Nhất - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa HươngĐoạn từ nhà bà Dưa → Chùa Diệu Quang | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Khối phố Hồng Lư - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa HươngĐoạn từ ngã ba Hồng Lư → đến nhà ông Lê Đạt (Đi tổ 6 Hương Sơn) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Đường Trần Phú (nối dài)Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng → đến hết ngã ba trục chính khu công nghiệp Thuận Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Duy TânĐoạn từ giáp Cống 6 cửa cây u → đến xã Tam Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC Đồng Hành - Xã Tam NgọcĐường quy hoạch rộng 11,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 |
| Đường Thanh niên ven biển - Xã Tam Thanh | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐường Võ Thị Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐường Lê Thị Hồng Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐường Trần Văn Ơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Lê Đỉnh - Khu dân cư khối phố 6 - An Sơn - Phường An SơnĐoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Phạm Hồng Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Phan Đình giót - KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnLê Anh Xuân → đến cuối tuyến (rộng 9,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐường quy hoạch rộng 9,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐường Trần Nguyên Hãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An XuânĐường quy hoạch rộng 2,5m (nối đường ngang từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đường Hồ Xuân Hương) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Đường đi Cảng Cá - Phường An PhúĐoạn từ đường Tam Kỳ → Tam Thanh đi Cảng Cá | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Phường An PhúĐường từ ngã ba Trường Ngô Quyền → đi trạm bơm sông Đầm | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Phường An PhúĐoạn từ đường ĐX 3 → đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Kiệt phía bắc bên hông Cty Môi Trường đô Thị Tam Kỳ - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương đoạn từ Phan Châu Trinh → đến nhà thi đấu TDTT tỉnh Quảng Nam ) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Kiệt vào quán Thạch Thảo - Phường Hòa Hương | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Kiệt vào Quán chiều Tím - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 40B - Phường Trường XuânĐoạn từ nhà ông Phạm Minh Châu, Võ Tùng → đến kênh N2 (nhà ông Trương Văn Kim,Tưởng Thế Phu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.780.000 |
| Đường Lê Tấn Trung - Phường Trường Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.780.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Xã Tam ThăngĐoạn từ cầu Vĩnh Bình → đến đường Đà Nẵng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.775.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường An Hà - Quảng Phú - Phường An PhúĐường nhựa QH rộng 14,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 |
| Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An PhúĐường Dương Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 |
| Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An PhúĐường Nguyễn Thược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 |
| Phường An PhúNguyễn Nghiễm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 |
| Phường An PhúĐỗ Thúc Tịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 |
| Các vị trí còn lại của khối phố Xuân Đông - Xuân Bắc - Phường Trường XuânĐường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 4.700.000 |
| Đường Trần Nhân Tông - Xã Tam NgọcTừ giáp ranh phường Trường Xuân → đến kênh Ngọc Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 4.690.000 |
| Các khu dân cư còn lại (trừ các trục đường chính) - Xã Tam ThanhĐường bê tông có độ rộng từ 3m → đến dưới 5m | Đất ở tại nông thôn | 4.670.000 |
| Khu tái định cư Tam Thăng (giai đoạn 2) - Xã Tam ThăngĐường có mặt cắt rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.662.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m phía Đông Sân vận động tỉnh Quảng Nam - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hươngtừ Quốc lộ 40B → đến nhà bà Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 |
Tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 717 | 27.510.000 | 455.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 712 | 19.650.000 | 325.000 |
| Đất ở tại đô thị | 643 | 39.300.000 | 1.800.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 98 | 19.560.000 | 650.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 144.000 | 72.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 23 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 144.000 | 72.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 18 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 15 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 9 | 110.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
293 tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .