Đơn giá đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư số 5 - Phường An MỹĐường Trần Bình Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.378.000 |
| Đường bê tông khối phố 7 - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)Từ đường dẫn cầu Điện Biên Phủ → đến giáp trường mầm non Vành Khuyên) | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 18,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 |
| Đường nội bộ KDC 44 căn hộ - Khu dân cư số 5 - Phường An MỹKhu D (đường bê tông) | Đất ở tại đô thị | 7.250.000 |
| Đường Thanh Niên hiện trạng - Xã Tam ThanhĐoạn từ ngã 4 Hòa Hạ → đến trường tiểu học Ngô Gia Tự | Đất ở tại nông thôn | 7.240.000 |
| Đường Trần Văn Dư - Phường An Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.240.000 |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐường Thái Viết Tường | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Khu TĐC đường Nam Quảng Nam - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐường Trần Huy Liệu | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐường Nguyễn Văn Bổng | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Khu dân cư số 5 - Phường An MỹĐường bê tông khối phố 11 Phường An Mỹ (đường phía bắc ngoài KDC 44 căn hộ) | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐường Nguyễn Đình Tựu → đến Nguyễn Dục | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Kiệt đường Phan Châu Trinh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)Kiệt số 197 | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến đường Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam PhúĐường quy hoạch rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An SơnĐường QH 13,5m (6,0m+7,5m+vệt cây xanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An SơnĐường QH 15,5m đường Phạm Hồng Thái nối dài (4,0m+7,5m+4,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Khu dân cư tái định cư đường Điện Biên Phủ (mới) -Phường An MỹĐường Dương Thưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Khu dân cư số 4 - Phường An SơnĐường Nguyên Trác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐường Nguyễn Phong Sắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 14.5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân ThạnhĐường bê tông rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Phường Tân ThạnhĐường bê tông có độ rộng trên 3m thuộc khối phố Mỹ Thạch Tây | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng - Phường Tân ThạnhĐường Quy hoạch rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Khu đô thị kiểu mẫu Tây Bắc - Phường Tân ThạnhĐường Quy hoạch rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường quy hoạch 8,5m | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Quốc lộ 40B - Xã Tam NgọcTừ ngã 3 ranh giới phường An Sơn → đến ngã 4 đường Trần Nhân Tông | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Khu tái định cư Khu tượng đài mẹ Việt Nam Anh Hùng - Xã Tam PhúĐường bê tông 3,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Khu dân cư nhà ở Sĩ quan quân chuyên nghiệp Lữ đoàn 270 - Xã Tam PhúĐường quy hoạch rộng 11,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Quốc lộ 1Đoạn từ cầu Ông Trang → đến Bến xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Phan Thành Tài - KDC số 2 - Phường Tân Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Ông Ích Khiêm - Khu dân cư số 4 - Phường An SơnTừ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Trần Nguyên Đán -Phường Tân Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Các khu TĐC đường Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng rộng 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Lê Thánh Tông - Thuộc Xã Tam PhúĐoạn từ giáp ranh phường An Phú (KDC - TĐC An Hà - Quảng Phú) → đến đường Tam Kỳ - Tam Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Lưu Quý Kỳ -KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Hồng Lư - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa HươngĐoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến ngã ba Hồng Lư | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Hoàng Hữu Nam - Phường Hòa Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu -Phường Tân Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Hoàng Châu Ký - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Phường Hòa Hương | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ - KDC số 2 - Phường Tân Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn TrỗiĐoạn từ ngã tư đường Lê Thánh Tông → đến giáp xã Tam Thăng | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn TrỗiĐoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi → đến ngã tư đường Lê Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Hiền - KDC số 2 - Phường Tân Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Bá Phát - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Phường Hòa Hương | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Phúc Chu - Phường Hòa ThuậnĐoạn có mặt cắt đường rộng 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.140.000 |
| Đường Lương Văn Can - Phường Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| KDC trước Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Phường Hòa ThuậnĐường QH rộng 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường Nguyễn Sinh Sắc (đường rộng 13.5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| KDC - TĐC và nhà ở cho công nhân, người có thu nhập thấp - Phường Trường XuânĐường quy hoạch 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa ThuậnĐường Nguyễn Chích | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa ThuậnĐường Giang Văn Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
Tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 717 | 27.510.000 | 455.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 712 | 19.650.000 | 325.000 |
| Đất ở tại đô thị | 643 | 39.300.000 | 1.800.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 98 | 19.560.000 | 650.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 144.000 | 72.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 23 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 144.000 | 72.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 18 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 15 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 9 | 110.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
293 tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .