Đơn giá đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường 24/3 - Phường An XuânĐoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An SơnĐường QH 11,5m Hoàng Hoa Thám nối dài (3,0m+5,5m+3,0m) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An SơnĐường Lê Văn Tâm (QH rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An SơnĐường Hà Lân (QH rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây bắc đường Thanh Hóa - Phường An SơnĐường QH 11,5m (3,0m+5,5m+3,0m) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Trần Đình Phong - Phường An Xuân | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An XuânLê Bá Trinh | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An XuânĐường Lê Trung Đình | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An XuânĐường Lê Vĩnh Huy | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Bạch ĐằngĐoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đến đường Hồ Nghinh | Đất thương mại, dịch vụ | 11.970.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa ThuậnĐường quy hoạch 41m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.970.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 37m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.879.000 |
| Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An PhúĐường Bùi Tá Hán | Đất thương mại, dịch vụ | 11.879.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 24m | Đất ở tại đô thị | 11.890.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương - Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An XuânĐoạn từ ngã tư đường Hùng Vương → đến đường 24/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 |
| Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)Đoạn từ đường Hoàng Diệu → đến đường Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân ThạnhĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Hà Huy Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 |
| Đường Lê Thị XuyếnĐoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 |
| Đường Nguyễn Tất ThànhĐoạn thuộc Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) (cũ) nút từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.578.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân ThạnhĐoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.400.000 |
| Đường Châu Thượng Vân - Phường Hòa Thuận | Đất ở tại đô thị | 11.400.000 |
| Phường An PhúĐường QH rộng 19,5m KDC phía Tây đường An Hà - Quảng Phú | Đất ở tại đô thị | 11.400.000 |
| Phường An PhúLê Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 11.400.000 |
| Khu dân cư Sở xây dựng - Phường An XuânĐường Đặng Thai Mai | Đất ở tại đô thị | 11.400.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.340.000 |
| Đường Phan Thanh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.340.000 |
| Đường Tam Kỳ-Tam Thanh - Xã Tam PhúĐường Tam Kỳ-Tam Thanh: Từ giáp ranh phường An Phú → đến đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại nông thôn | 11.330.000 |
| Đường Lê DuẩnĐoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.100.000 |
| Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐường bao Nguyễn Hoàng (6,0m+7,5m+ vệt cây xanh) | Đất ở tại đô thị | 11.100.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa ThuậnĐường quy hoạch 14,5m | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Mỹ Thạch Trung - Phường Hòa ThuậnĐường quy hoạch 17,5m | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| KDC số 6 - Phường Tân ThạnhĐường Vũ Trọng Phụng | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| KDC số 6 - Phường Tân ThạnhĐường Nguyên Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Khu dân cư ADB (GĐ3) và KDC Trường Đồng - Phường Tân ThạnhĐường Trần Thái Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định - Phường Tân ThạnhĐoạn Phan Bội Châu → đến QH đường Bạch Đằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Đường Chiến Thắng - Phường Hòa Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ)Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Hải Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Khu dân cư số 9 - Phường An XuânĐường Thoại Ngọc Hầu | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Khu dân cư số 9 - Phường An XuânĐường Cao Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Đường Đặng Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường An MỹĐường Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường An MỹĐường Nguyễn Duy Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường An MỹĐường Phan Đăng Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Khu dân cư số 1 - Phường An MỹĐường quy hoạch rộng 27m (song song với đường Lê Lợi), thuộc KDC số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| KDC đường gom Nguyễn HoàngĐường quy hoạch rộng 19.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.920.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa ThuậnĐường quy hoạch 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.850.000 |
| Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư số 5 - Phường An MỹĐoạn từ đường 7,5m → đến đường Nguyễn Hữu Huân | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An PhúĐường QH rộng 14,5 m | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Tống Phước Phổ - Phường Hòa ThuậnĐoạn có mặt cắt đường rộng 16,5m | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
Tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 717 | 27.510.000 | 455.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 712 | 19.650.000 | 325.000 |
| Đất ở tại đô thị | 643 | 39.300.000 | 1.800.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 98 | 19.560.000 | 650.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 144.000 | 72.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 23 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 144.000 | 72.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 18 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 15 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 9 | 110.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
293 tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .