Đơn giá đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
2.307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trường Xuân (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 60.000 | — | — | — |
| Kiệt đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Các kiệt số 15, 19, 29, 39, 49, 53, 63, 121, 167, 52, 20, 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| KDC Vườn đào - Xã Tam Ngọc Đường nội bộ trong KDC (Khu A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của các thôn Vĩnh Bình, Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái - Xã Tam Thăng Đường bê tông có độ rộng dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến ngã tư Trần Cao Vân | Đất ở tại đô thị | 39.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị | 37.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư Trần Cao Vân → đến ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 29.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến ngã tư Trần Cao Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 27.510.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến Phan Châu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 26.040.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến đường Tôn Đức Thắng | Đất ở tại đô thị | 25.290.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân Đoạn từ ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 24.820.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân | Đất ở tại đô thị | 24.820.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 24.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 24.180.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Phan Châu Trinh → đến Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ Đoạn đường từ Nguyễn Du → đến Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến đường Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 23.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng | Đất ở tại đô thị | 22.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Thế Chấp (Đường số 24) Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến đường Trần Cao Vân | Đất ở tại đô thị | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị | 21.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến cầu Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 21.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Duy Tân Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng | Đất ở tại đô thị | 21.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Trưng Nữ Vương Đoạn từ đường Bạch Đằng → đến đường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị | 21.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường sắt | Đất ở tại đô thị | 21.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Bạch Đằng Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng → đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 21.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư Trần Cao Vân → đến ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 20.790.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị | 20.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Bạch Đằng → đến đường Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị | 20.400.000 | — | — | — | — |
| Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Lam Sơn | Đất ở tại đô thị | 20.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến hết tường rào Nhà bảo tàng Tỉnh (còn dự án) | Đất ở tại đô thị | 20.230.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ đường Nguyễn Du → đến ngã tư Trần Cao Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.650.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Thanh Đoạn từ cầu Kỳ Trung → đến ngã ba nhà ông Huỳnh Minh | Đất ở tại nông thôn | 19.560.000 | — | — | — | — |
| Đường 27m - Xã Tam Thanh Từ nhà ông Dũng → đến Nhà hàng Ba Cơ | Đất ở tại nông thôn | 19.560.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên hiện trạng - Xã Tam Thanh Đoạn từ ngã tư Hòa Hạ → đến giáp xã Tam Tiến | Đất ở tại nông thôn | 19.560.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Quang - KDC giữa đường số 1 và 2 - Phường Tân Thạnh | Đất ở tại đô thị | 19.200.000 | — | — | — | — |
| Khu phố mới Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh Đường Hồ Nghinh | Đất ở tại đô thị | 19.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Đình Phùng - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) Đoạn từ nhà số 66A Phan Đình Phùng - đường Đinh Công Trứ → đến đường Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị | 19.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Đình Thự - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) | Đất ở tại đô thị | 19.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh Đoạn từ ngã tư đường Cao Hồng Lãnh - Nguyễn Văn Bổng → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 18.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân Đoạn từ đường Phan Đình Phùng → đến Phan Châu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Dục - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Hùng Vương → đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở tại đô thị | 18.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khu dân cư số 1 - Phường An Mỹ Đoạn từ đường Nguyễn Dục → đến đường Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 18.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến cầu Tam Kỳ | Đất ở tại đô thị | 18.500.000 | — | — | — | — |
| Ðường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 18.480.000 | — | — | — | — |
Tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 717 | 27.510.000 | 455.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 712 | 19.650.000 | 325.000 |
| Đất ở tại đô thị | 643 | 39.300.000 | 1.800.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 98 | 19.560.000 | 650.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 144.000 | 72.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 23 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 144.000 | 72.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 18 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 15 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 9 | 110.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
293 tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .