Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Vùng Trung 17 | Đất ở tại đô thị | 19.910.000 | — | — | — |
| Vùng Trung 16 | Đất ở tại đô thị | 19.910.000 | — | — | — |
| Vùng Trung 15 | Đất ở tại đô thị | 19.910.000 | — | — | — |
| Vũ Hữu Lợi | Đất ở tại đô thị | 19.910.000 | — | — | — |
| Lê Phụng Hiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.900.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 1 | Đất ở tại đô thị | 19.900.000 | — | — | — |
| Đoàn Khuê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.870.000 | 6.270.000 | 5.390.000 | 4.410.000 |
| Tân An 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 19.870.000 | — | — | — |
| Lương Hữu Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 19.870.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 19 | Đất ở tại đô thị | 19.880.000 | — | — | — |
| Tôn Thất Thiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.880.000 | 8.480.000 | 7.280.000 | 5.980.000 |
| Trần Thanh Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.880.000 | — | — | — |
| Cao Xuân Dục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.880.000 | — | — | — |
| Hoàng Xuân HãnNguyễn Văn Huyên → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.880.000 | — | — | — |
| Tế HanhVăn Tiến Dũng → Phạm Hùng | Đất ở tại đô thị | 19.890.000 | — | — | — |
| Tôn Đức ThắngĐoạn 2 bên cầu vượt còn lại | Đất ở tại đô thị | 19.890.000 | 9.120.000 | 7.830.000 | 6.410.000 |
| Âu CơTôn Đức Thắng → Nguyễn Đình Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.890.000 | 4.450.000 | 3.900.000 | 3.350.000 |
| Yên Thế | Đất thương mại, dịch vụ | 19.890.000 | — | — | — |
| Dương Thạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.830.000 | — | — | — |
| Kinh Dương VươngNguyễn Sinh Sắc → Trần Đình Tri | Đất thương mại, dịch vụ | 19.850.000 | — | — | — |
| Thế Lữ | Đất thương mại, dịch vụ | 19.850.000 | 10.390.000 | 8.960.000 | 7.690.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đất ở tại đô thị | 19.850.000 | 7.610.000 | 6.740.000 | 5.520.000 |
| Lê Thiết Hùng | Đất ở tại đô thị | 19.860.000 | — | — | — |
| Nguyễn Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 19.860.000 | — | — | — |
| Thủy Sơn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.860.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 2 | Đất ở tại đô thị | 19.800.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 6 | Đất ở tại đô thị | 19.800.000 | — | — | — |
| Lê Đại Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.800.000 | 5.220.000 | 4.510.000 | 3.680.000 |
| Phạm Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.800.000 | 6.750.000 | 5.820.000 | 4.780.000 |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt)Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) → Hà Huy Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.800.000 | 8.180.000 | 6.650.000 | 5.420.000 |
| Mỹ An 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.740.000 | — | — | — |
| Bờ Quan 3 | Đất ở tại đô thị | 19.760.000 | — | — | — |
| Phan Khoang | Đất ở tại đô thị | 19.760.000 | 7.870.000 | 6.890.000 | 5.700.000 |
| Tô HiệuTôn Đức Thắng → Hoàng Thị Loan | Đất ở tại đô thị | 19.760.000 | 8.990.000 | 7.880.000 | 6.440.000 |
| Anh Thơ | Đất thương mại, dịch vụ | 19.770.000 | — | — | — |
| Mai DịTiểu La → Lê Bá Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.770.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 7.080.000 |
| Nguyễn Đăng Tuân | Đất ở tại đô thị | 19.780.000 | — | — | — |
| Trần Minh Thiệt | Đất ở tại đô thị | 19.780.000 | — | — | — |
| Hồ Sĩ DươngLê Kim Lăng → Cẩm Bắc 9 | Đất ở tại đô thị | 19.790.000 | 7.890.000 | 6.870.000 | 5.590.000 |
| Phạm Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.790.000 | 3.110.000 | 2.530.000 | 1.770.000 |
| Bờ Quan 12 | Đất ở tại đô thị | 19.730.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 10 | Đất ở tại đô thị | 19.730.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 5 | Đất ở tại đô thị | 19.730.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 4 | Đất ở tại đô thị | 19.730.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 21 | Đất ở tại đô thị | 19.730.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 7 | Đất ở tại đô thị | 19.730.000 | — | — | — |
| Bờ Quan 14 | Đất ở tại đô thị | 19.740.000 | — | — | — |
| Nguyễn Nhược Pháp | Đất ở tại đô thị | 19.730.000 | — | — | — |
| Đoàn Ngọc NhạcĐoạn 7,5m | Đất ở tại đô thị | 19.730.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 23 | Đất ở tại đô thị | 19.730.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .