Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Thượng 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.890.000 | — | — | — |
| Bùi Hiển | Đất ở tại đô thị | 20.890.000 | 7.870.000 | 6.890.000 | 5.700.000 |
| Trần Hữu Độ | Đất thương mại, dịch vụ | 20.810.000 | — | — | — |
| Phùng Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.820.000 | 6.580.000 | 5.360.000 | 4.270.000 |
| Bà Bang Nhãn | Đất ở tại đô thị | 20.850.000 | 7.220.000 | 6.190.000 | 5.070.000 |
| Hòa Nam 6 | Đất ở tại đô thị | 20.860.000 | — | — | — |
| Hòa Nam 5Hoàng Tăng Bí → Nguyễn Huy Tưởng | Đất ở tại đô thị | 20.860.000 | — | — | — |
| Lưu Nhân Chú | Đất ở tại đô thị | 20.860.000 | — | — | — |
| Bàu Năng 11 | Đất ở tại đô thị | 20.860.000 | 8.800.000 | 7.530.000 | 6.160.000 |
| Ung Văn KhiêmĐoạn 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.860.000 | — | — | — |
| Mỹ Đa Đông 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.800.000 | — | — | — |
| Mỹ Đa Đông 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.800.000 | — | — | — |
| Phần Lăng 3 | Đất ở tại đô thị | 20.760.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 24 | Đất ở tại đô thị | 20.760.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 26 | Đất ở tại đô thị | 20.760.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 29 | Đất ở tại đô thị | 20.760.000 | — | — | — |
| Lê Thiệt | Đất ở tại đô thị | 20.770.000 | — | — | — |
| Phạm Viết Chánh | Đất ở tại đô thị | 20.770.000 | 7.890.000 | 6.870.000 | 5.590.000 |
| Huy CậnHuỳnh Tấn Phát → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.790.000 | — | — | — |
| Huyền Quang | Đất ở tại đô thị | 20.750.000 | 13.940.000 | 11.590.000 | 9.650.000 |
| Sơn Thủy 10 | Đất ở tại đô thị | 20.750.000 | — | — | — |
| Sơn Thủy 9 | Đất ở tại đô thị | 20.750.000 | — | — | — |
| Sơn Thủy 8 | Đất ở tại đô thị | 20.750.000 | — | — | — |
| Sơn Thủy 7 | Đất ở tại đô thị | 20.750.000 | — | — | — |
| Sơn Thủy 6 | Đất ở tại đô thị | 20.750.000 | — | — | — |
| Sơn Thủy 5 | Đất ở tại đô thị | 20.750.000 | — | — | — |
| Sơn Thủy 4 | Đất ở tại đô thị | 20.750.000 | — | — | — |
| Xuân Đán 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.750.000 | 9.540.000 | 8.630.000 | 7.190.000 |
| Nguyễn Đình ThiChế Viết Tấn → Nguyễn Phước Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 20.760.000 | — | — | — |
| Phần Lăng 9Đoạn 3,5m | Đất ở tại đô thị | 20.760.000 | — | — | — |
| Phần Lăng 1 | Đất ở tại đô thị | 20.760.000 | — | — | — |
| Phần Lăng 5 | Đất ở tại đô thị | 20.760.000 | — | — | — |
| Phần Lăng 4 | Đất ở tại đô thị | 20.760.000 | — | — | — |
| Phan Văn Trị | Đất ở tại đô thị | 20.730.000 | 8.760.000 | 7.140.000 | 5.840.000 |
| Hoàng Công Chất | Đất thương mại, dịch vụ | 20.730.000 | — | — | — |
| Nại Thịnh 4 | Đất ở tại đô thị | 20.730.000 | — | — | — |
| Nại Thịnh 3 | Đất ở tại đô thị | 20.730.000 | — | — | — |
| Phan Huy Ích | Đất thương mại, dịch vụ | 20.740.000 | — | — | — |
| Lê Chân | Đất thương mại, dịch vụ | 20.740.000 | — | — | — |
| Nguyễn Thị Hồng | Đất ở tại đô thị | 20.750.000 | 13.940.000 | 11.590.000 | 9.650.000 |
| Mỹ An 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.710.000 | — | — | — |
| Nguyễn Đức Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 20.710.000 | — | — | — |
| Hà Huy GiápHuỳnh Tấn Phát → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.130.000 | 8.270.000 | 6.770.000 |
| An Nhơn 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.680.000 | — | — | — |
| An Nhơn 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.680.000 | — | — | — |
| An Nhơn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 20.680.000 | 9.400.000 | 8.080.000 | 6.820.000 |
| Đô Đốc LânVũ Thạnh → Cuối đường | Đất ở tại đô thị | 20.690.000 | — | — | — |
| Nguyễn Phan Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.660.000 | 7.470.000 | 6.400.000 | 5.260.000 |
| Nghiêm Xuân Yêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.660.000 | 6.890.000 | 5.930.000 | 4.850.000 |
| Đào Sư TíchHoàng Văn Thái đến Hòa Nam 14 - Đoạn 7,5m | Đất ở tại đô thị | 20.670.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .