Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tiên Sơn 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 22.230.000 | — | — | — |
| Thanh Nghị | Đất ở tại đô thị | 22.230.000 | — | — | — |
| Ngô Thế Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 22.210.000 | — | — | — |
| Nam Thọ 1 | Đất ở tại đô thị | 22.210.000 | — | — | — |
| Giáp Văn Cương | Đất ở tại đô thị | 22.210.000 | — | — | — |
| Mỹ An 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 22.220.000 | — | — | — |
| An Mỹ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 22.190.000 | — | — | — |
| An Mỹ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 22.190.000 | — | — | — |
| Đô Đốc LộcĐoạn 7,5m | Đất ở tại đô thị | 22.190.000 | — | — | — |
| Nguyễn Văn Hưởng | Đất ở tại đô thị | 22.200.000 | — | — | — |
| Lý Nhân TôngThân Cảnh Phúc → Phan Đăng Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.200.000 | — | — | — |
| Mân Thái 1 | Đất ở tại đô thị | 22.200.000 | 13.370.000 | 11.440.000 | 9.330.000 |
| Nguyễn Đình TứTôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 7,5m | Đất ở tại đô thị | 22.200.000 | 8.750.000 | 7.980.000 | 6.520.000 |
| Nại Thịnh 2 | Đất ở tại đô thị | 22.130.000 | — | — | — |
| Đông Thạnh 3 | Đất ở tại đô thị | 22.130.000 | — | — | — |
| Đông Thạnh 2 | Đất ở tại đô thị | 22.130.000 | — | — | — |
| Đông Thạnh 1 | Đất ở tại đô thị | 22.130.000 | — | — | — |
| Trần Phước Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 22.140.000 | 7.620.000 | 6.500.000 | 5.020.000 |
| Tân Thái 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 22.150.000 | — | — | — |
| Phan Thị Nể | Đất ở tại đô thị | 22.150.000 | — | — | — |
| Đò Xu | Đất thương mại, dịch vụ | 22.150.000 | — | — | — |
| Yên Khê 1Nguyễn Tất Thành → Dũng Sĩ Thanh Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 22.160.000 | 8.240.000 | 6.710.000 | 5.350.000 |
| Phó Đức ChínhNgô Quyền → Nhà số 43 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.170.000 | 6.990.000 | 5.990.000 | 5.100.000 |
| Nguyễn Quý Đức | Đất ở tại đô thị | 22.110.000 | 8.760.000 | 7.140.000 | 5.840.000 |
| Phú Lộc 16 | Đất ở tại đô thị | 22.120.000 | — | — | — |
| Nguyễn Trọng Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 22.120.000 | 8.910.000 | 7.260.000 | 5.940.000 |
| Mộc Bài 6 | Đất ở tại đô thị | 22.120.000 | — | — | — |
| Đinh Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 22.100.000 | — | — | — |
| Hà Tông Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 22.070.000 | 5.810.000 | 5.160.000 | 4.220.000 |
| Vùng Trung 4 | Đất ở tại đô thị | 22.090.000 | — | — | — |
| Hòa Minh 8 | Đất ở tại đô thị | 22.090.000 | — | — | — |
| Nguyễn Tư Giản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.060.000 | — | — | — |
| An Nhơn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.010.000 | 7.840.000 | 6.730.000 | 5.690.000 |
| An Nhơn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.010.000 | — | — | — |
| Phạm Ngọc MậuĐoạn 7,5m | Đất ở tại đô thị | 22.020.000 | 9.850.000 | 8.150.000 | 6.560.000 |
| Phần Lăng 11 | Đất ở tại đô thị | 22.020.000 | — | — | — |
| Vùng Trung 3 | Đất ở tại đô thị | 22.000.000 | — | — | — |
| Vùng Trung 2 | Đất ở tại đô thị | 22.000.000 | — | — | — |
| Vùng Trung 1 | Đất ở tại đô thị | 22.000.000 | — | — | — |
| Vùng Trung 5 | Đất ở tại đô thị | 22.000.000 | — | — | — |
| Ngô Trí Hòa | Đất ở tại đô thị | 21.960.000 | — | — | — |
| Bàu Mạc 23 | Đất ở tại đô thị | 21.960.000 | — | — | — |
| Nguyễn Đình TrọngÂu Cơ → Ngô Văn Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 21.970.000 | — | — | — |
| Thủy Sơn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.980.000 | — | — | — |
| Thủy Sơn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.980.000 | — | — | — |
| Thủy Sơn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.980.000 | — | — | — |
| Bàu Hạc 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 21.980.000 | 9.540.000 | 7.910.000 | 6.020.000 |
| Ngô Thế Lân | Đất ở tại đô thị | 21.910.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 |
| Nguyễn Đăng ĐạoĐoạn 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 21.910.000 | — | — | — |
| Nguyễn Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 21.920.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .