Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Hải 19 | Đất ở tại đô thị | 27.640.000 | — | — | — |
| K20Lê Văn Hiến → Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở tại đô thị | 27.640.000 | 12.530.000 | 10.770.000 | 8.810.000 |
| Nguyễn Đình Hoàn | Đất ở tại đô thị | 27.650.000 | — | — | — |
| Đô Đốc LânNguyễn Xuân Lâm → Hoàng Châu Ký | Đất ở tại đô thị | 27.660.000 | — | — | — |
| Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 27.680.000 | 11.030.000 | 9.460.000 | 8.550.000 |
| Cổ Mân 2 | Đất ở tại đô thị | 27.680.000 | — | — | — |
| Cổ Mân 1 | Đất ở tại đô thị | 27.680.000 | — | — | — |
| An Thượng 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.690.000 | — | — | — |
| Xuân Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 27.560.000 | 13.370.000 | 12.070.000 | 9.620.000 |
| Nguyễn Đình TựuĐoạn 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 27.560.000 | 7.080.000 | 5.740.000 | 4.690.000 |
| An Hải 20Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 27.590.000 | — | — | — |
| Phước Trường 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.600.000 | 6.620.000 | 5.690.000 | 4.670.000 |
| Huy Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.510.000 | — | — | — |
| Nguyễn Mỹ | Đất ở tại đô thị | 27.520.000 | — | — | — |
| An Thượng 24Đoạn chỉnh trang | Đất thương mại, dịch vụ | 27.520.000 | 10.760.000 | 9.200.000 | 7.540.000 |
| Trường Thi 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.520.000 | — | — | — |
| Dương Tụ Quán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.520.000 | 8.480.000 | 7.280.000 | 5.980.000 |
| Hồ Trung Lượng | Đất ở tại đô thị | 27.520.000 | — | — | — |
| Huỳnh Văn Gấm | Đất ở tại đô thị | 27.520.000 | — | — | — |
| Lê Quảng BaĐoạn 10,5m | Đất ở tại đô thị | 27.530.000 | — | — | — |
| Trần Đại NghĩaLê Văn Hiến → Văn Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 27.560.000 | 2.750.000 | 2.380.000 | 1.960.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Đất ở tại đô thị | 27.480.000 | — | — | — |
| Xuân Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 27.440.000 | — | — | — |
| Thanh Tịnh | Đất ở tại đô thị | 27.440.000 | — | — | — |
| Vũ Đình Liên | Đất ở tại đô thị | 27.450.000 | — | — | — |
| An Hải 11 | Đất ở tại đô thị | 27.450.000 | — | — | — |
| An Hải 16 | Đất ở tại đô thị | 27.450.000 | — | — | — |
| An Hải 15 | Đất ở tại đô thị | 27.450.000 | — | — | — |
| Nam Cao | Đất ở tại đô thị | 27.460.000 | 8.940.000 | 7.980.000 | 6.810.000 |
| Trần Nguyên ĐánNguyễn Sinh Sắc → Hồ Tùng Mậu | Đất ở tại đô thị | 27.460.000 | — | — | — |
| Nguyễn Hiến Lê | Đất ở tại đô thị | 27.460.000 | — | — | — |
| Ngô Thì Hiệu | Đất ở tại đô thị | 27.470.000 | — | — | — |
| Bàu Sen 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 27.470.000 | — | — | — |
| Phan Bá Vành | Đất ở tại đô thị | 27.370.000 | — | — | — |
| An Hải 18 | Đất ở tại đô thị | 27.380.000 | — | — | — |
| Yết Kiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 27.400.000 | 9.420.000 | 8.050.000 | 6.250.000 |
| Vũ Thành Năm | Đất ở tại đô thị | 27.400.000 | — | — | — |
| Đặng Trần Côn | Đất ở tại đô thị | 27.410.000 | — | — | — |
| Dương Bích Liên | Đất ở tại đô thị | 27.420.000 | — | — | — |
| Bà Huyện Thanh QuanChế Lan Viên → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 27.310.000 | 10.600.000 | 9.160.000 | 7.520.000 |
| Trường Thi 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.320.000 | — | — | — |
| Phan Thao | Đất ở tại đô thị | 27.320.000 | — | — | — |
| An Hải 14 | Đất ở tại đô thị | 27.330.000 | — | — | — |
| An Nông | Đất thương mại, dịch vụ | 27.340.000 | — | — | — |
| Nguyễn Đôn Tiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.370.000 | 10.540.000 | 8.530.000 | 6.970.000 |
| Nguyễn Văn Tạo | Đất ở tại đô thị | 27.240.000 | 9.000.000 | 8.020.000 | 6.570.000 |
| Lương Trúc Đàm | Đất ở tại đô thị | 27.260.000 | — | — | — |
| Nguyễn Lộ Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 27.280.000 | — | — | — |
| Tôn Đức Thắngcầu Đa Cô → Âu Cơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.290.000 | 5.130.000 | 4.330.000 | 3.540.000 |
| Nguyễn Đình ThiNguyễn Phước Lan → Quách Thị Trang | Đất ở tại đô thị | 27.190.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .