Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bế Văn ĐànNhà số 02 → Nhà số 184 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.500.000 | 11.760.000 | 9.090.000 | 7.280.000 |
| Nguyễn Văn Nguyễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.510.000 | 4.630.000 | 4.000.000 | 3.300.000 |
| Vũ Quỳnh | Đất ở tại đô thị | 31.510.000 | — | — | — |
| Bà Huyện Thanh QuanDương Thị Xuân Quý → Chế Lan Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 31.520.000 | 10.600.000 | 9.160.000 | 7.520.000 |
| Phước Mỹ 2 | Đất ở tại đô thị | 31.520.000 | — | — | — |
| Phước Mỹ 4 | Đất ở tại đô thị | 31.520.000 | — | — | — |
| Lý Văn Tố | Đất thương mại, dịch vụ | 31.420.000 | — | — | — |
| Phan Huy Ôn | Đất ở tại đô thị | 31.420.000 | 19.560.000 | 16.850.000 | 14.550.000 |
| Trường Chinh (phía không có đường sắt)Ngã 3 Huế → Chân cầu vượt (Ngã 3 Huế) | Đất ở tại đô thị | 31.430.000 | 14.590.000 | 11.880.000 | 9.690.000 |
| Phú Lộc 22 | Đất ở tại đô thị | 31.450.000 | — | — | — |
| Đa Phước 2 | Đất ở tại đô thị | 31.460.000 | — | — | — |
| Lê Văn Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 31.470.000 | 7.630.000 | 6.440.000 | 5.260.000 |
| Hoàng Đức Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.480.000 | — | — | — |
| 2 Tháng 9Xô Viết Nghệ Tĩnh → Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.480.000 | 12.810.000 | 11.160.000 | 9.440.000 |
| Nại Hưng 1 | Đất ở tại đô thị | 31.490.000 | — | — | — |
| Ngô Chi Lan | Đất ở tại đô thị | 31.490.000 | 16.450.000 | 14.580.000 | 12.320.000 |
| Đặng DungÂu Cơ → Ngô Văn Sở | Đất ở tại đô thị | 31.360.000 | — | — | — |
| Hoàng Bình Chính | Đất ở tại đô thị | 31.370.000 | 9.190.000 | 7.870.000 | 6.440.000 |
| Bùi Quốc Khái | Đất ở tại đô thị | 31.370.000 | — | — | — |
| Thuận An 4 | Đất ở tại đô thị | 31.300.000 | — | — | — |
| Trần Thị LýĐoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 31.330.000 | — | — | — |
| Trần Quang Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 31.340.000 | 14.170.000 | 12.190.000 | 8.480.000 |
| Bùi Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 31.340.000 | 13.270.000 | 10.680.000 | 8.720.000 |
| Suối Đá 2 | Đất ở tại đô thị | 31.260.000 | — | — | — |
| Suối Đá 1 | Đất ở tại đô thị | 31.260.000 | — | — | — |
| Nguyễn Phước Tần | Đất ở tại đô thị | 31.290.000 | — | — | — |
| Bình An 2 | Đất ở tại đô thị | 31.290.000 | — | — | — |
| Bình An 1 | Đất ở tại đô thị | 31.290.000 | — | — | — |
| Bình An 6 | Đất ở tại đô thị | 31.290.000 | — | — | — |
| Bình An 5 | Đất ở tại đô thị | 31.290.000 | — | — | — |
| Bình An 4 | Đất ở tại đô thị | 31.290.000 | — | — | — |
| Mai Chí ThọNguyễn Đình Thi → Nguyễn Phước Lan | Đất ở tại đô thị | 31.300.000 | — | — | — |
| Hoàng Sĩ Khải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.210.000 | 9.120.000 | 7.840.000 | 6.410.000 |
| Võ Chí Côngcầu Nguyễn Tri Phương → cầu Khuê Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.220.000 | — | — | — |
| Ngô QuyềnPhạm Văn Đồng → Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.250.000 | 10.210.000 | 8.710.000 | 6.750.000 |
| Nguyễn Thế Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.250.000 | 9.120.000 | 7.840.000 | 6.410.000 |
| Nguyễn Tất ThànhNguyễn Sinh Sắc → cầu Phú Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 31.250.000 | — | — | — |
| Hoàng Việt | Đất ở tại đô thị | 31.260.000 | — | — | — |
| Huỳnh Tấn PhátPhan Đăng Lưu → Hồ Nguyên Trừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.150.000 | 12.130.000 | 10.320.000 | 8.450.000 |
| Bà Huyện Thanh QuanNgũ Hành Sơn → Dương Thị Xuân Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.160.000 | — | — | — |
| Mẹ Nhu | Đất ở tại đô thị | 31.160.000 | 11.840.000 | 10.160.000 | 8.110.000 |
| Lê Văn Thủ | Đất ở tại đô thị | 31.170.000 | — | — | — |
| Lê Tấn Toán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.180.000 | — | — | — |
| Bình An 3 | Đất ở tại đô thị | 31.190.000 | — | — | — |
| Nguyễn Đình TrọngNgô Văn Sở → Nam Cao | Đất ở tại đô thị | 31.200.000 | — | — | — |
| Nguyễn Đức TrungNgô Gia Khảm → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.120.000 | 6.490.000 | 5.240.000 | 4.090.000 |
| Đào TấnĐoạn có vỉa hè | Đất thương mại, dịch vụ | 31.140.000 | 18.960.000 | 16.030.000 | 13.250.000 |
| An Thượng 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 31.150.000 | — | — | — |
| Phước Trường 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 31.150.000 | 9.050.000 | 7.670.000 | 6.420.000 |
| Nguyễn Đức AnĐoạn 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.020.000 | 6.990.000 | 5.990.000 | 4.910.000 |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .