Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu ThọPhan Đăng Lưu → Cách Mạng Tháng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.760.000 | — | — | — |
| Lý Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.780.000 | — | — | — |
| Đỗ Xuân Hợp | Đất ở tại đô thị | 34.780.000 | — | — | — |
| Phan Đăng LưuHuỳnh Tấn Phát → Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 34.790.000 | 12.820.000 | 10.440.000 | 8.540.000 |
| Trần Đăng Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.700.000 | — | — | — |
| Huyền Trân Công Chúa | Đất thương mại, dịch vụ | 34.740.000 | 5.830.000 | 4.990.000 | 4.050.000 |
| Đặng Tử Kính | Đất thương mại, dịch vụ | 34.610.000 | 18.560.000 | 15.880.000 | 12.950.000 |
| Kỳ Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 34.610.000 | 7.080.000 | 5.710.000 | 4.910.000 |
| Quảng NamĐoạn 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 34.670.000 | — | — | — |
| An Thượng 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 34.670.000 | — | — | — |
| Trần Hữu Độ | Đất ở tại đô thị | 34.690.000 | — | — | — |
| Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở tại đô thị | 34.510.000 | — | — | — |
| Lê Văn HiếnHồ Xuân Hương → Minh Mạng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.520.000 | 6.890.000 | 5.880.000 | 4.820.000 |
| Trần Thanh Mại | Đất thương mại, dịch vụ | 34.520.000 | — | — | — |
| Hoàng Công Chất | Đất ở tại đô thị | 34.550.000 | — | — | — |
| Phan Huy Ích | Đất ở tại đô thị | 34.560.000 | — | — | — |
| Lê Chân | Đất ở tại đô thị | 34.560.000 | — | — | — |
| Xuân Đán 1 | Đất ở tại đô thị | 34.580.000 | 15.900.000 | 14.380.000 | 11.980.000 |
| Nguyễn Đình ThiChế Viết Tấn → Nguyễn Phước Lan | Đất ở tại đô thị | 34.600.000 | — | — | — |
| An Nhơn 9 | Đất ở tại đô thị | 34.470.000 | 15.670.000 | 13.460.000 | 11.370.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa | Đất ở tại đô thị | 34.410.000 | — | — | — |
| Đặng Nguyên Cẩn | Đất ở tại đô thị | 34.450.000 | — | — | — |
| An Nhơn 7Đoạn 3,5m | Đất ở tại đô thị | 34.470.000 | — | — | — |
| An Nhơn 5 | Đất ở tại đô thị | 34.470.000 | — | — | — |
| An Nhơn 4 | Đất ở tại đô thị | 34.470.000 | — | — | — |
| An Nhơn 15 | Đất ở tại đô thị | 34.470.000 | — | — | — |
| An Nhơn 14 | Đất ở tại đô thị | 34.470.000 | — | — | — |
| An Nhơn 12 | Đất ở tại đô thị | 34.470.000 | 15.670.000 | 13.460.000 | 11.370.000 |
| An Nhơn 11 | Đất ở tại đô thị | 34.470.000 | — | — | — |
| An Nhơn 10 | Đất ở tại đô thị | 34.470.000 | — | — | — |
| Đào Trí | Đất ở tại đô thị | 34.330.000 | 17.600.000 | 15.170.000 | 13.070.000 |
| Ba ĐìnhLê Lợi → Nguyễn Thị Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.350.000 | 18.090.000 | 13.200.000 | 11.950.000 |
| Lê LaiNguyễn Thị Minh Khai → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.350.000 | 16.820.000 | 14.390.000 | 12.130.000 |
| Mỹ Đa Đông 4 | Đất ở tại đô thị | 34.390.000 | — | — | — |
| Mỹ Đa Đông 2Đoạn 4,0m | Đất ở tại đô thị | 34.390.000 | — | — | — |
| Mỹ Đa Đông 8Đoạn 4m | Đất ở tại đô thị | 34.390.000 | 17.670.000 | 15.260.000 | 12.530.000 |
| Phạm Hữu Kính | Đất thương mại, dịch vụ | 34.320.000 | 11.860.000 | 10.150.000 | 8.340.000 |
| Sơn Thủy Đông 1 | Đất ở tại đô thị | 34.250.000 | — | — | — |
| Trần Tấn MớiĐoạn không có vỉa hè | Đất ở tại đô thị | 34.270.000 | 15.410.000 | — | — |
| Bàu Tràm 2 | Đất ở tại đô thị | 34.270.000 | — | — | — |
| An Trung 4 | Đất ở tại đô thị | 34.280.000 | — | — | — |
| Phan Đăng Lưu2 tháng 9 → Huỳnh Tấn Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.290.000 | 12.330.000 | 10.150.000 | 9.750.000 |
| Mỹ Đa Tây 9 | Đất ở tại đô thị | 34.210.000 | — | — | — |
| Hồ ThấuHà Kỳ Ngộ → Phạm Vấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.190.000 | 6.990.000 | 5.990.000 | 4.910.000 |
| Bùi Viện | Đất ở tại đô thị | 34.200.000 | — | — | — |
| Nguyễn Tất Thànhcầu Phú Lộc → Hà Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.150.000 | 7.620.000 | 6.450.000 | 5.280.000 |
| Dũng Sĩ Thanh Khêcổng chùa Thanh Hải → Phùng Hưng | Đất ở tại đô thị | 34.130.000 | 10.310.000 | 7.910.000 | 6.330.000 |
| Vũ Ngọc PhanĐoạn đối diện với chợ Hòa Khánh | Đất ở tại đô thị | 34.140.000 | — | — | — |
| Mỹ Khê 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 34.070.000 | 12.740.000 | 11.050.000 | 8.500.000 |
| Hóa Sơn 1 | Đất ở tại đô thị | 34.070.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .