Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung Nghĩa 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.830.000 | 4.560.000 | 3.920.000 | 3.210.000 |
| Lỗ Giáng 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.830.000 | — | — | — |
| Lỗ Giáng 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.830.000 | — | — | — |
| Lỗ Giáng 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.830.000 | — | — | — |
| Lỗ Giáng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.830.000 | — | — | — |
| Lỗ Giáng 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.830.000 | — | — | — |
| Lỗ Giáng 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.830.000 | — | — | — |
| Lỗ Giáng 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.830.000 | — | — | — |
| Lỗ Giáng 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.830.000 | — | — | — |
| Hòa Nam 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.820.000 | — | — | — |
| Hòa Nam 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.820.000 | — | — | — |
| Hòa Nam 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.820.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 |
| Hòa An 6Đoạn 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.820.000 | — | — | — |
| Xuân Thiều 23 | Đất ở tại đô thị | 8.820.000 | — | — | — |
| Xuân Thiều 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.810.000 | — | — | — |
| Văn Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 8.810.000 | — | — | — |
| Nguyễn Kiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.780.000 | — | — | — |
| Đại An 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.780.000 | — | — | — |
| Đại An 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.780.000 | — | — | — |
| Hòa Bình 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.780.000 | — | — | — |
| Trương Vân Lĩnh | Đất ở tại đô thị | 8.780.000 | — | — | — |
| Dương Đức Nhan | Đất thương mại, dịch vụ | 8.780.000 | — | — | — |
| Ngô Xuân ThuĐoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 8.790.000 | 4.000.000 | 3.440.000 | 2.810.000 |
| Phước Lý 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.770.000 | — | — | — |
| Phước Lý 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.770.000 | — | — | — |
| Phước Lý 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.770.000 | — | — | — |
| Phước Lý 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.770.000 | — | — | — |
| Phước Lý 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.770.000 | — | — | — |
| Phước Lý 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.770.000 | — | — | — |
| Phước Lý 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.770.000 | — | — | — |
| Lê Quang Định | Đất thương mại, dịch vụ | 8.770.000 | — | — | — |
| Đường số 3 Khu công nghiệp Hoà Cầm | Đất ở tại đô thị | 8.760.000 | 4.970.000 | 4.260.000 | 3.480.000 |
| Đoàn Phú Tứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.760.000 | 3.840.000 | 3.440.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn KimTrần Nam Trung → Phạm Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.760.000 | — | — | — |
| Đào Công ChínhĐoạn có vỉa hè hai bên đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.780.000 | 3.890.000 | 3.190.000 |
| Lý Chính Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | — | — | — |
| Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 |
| Bình Hòa 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | — | — | — |
| Bình Hòa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | — | — | — |
| Bình Hòa 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | — | — | — |
| Bình Hòa 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | — | — | — |
| Bình Hòa 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | — | — | — |
| Bình Hòa 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | — | — | — |
| An Hòa 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.740.000 | 4.180.000 | 3.490.000 | 2.840.000 |
| Phạm Thị Lam Anh | Đất ở tại đô thị | 8.740.000 | 4.190.000 | 3.470.000 | 2.810.000 |
| Phù Đổng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.720.000 | — | — | — |
| Lâm Nhĩ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.710.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 |
| Trần Bích San | Đất thương mại, dịch vụ | 8.720.000 | — | — | — |
| Phong Bắc 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | — | — | — |
| Bàu Vàng 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.690.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .