Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung Lập 2 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Trung Lập 18 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Trung Lập 11 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Trung Lập 10 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Trung Lập 8 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Trung Lập 7 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Trung Lập 6 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Trung Lập 5 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Trung Lập 16 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Trung Lập 15 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Trung Lập 14 | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Võ TựĐoạn 5,5m | Đất ở tại đô thị | 9.310.000 | — | — | — |
| Đặng HòaĐoạn 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.310.000 | — | — | — |
| Mân Quang 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.310.000 | — | — | — |
| Mân Quang 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.310.000 | — | — | — |
| Mân Quang 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.310.000 | — | — | — |
| Cẩm Nam 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.290.000 | — | — | — |
| Cẩm Nam 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.290.000 | — | — | — |
| Cẩm Nam 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.290.000 | — | — | — |
| Cẩm Nam 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.290.000 | — | — | — |
| Cẩm Nam 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.290.000 | — | — | — |
| Phi Bình 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.250.000 | — | — | — |
| Xuân Thiều 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.250.000 | — | — | — |
| Xuân Thiều 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.250.000 | — | — | — |
| Phước Tường 4 | Đất ở tại đô thị | 9.260.000 | — | — | — |
| Mân Quang 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.270.000 | — | — | — |
| Trịnh Hoài ĐứcTrần Thủ Độ → Nguyễn Thượng Hiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.280.000 | — | — | — |
| Nhơn Hòa Phước 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.220.000 | — | — | — |
| Nhơn Hòa 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.220.000 | — | — | — |
| Nhơn Hòa 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.220.000 | 4.280.000 | 3.770.000 | 3.080.000 |
| Vũng Thùng 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.220.000 | — | — | — |
| Bùi VịnhĐoạn 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.220.000 | 3.950.000 | 3.440.000 | 2.800.000 |
| Cẩm Nam 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.230.000 | — | — | — |
| Chơn Tâm 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.230.000 | — | — | — |
| Bình Thái 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.230.000 | 4.180.000 | 3.490.000 | 2.840.000 |
| Xuân Thiều 33 | Đất ở tại đô thị | 9.210.000 | — | — | — |
| Trần Quý KiênĐoạn 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.210.000 | — | — | — |
| Phi Bình 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.210.000 | — | — | — |
| Phi Bình 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.210.000 | — | — | — |
| Nguyễn Văn TấnĐô Đốc Lân → Phù Đổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.190.000 | — | — | — |
| Hòa Phú 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.180.000 | — | — | — |
| Cẩm Nam 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.180.000 | — | — | — |
| Trung Lương 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.160.000 | — | — | — |
| Võ Văn NgânĐoạn 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.160.000 | — | — | — |
| Phạm Bành | Đất thương mại, dịch vụ | 9.160.000 | — | — | — |
| Võ Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.160.000 | — | — | — |
| Võ Sạ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.160.000 | — | — | — |
| Hòa Phú 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.170.000 | — | — | — |
| Nguyễn Văn Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 9.150.000 | — | — | — |
| Lê Đình Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.160.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .