Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hói Kiểng 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.810.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.810.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.810.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.810.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.810.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.810.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.810.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.810.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.810.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.810.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.810.000 | — | — | — |
| Cao Sơn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.810.000 | — | — | — |
| Hói Kiểng 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.780.000 | — | — | — |
| Nguyễn Viết Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 11.780.000 | — | — | — |
| Bàu Năng 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.780.000 | — | — | — |
| Đồng Trí 2 | Đất ở tại đô thị | 11.790.000 | — | — | — |
| Đồng Trí 1 | Đất ở tại đô thị | 11.790.000 | — | — | — |
| Đồng Trí 4 | Đất ở tại đô thị | 11.790.000 | — | — | — |
| Hồ Phi Tích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.790.000 | — | — | — |
| Đa Mặn 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.790.000 | — | — | — |
| Đa Mặn 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.790.000 | — | — | — |
| Đa Mặn 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.790.000 | — | — | — |
| Đoàn Trần Nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.760.000 | — | — | — |
| Đông Hải 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.760.000 | — | — | — |
| Bàu Trảng 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.760.000 | 5.100.000 | 3.920.000 | 3.240.000 |
| Phú Lộc 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.760.000 | — | — | — |
| Phan Huỳnh Điểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.770.000 | — | — | — |
| Nhơn Hòa 21 | Đất ở tại đô thị | 11.770.000 | — | — | — |
| Thanh Lương 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.770.000 | — | — | — |
| Trần Đình Tri | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.770.000 | 4.330.000 | 3.720.000 | 3.040.000 |
| Kiều Oánh Mậu | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 | — | — | — |
| Trần Xuân Soạn | Đất thương mại, dịch vụ | 11.740.000 | — | — | — |
| Trần Thái Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 11.740.000 | 5.910.000 | 4.890.000 | 3.940.000 |
| Đông Hải 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.720.000 | — | — | — |
| Đông Hải 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.720.000 | — | — | — |
| Đông Hải 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.720.000 | — | — | — |
| Đông Hải 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.720.000 | — | — | — |
| Trà Khê 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.710.000 | — | — | — |
| Trà Khê 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.710.000 | — | — | — |
| Trà Khê 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.710.000 | — | — | — |
| Trà Khê 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.710.000 | — | — | — |
| Trà Khê 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.710.000 | — | — | — |
| Đồng Khởi | Đất thương mại, dịch vụ | 11.710.000 | — | — | — |
| Nguyễn Như HạnhTôn Đức Thắng → Tiếp giáp đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 11.690.000 | 5.470.000 | 4.700.000 | 3.850.000 |
| Bãi Sậy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.660.000 | — | — | — |
| Gia Tròn 5 | Đất ở tại đô thị | 11.670.000 | — | — | — |
| Gia Tròn 3 | Đất ở tại đô thị | 11.670.000 | — | — | — |
| Gia Tròn 2 | Đất ở tại đô thị | 11.670.000 | — | — | — |
| Sơn Thủy 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.670.000 | — | — | — |
| Đinh Núp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.680.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .