Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Hải 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.730.000 | — | — | — |
| An Hải 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.730.000 | — | — | — |
| An Hải 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.730.000 | — | — | — |
| Nam Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.730.000 | 4.470.000 | 3.990.000 | 3.410.000 |
| Nguyễn Hiến Lê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.730.000 | — | — | — |
| Trương Đăng Quế | Đất thương mại, dịch vụ | 13.730.000 | — | — | — |
| Cổ Mân Mai 3 | Đất ở tại đô thị | 13.720.000 | — | — | — |
| Thanh Tịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.720.000 | — | — | — |
| Đặng Trần Côn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.710.000 | — | — | — |
| Dương Bích Liên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.710.000 | — | — | — |
| Bàu Gia Thượng 3 | Đất ở tại đô thị | 13.710.000 | — | — | — |
| Vũ Thành Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.700.000 | — | — | — |
| Phan Bá Vành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.690.000 | — | — | — |
| Đông Lợi 3 | Đất ở tại đô thị | 13.690.000 | 8.480.000 | 7.290.000 | 5.690.000 |
| Đông Lợi 2 | Đất ở tại đô thị | 13.690.000 | — | — | — |
| An Hải 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.690.000 | — | — | — |
| Lê Trí Viễn | Đất thương mại, dịch vụ | 13.700.000 | — | — | — |
| Cao Hồng Lãnh | Đất thương mại, dịch vụ | 13.700.000 | — | — | — |
| Trần Đình Long | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Trừ Văn Thố | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Tôn ĐảnTrường tiểu học Thái Thị Bôi → Đường vào kho bom (CK55) | Đất ở tại đô thị | 13.670.000 | 6.900.000 | 5.900.000 | 4.950.000 |
| An Hải 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.670.000 | — | — | — |
| Trà Khê 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.680.000 | — | — | — |
| Trà Khê 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.680.000 | — | — | — |
| Nam An 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.660.000 | 8.470.000 | 7.310.000 | 6.010.000 |
| Nam An 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.660.000 | 8.470.000 | 7.310.000 | 6.010.000 |
| Nguyễn Xuân Hữu | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | 7.520.000 | 6.590.000 | 5.370.000 |
| Phan Thao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.660.000 | — | — | — |
| Phong Bắc 1 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Phong Bắc 12 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Phong Bắc 2 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Phong Bắc 19 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Phong Bắc 18 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Phong Bắc 3 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Phong Bắc 20 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | 7.660.000 | 6.660.000 | 5.450.000 |
| Phong Bắc 5 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Phong Bắc 7 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Phong Bắc 6 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Bàu Gia Thượng 2 | Đất ở tại đô thị | 13.660.000 | — | — | — |
| Tân Hòa 10 | Đất ở tại đô thị | 13.650.000 | — | — | — |
| Nại Thịnh 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.650.000 | — | — | — |
| Nại Thịnh 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.650.000 | — | — | — |
| Nại Thịnh 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.650.000 | — | — | — |
| Nại Thịnh 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.650.000 | — | — | — |
| Nại Thịnh 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.650.000 | — | — | — |
| Nguyễn Văn Tạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.620.000 | 4.500.000 | 4.010.000 | 3.290.000 |
| Lương Trúc Đàm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.630.000 | — | — | — |
| Đà Sơn 3 | Đất ở tại đô thị | 13.630.000 | — | — | — |
| Bàu Năng 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.630.000 | — | — | — |
| Đinh Văn Chấp | Đất thương mại, dịch vụ | 13.630.000 | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .