Bảng giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

767 dòng giá75 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)

767 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Đất ở tại nông thôn80.000
Đường ĐH 2 - Xã Dang
Từ ranh giới xã Lăng → đến cầu treo thôn bắt qua lòng hồ thủy điện Avương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang
Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Đất ở tại nông thôn80.000
Đường ĐT 606 - Xã A Xan
Từ Km52+310 tại Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng → đến giáp ranh giới xã Chʼơm tại Km60+450
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê
Đường đất trong khu dân cư
Đất ở tại nông thôn80.000
Đường ĐH5 - Xã A Tiêng
Từ đường Đông Giang-Tây Giang → đến giáp ranh giới xã Avương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp78.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng
Đường bê tông rộng từ 2,5m → đến 3 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp78.000
Xã Trʼhy
Từ ĐT606 tại Km39+50 đi đập thuỷ điện Tr’hy
Đất thương mại, dịch vụ77.000
Xã Bhal Êê
Từ ĐT606 tại Km4+990 qua cầu treo thôn Adzốc → đến khu sản xuất T’lăn
Đất thương mại, dịch vụ77.000
Xã Dang
Từ đường ĐH2 qua thôn Tưr → đến hết đường công vụ đi Ali
Đất thương mại, dịch vụ77.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Trʼhy
Đường bê tông rộng từ 2,5m → đến 3 m
Đất thương mại, dịch vụ77.000
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ cổng Đồn Biên phòng xã Gari → đến giáp ranh giới xã Chʼơm
Đất thương mại, dịch vụ77.000
Đường ĐH 4 - Xã Gari
Từ ranh giới xã Axan tại Km10+170 → đến ngã 3 dẫn vào mặt bằng thôn Ating, Arooi tại Km13+700
Đất thương mại, dịch vụ77.000
Đường ĐH4 - Xã Chʼơm
Từ ngã 3 Achoong → đến ranh giới xã Gari)
Đất thương mại, dịch vụ77.000
Xã A Xan
Từ ĐT606 → đến mặt bằng khu dân cư Ariing
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Xã A Tiêng
Từ trường Nguyễn Văn Trỗi vào khu sản xuất Agrồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Xã A Tiêng
Từ ĐT606 dẫn vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Xã A Tiêng
Từ cầu treo thôn Ta vang → đi KSX T’lăn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy
Từ đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I → đến giáp ranh giới xã Axan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Đường ĐT 606 - Xã A Xan
Từ ranh giới xã Tr’hy tại Km47+70 → đến ngầm suối Raʼláp tại Km52+310
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Lăng
Đường bê tông rộng từ 3,5m - 5,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
Từ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Đường ĐH2 - Xã Lăng
Đoạn qua địa phận xã Lăng tại khu vực thôn Rʼbhướp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Đường ĐH5 - Xã A Vương
Từ cầu Avương I đi thôn Tʼghêy, Lʼgôm, Apát → đến giáp ranh giới xã Atiêng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.000
Đường ĐH 2 - Xã Dang
Từ cầu treo bắt qua lòng hồ thủy điện Avương → đến ranh giới huyện Đông Giang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Nông
Đường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang
Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Đất thương mại, dịch vụ70.000
Đường ĐT606 - Xã Chʼơm
từ ngã 3 Achoong → đến cửa khẩu phụ Tây Giang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê
Đường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê
Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Đất thương mại, dịch vụ70.000
Cụm công nghiệp Bhalêê, xã Bhalêê Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
Đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3 m
Đất thương mại, dịch vụ70.000
Xã A Nông
Từ KDC Anonh → đến khu sản xuất Abhứi thôn Anonh
Đất ở tại nông thôn70.000
Xã A Nông
Từ ĐH3 → đến khu sản xuất Haʼla và Rʼót thôn Axoo
Đất ở tại nông thôn70.000
Xã A Nông
Từ ĐH3 → đến đập thủy lợi Ziêng thôn Acấp
Đất ở tại nông thôn70.000
Xã A Vương
Từ ĐH5 dẫn vào mặt bằng thôn Apát
Đất thương mại, dịch vụ70.000
Xã A Vương
Từ đường ĐH 5 dẫn vào mặt bằng tái định cư khu Laʼa
Đất thương mại, dịch vụ70.000
Tuyến đường ĐT 606 - Xã Chʼơm
Từ ranh giới xã Axan tại Km60+450 → đến trạm biên phòng tại Km62+100
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Xã A Xan
Đường từ ĐT606 tại Km50+500 → đến làng sinh thái Pơmu
Đất ở tại nông thôn70.000
Xã A Xan
Đường sản xuất từ ĐH4 → đến khu sản xuất Alum
Đất ở tại nông thôn70.000
Xã A Xan
Từ ĐH 4 đi huyện Nam Giang (đường ông Tiên)
Đất ở tại nông thôn70.000
Xã Lăng
Từ ĐT606 đi KSX suối Xâl
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Xã Lăng
Từ ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bhaʼlừa → đến cầu Achia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Xã Trʼhy
Từ ĐT606 tại Km 39+850 đi vào khu sản xuất Arâng
Đất ở tại nông thôn70.000
Xã Trʼhy
Từ đập thuỷ điện Trʼhy đi vào khu sản xuất Ađuôl giáp với đường qua thôn Ariêu
Đất ở tại nông thôn70.000
Xã Trʼhy
Từ ĐT606 tại cầu Abaanh I → đến thôn Ariêu
Đất thương mại, dịch vụ70.000
Xã Trʼhy
Từ thôn Dâm I → đến thôn thôn Dâm II
Đất thương mại, dịch vụ70.000
Xã Trʼhy
Từ nhà điều hành thủy điện qua thôn Voong → đến thôn Dâm I, nhà máy thủy điện
Đất thương mại, dịch vụ70.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Xan
Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Chʼơm
Đường bê tông rộng từ 2,5m → đến 3 m
Đất thương mại, dịch vụ70.000

Mặt bằng giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
2.592.000
đồng/m²
Trung vị VT1
60.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
767
dòng
Số tuyến đường
75
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 84,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 16,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2121.296.00020.000
Đất thương mại, dịch vụ2111.814.00028.000
Đất ở tại nông thôn2042.592.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản2019.00015.000
Đất trồng cây hằng năm khác2019.00015.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2023.00018.000
Đất trồng cây lâu năm2014.00013.000
Đất rừng sản xuất2012.00010.000
Đất rừng phòng hộ2012.00010.000
Đất rừng đặc dụng2012.00010.000

Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 25 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)

69 tuyến đường tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường còn lại - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã A Xan
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Đường ĐH2 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ĐH 2 - Xã Dang
6 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường ĐH2 - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường ĐH3 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường ĐH4 - Xã Chʼơm
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đường ĐH 4 - Xã Gari
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường ĐH5 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Đường ĐH5 - Xã A Vương
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường đi KSX thôn Gaʼnil - Xã A Xan
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường Đông Giang-Tây Giang - Xã A Vương
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường ĐT 606 - Xã A Xan
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đường ĐT606 - Xã Chʼơm
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy
12 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang
12 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Lăng
12 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Nông
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng
12 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Xan
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Chʼơm
11 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Gari
11 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Trʼhy
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường nội thị xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Pơrʼning-Tàʼri - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường sản xuất Croong - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đường sản xuất Hala - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đường sản xuất Haleem - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đường số 1 - Xã A Tiêng
9 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Đường Tây Giang-Đông Giang - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Tuyến đường đi KSX - Xã Chʼơm
9 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Tuyến đường ĐT 606 - Xã Chʼơm
9 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Tuyến đường Trường Sơn 559 - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Xã A Nông
27 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Xã Anông (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Anông (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã A Tiêng
56 dòng · VT1 tới 2.180.000 đ/m²
Xã Atiêng (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 23.000 đ/m²
Xã Atiêng (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 23.000 đ/m²
Xã A Vương
32 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Xã Avương (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Avương (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã A Xan
45 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Xã Axan (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Axan (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Bhal Êê
45 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Xã Bhalêê (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Bhalêê (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Chʼơm
24 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Xã Chʼơm (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Chʼơm (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Dang
39 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Xã Dang (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Dang (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Gari
21 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Xã Gari (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Gari (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Lăng
36 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Xã Lăng (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Lăng (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Trʼhy
36 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Xã Trʼhy (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Trʼhy (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) là 2.592.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 60.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 25 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.