Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ) → đến giáp địa giới huyện Thăng Bình | Đất ở tại đô thị | 8.526.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Từ đường Phan Chu Trinh → đến giáp đường Ngô Tuận | Đất ở tại đô thị | 8.280.000 | — | — | — | — |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Lô 16; | Đất ở tại nông thôn | 8.140.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | 8.088.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.064.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ giáp đường Trưng Nữ Vương → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 8.064.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú CL6-3 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.064.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Xuân Trinh - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu | Đất ở tại đô thị | 7.949.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 | — | — | — | — |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 01; TĐC5 - Lô 5; | Đất ở tại nông thôn | 7.865.000 | — | — | — | — |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL8 - Lô 10 | Đất ở tại nông thôn | 7.693.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cầu Sông Con → đến giáp đường Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.620.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40 | Đất ở tại nông thôn | 7.594.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Đông - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Trần Phú → đến giáp đường Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01; | Đất ở tại nông thôn | 7.530.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bờ - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 36 → đến lô 60 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê A - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 15 → đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Ưng - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú Từ lô 29 → đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ quán bé Lu → đến giáp đường Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy trước chợ, nhưng không đối diện chợ, gồm các lô: từ 1.9 → đến 1.14 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.481.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc đối diện chợ, gồm các lô : từ 7.1 → đến 7.13 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.481.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đỗ Quang (bà Hiền) → đến đường Phan Thanh | Đất ở tại đô thị | 7.470.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Lê Ưng → đến giáp ngã ba đường Trần Phú (Trường MG Hương An) | Đất ở tại đô thị | 7.425.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi) | Đất ở tại nông thôn | 7.380.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) gồm các lô: từ 5.22 → đến 5.39 | Đất ở tại nông thôn | 7.313.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn giáp địa giới xã Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) → đến phía Bắc kênh thuỷ lợi | Đất ở tại đô thị | 7.292.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) → đến hết đất nhà Bà Tới | Đất thương mại, dịch vụ | 7.257.000 | — | — | — | — |
| ĐườngTố Hữu - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ giáp đường Hà Đông → đến giáp đường Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Tuận - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú | Đất ở tại đô thị | 7.191.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị | 7.191.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 13m (3m-7,0m-3m) | Đất ở tại nông thôn | 7.170.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N12 - N4 | Đất ở tại đô thị | 7.116.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL4 - Từ lô 09 → đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 | Đất ở tại nông thôn | 7.110.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Hùng Vương → đến hết nhà Tưởng Niệm | Đất ở tại đô thị | 7.050.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m ( 4m - 5,5m - 4m) | Đất ở tại đô thị | 7.025.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh → đến giáp cống Bản | Đất thương mại, dịch vụ | 6.980.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N11-N26 | Đất ở tại đô thị | 6.828.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL1 - Từ lô 1 → đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 2 | Đất ở tại nông thôn | 6.810.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà đất ông Chư → đến ngã ba đường mới cầu Bà Rén (phía Tây giáp đường giao thông nội đồng QX2) | Đất ở tại nông thôn | 6.811.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31 | Đất ở tại đô thị | 6.796.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại nông thôn | 6.790.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13 | Đất ở tại nông thôn | 6.680.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N12-N20 | Đất ở tại đô thị | 6.669.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy trước và đối diện cổng chợ, gồm các lô: từ 1.21 → đến 1.27, từ 2.22 đến 2.28 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.609.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất ở tại nông thôn | 6.610.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Hà Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 6.552.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi → đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường Phan Châu Trinh) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường Phan Châu Trinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.542.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6 | Đất ở tại nông thôn | 6.540.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.496.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.496.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .