Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đất ở trong khu trung tâm Xã Phước NinhCác vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 116.000 |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ hết nhà ông Phan Cảnh Ngọc → đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 116.000 |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ hết nhà ông Nguyễn Hữu Thuận → đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 116.000 |
| Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước NinhĐường GTNT rộng >2,5m | Đất ở tại nông thôn | 116.000 |
| Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước NinhĐoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên → đến hội trường thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 116.000 |
| Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế LâmĐoạn từ cầu Cấm La → đến hết nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế LâmĐoạn từ cầu Bến Đình → đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 115.000 |
| Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh PhướcĐường ĐH 3.NS từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) → đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 |
| Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh PhướcĐường ĐH 3.NS (từ thửa đất ông Trần Văn Thành) → đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Lương Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ hết trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ địa giới thị trấn Trung Phước - Quế Ninh (cũ) → đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 |
| Đường ĐH 7.NS - Xã Ninh PhướcĐường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH 1.NS (nhà ông Thiên) → đến Trạm Tin (giáp ĐH 7.NS) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)Đường bê tông >=2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đường bê tông >=2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)Đường bê tông >=2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đường bê tông >=2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 |
| Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước NinhTuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Năm Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 111.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế LâmĐoạn từ đường Trường Sơn Đông → đến cuối tuyến (ĐH2.NS) | Đất thương mại, dịch vụ | 111.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ đường ĐT 611 → đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) → đến giáp đường ĐT611 (tính cho cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ Đường ĐT 611 → đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng <2 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Hồ Văn Hậu (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) → đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Xử (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Trương Châu Lạc (Đông đường), thửa đất ở bà Phạm Thị Bông (Tây đường) → đến hết thửa đất ở ông Phạm Thành Long (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Chiến (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Trương Công Vân (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Huỳnh Đức (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Châu Chí Công (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ trường tiểu học Nguyễn Đình Hiến → đến hết thửa đất ở ông Thành (Nam đường), hết thửa đất ở ông Phạm Văn Ly (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), thửa đất ở bà Đặng Thị Sự (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Đặng Văn Sáu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Tấn Lĩnh (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ đất ở ông Lê Khoa Chung → đến hết thửa đất ở ông Lê Thị Điểm | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế LộcĐoạn từ hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) → đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611) | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Ninh PhướcĐường GTNT rộng >2,5m | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế LộcTính cho 100 mét đầu | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 |
| Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110.000 |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ hết thửa đất ở bà Tượng (ĐT611) → đến bình hạ thế thôn Trung Yên (ĐH6) | Đất thương mại, dịch vụ | 108.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ cầu Mu Rùa → đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107.000 |
| Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa - Xã Phước NinhĐường GTNT rộng ≥2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 107.000 |
| Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước NinhĐường GTNT rộng ≥2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 107.000 |
| Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước NinhĐường GTNT rộng < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 107.000 |
| Đường liên thôn - Xã Ninh PhướcĐoạn từ nhà ông Võ Thân → đến hết trạm Y tế xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107.000 |
| Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế LâmKhu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
| Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung PhướcCác vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đường bê tông >=2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa → đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .