Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Minh (xã Trung du)Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 |
| Đường ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Từ ngã ba ĐH 26.QS (ngã ba Trạng) → đến ngã ba bà Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135.000 |
| Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) → đến hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135.000 |
| Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế LâmTừ giáp nhà bà Lê Thị Chín → đến hết nhà ông Phạm Dân | Đất ở tại nông thôn | 135.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Âu Sanh → đến hết nhà đất ông Nguyễn Văn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135.000 |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đoạn tiếp giáp với đường ĐH (ngã 3 vào Suối Tiên) → đến cầu Miếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135.000 |
| Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ giáp ĐH 08.QS (cô Tình) → đến giáp ĐH 19.QS (thôn An Lộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135.000 |
| Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện → đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 134.000 |
| Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế LâmĐoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm → đến Gành Dinh | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế LâmTừ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) → đến cầu Treo | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế LâmĐoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm → đến cầu bản (thôn Phước Hội) | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước NinhĐường GTNT rộng < 2,5m | Đất ở tại nông thôn | 133.000 |
| Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa - Xã Phước NinhĐường GTNT rộng < 2,5m | Đất ở tại nông thôn | 133.000 |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh → đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS) | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ → đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi) | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế LộcĐường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất ở tại nông thôn | 133.000 |
| Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất ở tại đô thị | 133.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế MỹCác vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 133.000 |
| Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) → đến hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 131.000 |
| Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B1 Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường Đông Tây (Nút 1-8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 131.000 |
| Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3Các lô đất tiếp giáp với đường ven bao (Nút 8-9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 131.000 |
| Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3Các lô đất tiếp giáp với đường ven bao (Nút 7-8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 131.000 |
| Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3Các lô có mặt tiền tiếp giáp với đường Đông Tây (Nút 8-12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 131.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh PhướcTừ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn → đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng <2 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 130.000 |
| Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước NinhĐường GTNT rộng ≥2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 128.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế LộcĐoạn từ nhà thờ Tộc Trương (Nam đường), thửa đất ở ông Trần Huy Kiều (Bắc đường) → đến hết thửa đất màu bà Nguyễn Thị Thanh Hà (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Văn Thọ (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Hà Khắc Lãnh (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Đông (Bắc đường), thửa đất ở ông Đoàn Quang Trung (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ giáp đường ĐT611 → đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 |
| Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ đường ĐH 11.QS qua ĐH 22.QS → đến giáp Bình Lãnh (tuyến qua miếu ông Trương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 127.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế LâmTừ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) → đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 127.000 |
| Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng <2 m | Đất ở tại đô thị | 127.000 |
| Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng <2 m | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung PhướcCác vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Trương Tấn Minh (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Ngọc Sơn (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Phạm Tấn Tùng (Nam đường), hết thửa đất ở ông Lê Thanh Nga (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế LộcĐoạn từ HTX NN Quế Lộc, thôn Lộc Trung (Bắc đường), thửa đất ở bà Hà Thị Hoa (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (tính cho cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Điểm (Tây đường), từ giáp đất nhà ông Phạm Công Tư (Đông đường) → đến hết đất nhà ông Đỗ Năm (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 127.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ cầu Chìm → đến ngõ ba Luyện (NVH thôn Xuân Quê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 127.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà ông Thúy (ông Đăng cũ) → đến cầu Cửu Vạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 127.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 127.000 |
| Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung PhướcTuyến từ giáp ĐT 611 → đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung PhướcCác đoạn đường còn lại nằm trong khu vực mỏ than Nông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .