Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Từ → đến hết đất nhà đất ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) đến hết đất nhà ông Lê Công Kháng (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Từ hết nhà đất ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) → đến giáp đường ĐH 28.QS | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn Miếu Một → đến rừng Cấm Tộc (hết địa giới Quế Long) (đường bê tông 2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Vân → đến mã Vôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn nhà đất ông Tô Bá Tùng → đến hết nhà đất bà Dương Thị Liễu - giáp xã Quế Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ nhà sinh hoạt văn hoá thôn Xuân Thượng đi xã Quế Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Hà Sỏ → đến ngõ ông Văn (thôn Đồng Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ giáp đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) → đến hết đất nhà ông Trần Trập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ cầu Gò Chồi → đến ngõ ông Lương Thanh, thôn Khánh Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Cao Đình Tiếp → đến ngã 3 nhà ông Lương Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐH22.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ giáp nhà đất ông Miền → đến hết nhà ông Lương Văn Đào tổ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ ĐH 08.QS (Cồng chào thôn Diên Lộc) đi Quế Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ giáp địa giới Quế Xuân 2 → đến Gò Mưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ cầu mới Đồng Nguyên → đến giáp địa giới xã Quế Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đoạn tiếp giáp đường ĐH (nhà ông Ca) → đến hết đất nhà ông Năm Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐH10.QS (Quế Phong - Quế Long) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn ngã ba từ nhà đất bà Xuân → đến cầu Vôi (thôn Lộc Trung cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Tiếp giáp ĐH 24.QS - Đoạn từ ngã ba ông Quý → đến hết trường Tiểu học An Long (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ cầu Đình → đến nhà đất ông Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du)Đường bê tông trên 2,5m → đến 4m Tính cho trên 100 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Tiếp giáp ĐH 24.QS (ông Đức) → đến giáp địa giới Quế An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường 611B ngoài quy định trên - Xã Quế An (xã Trung du)Tính cho 100 m đầu (từ ĐT 611B vào) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ giáp đường ĐH11.Qs hết đất nhà ông Phạm Công Vũ (Đông đường), hết đất nhà ông Anh (Tây đường) → đến ngõ vào nhà ông Võ Văn Huấn (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Cao Văn Hoàng → đến hết đất nhà ông Cao Văn Lai (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ giáp đường ĐH11.QS hết đất nhà ông Nguyễn Dự → đến hết đất nhà ông Nguyễn Dân (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Từ đất nhà ông Huỳnh Tứ → đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Ta (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất bà Huỳnh Thị sáu → đến hết đất nhà ông Huỳnh Đức Xý (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ kênh N3.2 → đến hố Bà Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Từ hết đất nhà ông Nguyễn Xự (phía Đông), hết đất nhà ông Lê Công Khanh (phía Tây) → đến hết đất nhà ông Lê Văn Nghĩa (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Từ kênh N3.2 → đến hố Hóc Mạng (thôn Châu Sơn Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐH không tiếp giáp ĐT 611B - Tuyến ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)Từ giáp đường ĐH09.QS hết đất nhà Bà Nguyễn Thị Nghĩ, hết đất Lân (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ cầu Mu Rùa → đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 |
| Đường liên thôn - Xã Ninh PhướcĐoạn từ nhà ông Võ Thân → đến hết trạm Y tế xã | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 |
| Quốc lộ 14H - Cụm công nghiệp Trung An - Xã Quế Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Xã Quế MỹTừ cầu Đá Sập → đến hết thổ cư bà Trần Thị Gặp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh PhướcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 149.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đường bê tông >=2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa → đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường) → đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ thửa đất ở ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường) → đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành (Nam đường), thôn Tân Phong | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ nhà bà Đoàn Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) → đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong → đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ đất ở ông Cao Phước Thuận → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Sự | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế LộcĐoạn từ đất ở ông Phùng Văn Sơn → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Khải | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .