Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH 7.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐT 611 → đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 194.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ cầu Máy Nước → đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đường), tiệm sửa xe ông Bình (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcHai bên đường vào chợ và khu vực chợ Nông Sơn cũ (tổ dân phố Nông Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcTuyến từ giáp Quốc lộ 14H (Trường Mẫu giáo) → đến hết nhà bà Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ giáp cầu Máy Nước → đến giáp đường ĐT 611 | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng >2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 193.000 |
| Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ hết nhà máy nước trung tâm huyện → đến giáp địa giới xã Ninh Phước-Trung Phước | Đất ở tại đô thị | 192.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh PhướcNhững thửa đất ở không tiếp giáp trực tiếp với chợ nhưng nằm trong khu vực chợ và cách thửa đất mặt tiền nằm trong vệt 25 mét (chợ Khánh Bình cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192.000 |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ → đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi) | Đất ở tại nông thôn | 191.000 |
| Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Liên → đến hết đất nhà ông Nguyễn Qua | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ Trạm bơm thôn Thạnh Hòa (nhà đất ông Nguyễn Hùng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Trung (dọc ven sông Bà Rén) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 191.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Bảy ) → đến hết đất nhà ông Tùng thôn Xuân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất bà Nguyễn Thị Cưởng) → đến đất nhà ông Đoàn Nhị, thôn Xuân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (cống TF4) theo kênh thủy lợi → đến hết đất nhà ông Nguyễn Minh Tân và đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 (xóm Núi Đất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Đã) → đến hết đất nhà ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đường bêtông >=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đường bêtông >=2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đường bê tông từ 2-2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 191.000 |
| Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Tiếp giáp ĐH 10.QS - Đoạn từ đất nhà ông Âu Minh Hạnh → đến hết đất nhà ông Khải | Đất thương mại, dịch vụ | 191.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Tuyến từ chợ heo đi giáp xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Thìn (giáp đường ĐX) → đến hết đất nhà ông Sang (cuối tuyến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ sau nhà thờ tộc Võ (giáp đường ĐX) → đến hết đất nhà ông Phan Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà bà Ngô thị Nghiệp → đến hết đất nhà bà Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đường bêtông >=2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đường bê tông từ 2 - 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 191.000 |
| Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Tuyến từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh → đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS) | Đất ở tại nông thôn | 191.000 |
| Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế LâmĐoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm → đến cầu bản (thôn Phước Hội) | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế LâmTừ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) → đến cầu Treo | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế LâmĐoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm → đến Gành Dinh | Đất ở tại nông thôn | 190.000 |
| Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ nhà ông Phan Ba (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh Nông Sơn (Đông Bắc đường) → đến hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ giáp ĐH 08.QS (cô Tình) → đến giáp ĐH 19.QS (thôn An Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đoạn tiếp giáp với đường ĐH (ngã 3 vào Suối Tiên) → đến cầu Miếu | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Đặng Quang đi Dốc Đập | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Âu Sanh → đến hết nhà đất ông Nguyễn Văn Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Đất ở trong khu trung tâm Xã Phước NinhĐoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến trụ sở UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Đường ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Từ ngã ba ĐH 26.QS (ngã ba Trạng) → đến ngã ba bà Lại | Đất thương mại, dịch vụ | 189.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ hết nhà ông Phan Đăng Tài → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 188.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế LộcĐoạn từ nhà bà Lưu Thị Thu → đến Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 188.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Từ ngã 3 (nhà ông Trần Văn Thanh) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Thành Nhơn (phía Nam), đất giáp nhà ông Lê Văn Hân (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Tuyến Quế An-Quế Long - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) → đến giáp Quế Long (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Xã Quế MỹCác vị trí ngoài quy định trên - Cách đường ĐH trong phạm vi chiều sâu <=100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Xã Quế MỹTừ Cống dưới đất nhà ông Nguyễn Thanh Tâm → đến hết trường Tiểu học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Tài → đến hết cầu Đá Sập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Xã Quế MỹTừ ngã ba trên đất nhà ông Nuôi → đến hết đất nhà ông Bạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà thờ Tộc Trần → đến ngã ba Cồn Cứt Sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Xã Quế MỹTừ cầu Chín Rốn → đến hết đất nhà ông Phạm Tam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .