Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến ĐH 20.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ giáp đất nhà ông Đào → đến giáp đường ĐH17.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn | 332.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn | 332.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đất ở tại nông thôn | 332.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng >2,5m | Đất ở tại đô thị | 332.000 |
| Xã Quế MỹĐoạn từ cầu Ngõ Tiên → đến kênh Phước Chỉ | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Từ ngã ba đi hố Hóc Mạng → đến giáp đường đi hố Bà Tiên (thôn Châu Sơn) | Đất ở tại đô thị | 330.000 |
| Tuyến Gò Đồng Mặt đi Phú Thọ - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611 (ông Nguyên; bà Lợi) → đến hết đất nhà ông Quang | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Từ đất nhà ông Châu → đến Cầu Gò Chồi | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ kênh chính Bắc Việt An → đến hết đất nhà ông Cao Đình Tiếp | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà bà Đáo thôn Phước Thành | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ ĐT 611 đi Cầu Khe Ba Lóc | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) → đến cầu Chìm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 16.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ ngã 3 giáp đường Hố Cuông → đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Thành (giáp xã Quế Thuận) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ Ngã 3 Duối Đôi thôn An Thành → đến giáp xã Bình Định bắc huyện Thăng Bình | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà sinh hoạt thôn Cang Đông → đến đến giáp đường thị trấn đi suối Tiên | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Thành → đến hết đất nhà ông Tạ | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Đường ĐH 16.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ Cống Vị → đến hết đất nhà ông Phan Tàu thôn Phước Thượng | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Tự → đến đường Cao Tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ ngã Ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) → đến giáp ranh giới xã Quế Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy → đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Nguyễn Tuân → đến giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 330.000 |
| Các tuyến đường có tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Châu (xã Trung du)Tính cho trên 100 m | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế MỹĐường bêtông >=2,5m | Đất ở tại nông thôn | 329.000 |
| Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) → đến hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 328.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà bà Lan → đến cuối thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 327.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất ở tại đô thị | 325.000 |
| Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh)Đoạn từ Cầu Nà Ráy → đến cầu Khe Rinh | Đất ở tại nông thôn | 325.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng (thôn Phù Sa) → đến hết đất nhà ông Thìn | Đất thương mại, dịch vụ | 325.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Lê Được → đến đất nhà bà Nguyễn Thị Điểm rẽ theo sân vận động Vườn Chuyên đến giáp Đường ĐX | Đất thương mại, dịch vụ | 325.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ cống nhà bà Phò → đến giáp địa giới xã Duy Trung - Duy Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 325.000 |
| Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)Từ xã Quế Minh → đến giáp đường ĐT611B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 324.000 |
| Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) → đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường | Đất thương mại, dịch vụ | 323.000 |
| Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh PhướcNhững thửa đất ở có mặt tiền tiếp giáp với khu vực chợ (chợ Phú Gia cũ) | Đất ở tại nông thôn | 321.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng >2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 318.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Bách → đến cầu Chín Rốn | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Sáu Kiên → đến hết đất nhà ông Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Cơ → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuần (thôn Bà Rén) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Lưu Đức → đến hết đất nhà ông Nguyễn Phiên (thôn Thạnh Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ đường ĐH9.QS hết nhà đất bà Trần Thị Anh → đến kênh N3.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ hết đất nhà ông Trần Phú, hết đất nhà ông Trần Văn Vũ → đến kênh N3.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B -Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuyến (Nam đường) → đến giáp đường ĐH 9.QS thôn Châu Sơn Đông cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết trường Mẫu giáo cũ (Nam đường), hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ (Bắc đường) → đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Trọng thôn Thắng Đông (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết nhà đất ông Hà Lam Hùng (Nam đường), ông Nguyễn Văn Sâm (Bắc đường) → đến giáp hết đất nhà ông Trần Văn Hiển (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Năm (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT611B- Đoạn từ hết nhà đất ông Nguyễn Đình Phương (Nam đường), hết sân vận động thôn Tây Trà (Bắc đường) → đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Trọng (Nam đường), ông Bùi Văn Hoàng (Bắc đường) thôn Tây Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết nhà đất ông Nguyễn Thành Phương (Nam đường), hết nhà đất bà Phạm Thị Tạo (Bắc đường) → đến hết nhà đất ông Võ Đại Lộc thôn Tây Trà (Cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT 611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Lâm (Bắc đường), bà Nguyễn Thị Thu (Nam đường) → đến hết đất nhà bà Phạm Thị Tuyết (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ ngõ ông Nghị (Nam đường), hết đất nhà ông Huynh (Bắc đường) → đến giáp Quế Phong (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Xã Quế MỹTừ trường Tiểu học → đến giáp đường ĐH 23.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Xã Quế MỹĐoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hiến → đến giáp đường ĐH 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .