Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ nhà ông Huỳnh Sáu → đến hết đường điện trung thế | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ cầu Ông Cống → đến cầu Đập Măng | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Mực → đến cuối tuyến (hết đất ông Nhì, ông Dũng - ĐX 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ cống Vị → đến cầu Bà Tích | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế MỹTính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường → đến hết đất nhà ông Phan Văn Học | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ nhà ông Phan Văn Trà → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹĐoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng → đến ngã tư rừng Mùn | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹĐoạn từ nhà Nguyễn Thị Xuân → đến hết nhà Nguyễn Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền → đến giáp ĐH 21.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ trạm điện hạ thế → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuân | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh → đến hết đất nhà Hà Thìn | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹTừ cống Ông Thố → đến cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹTừ ngã ba Cây Cốc → đến ngã ba đường vào Trại Gà | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế MỹTừ địa giới xã Quế Thuận → đến ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đường ĐH 03.QS-Xã Quế MỹTừ kênh → đến giáp xã Quế Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Lâm (Đông Bắc đường), trạm cân Nông Sơn cũ (Tây Nam đường) → đến hết nhà bà Lương Thị Thanh Vân (Tây Nam đường), nhà thờ âm linh tổ dân phố Nông Sơn (Đông Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ nhà ở ông Phan Thanh Bình (Bắc đường), sân vận động tổ dân phố Trung Phước 2 (Nam đường) → đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Tám (Bắc đường), giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hải (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 |
| Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ ngã 3 vào Suối Tiên → đến cầu mới Đồng Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ ngã 3 Cầu Mốc → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Một | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ đường vào chợ (Đông đường) → đến hết thửa đất ở ông Cao Văn Sơn (Đông đường), chỉ áp dụng đối với thửa đất nằm ở Đông đường | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ địa giới Duy Xuyên - Nông Sơn → đến thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và đến giáp đường DH14 (Tây đường) | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ giáp thửa đất cây xăng Anh Đào ( Đông đường) và giáp đường DH14 (Tây đường) → đến Cầu Vượt, thị trấn Trung Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúKiệt từ đất nhà ông Thụy → đến hết đất nhà ông Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Đoạn tiếp giáp với đường ĐH 07.QS (Ngã ba bà Phố → đến hết đất nhà ông Tiên | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ nhà đất bà Thọ → đến giáp xã Quế An | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Đình | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Đoạn từ Ngã 3 HTX củ đi ngã 3 đi Quế Long | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Nhà ông Phan Văn Thời → đến nhà bà Nguyễn Thị Dung | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà Bà Tiến → đến nhà bà Thẫm (Ngã ba Nổng Sùng) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (đầu truông Nà Thuận) → đến hết nhà máy nước trung tâm huyện | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ ĐT611 → đến hết đất nhà ông Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông PhúĐường bê tông >=2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 |
| Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du)Đường bê tông trên 2,5m → đến 4m Tính cho 100 m đầu (từ ĐT 611A vào) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung PhướcCác đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 359.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đường bê tông từ 2 - 2,5m | Đất ở tại nông thôn | 357.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 611 ngoài quy định có trong bảng giá đất ở dưới - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Tính cho 100m đầu từ ĐT 611 đi vào | Đất thương mại, dịch vụ | 357.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đường bê tông từ 2 - 2,5m (2,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | 357.000 |
| Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đường bê tông từ 2 - 2,5m | Đất ở tại nông thôn | 357.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS → đến cầu ông Tô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 |
| Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ giáp ĐT 611B hết đất nhà ông Lê Văn Quang → đến ngã ba thôn Đông Sơn (cũ) (cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 357.000 |
| Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11.QS (Quế An-Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du)Đoạn từ cầu ông Thìn (Đông đường) → đến giáp xã Quế Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 357.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế LộcĐoạn từ cầu Bà Vinh thôn Tân Phong → đến đường vào chợ Thơm | Đất thương mại, dịch vụ | 356.000 |
| Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)Đoạn từ Cầu Bà Vinh thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) → đến đường vào UBND xã Sơn Viên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 356.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông PhúCác đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 353.000 |
| Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) → đến giáp xã Duy Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351.000 |
| Đường Trung Hòa - Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị)từ cuối thổ cư ông Hòe → đến hết thổ cư ông Đinh Văn Châu tổ dân phố Hương Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .