Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH 28.QS (Quế Minh - Quế An - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ giáp ngã ba ĐH 19.QS → đến hết sân bóng tổ 9 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đường bê tông nội đồng → đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường ĐH 09.QS (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ ngã tư (phía Nam đi cầu Cửu vạn phía Bắc đi sân bóng thôn 1) → đến giáp địa giới xã Quế Phong-Quế Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn nhà bà Quá → đến nhà bà Hàng | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đường ĐH 03.QS-Xã Quế MỹTừ giáp đường ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế MỹĐường bê tông 3m | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế MỹTính cho trên 100 m → đến 200 m | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn nằm trong khu quy hoạch dân cư thôn Thượng Vĩnh | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ Cổng chào Thôn Phú Vĩnh → đến mương tiêu nước (gần nhà sinh hoạt nhân dân thôn Thượng Vĩnh) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ ngã 3 đường vào nhà 2 Ngôn → đến ngã 3 cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến ĐH 20.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Tiếp giáp ĐT611 (nhà ông Hai Dư), → đến hết đất nhà ông Đào. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận - Xã Quế Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Từ đất nhà bà Thủy, đất nhà ông Hùng (giáp thị trấn Đông Phú) → đến hết đất nhà bà Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ giáp đất nhà bà Xuyên → đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ đường sắt → đến giáp Quế Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 449.000 |
| Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà ông Xuân Mai → đến giáp đường ĐH 6.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 441.000 |
| Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế MỹTừ ngã ba đường vào khu nghĩa địa Nổng Hầm → đến cầu kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 441.000 |
| Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ cầu Tiền Hiền → đến hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Đường Lê Thiệt - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Tám tổ dân phố Hương Yên đi Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Đường Đồng Phước Huyến - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Từ đất nhà ông Thuấn, ông Quý → đến cầu An Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông PhúĐường bê tông từ 2m → đến dưới 2,5m | Đất ở tại đô thị | 440.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đất thương mại, dịch vụ | 439.000 |
| Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông PhúTừ giáp đất nhà thờ tộc Nguyễn → đến giáp kênh thuỷ lợi (kênh hồ Giang) | Đất thương mại, dịch vụ | 434.000 |
| Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Tùng (Rèn) → đến kênh thuỷ lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 434.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà bà Diệu (đường đi Quế Phong) → đến hết đất nhà ông Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 434.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúTừ mét 51 → đến hết đất nhà ông Mao | Đất thương mại, dịch vụ | 434.000 |
| Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông PhúCác đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 434.000 |
| Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn cầu Nà Ban → đến giáp địa giới Nông Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 432.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà bà Trương Thị Ba (phía tây sân vận động Vườn Chuyên) → đến giáp đất nhà bà Yến | Đất ở tại nông thôn | 429.000 |
| Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ tiếp giáp ĐH 02.QS (ông Lê Quang Xuyên) → đến hết đất máy gạo ông Võ Ngọc Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 429.000 |
| Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)Từ giáp đất nhà ông Long (ĐT 611) → đến hết đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh | Đất ở tại nông thôn | 429.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Tuần → đến đất nhà ông Lưu Xá, đến sau vườn cũ ông Từ Viết Nhật (thôn Dưỡng Mông Đông) | Đất ở tại nông thôn | 429.000 |
| Tuyến ĐH 14NS - Cụm Công nghiệp Nông Sơn - Xã Quế Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 |
| Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ở bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 424.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trung Vĩnh → đến hết đất nhà bà Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 423.000 |
| Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Ninh Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 423.000 |
| Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ ngã 3 cổng tổ dân cư số 4 Phú Đa → đến hết kênh chính Bắc Việt An | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà ông Thái Văn Tùng (Bắc đường), hết đất nhà bà Lê Thị Mai (Nam đường) → đến cầu ông Luân (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn từ đất nhà bà Thắm → đến hết đất nhà ông Châu thôn Đồng Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến Quế An-Quế Long - Xã Quế An (xã Trung du)Tiếp giáp (ĐT 611B) - Đoạn từ hết đất nhà ông Văn Kỳ Thanh (Bắc đường), hết đất nhà ông Lê Văn Tân (Nam đường) → đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Thắng Trà (cũ) (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung PhướcTuyến đường tránh lũ tổ dân phố Trung Hạ (từ giáp Quốc lộ 14H → đến giáp đường K55) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Lê Thị Minh Lương → đến hết đất nhà thờ tộc Nguyễn | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Lưu Văn Khách → đến hết đất nhà ông Hiền (đoạn nối tiếp từ ông 4 Bằng đến ông Khách sau chợ Bà Rén) (thôn Dưỡng Mông Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Nhiên → đến hết nhà đất ông Bùi Tư | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Khánh → đến hết đất nhà ông Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ trường Mẫu giáo → đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ cống trên nhà ông Nguyễn văn Huân → đến Trường Tiểu học Quế Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Đặng My → đến cầu Sông Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 5.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)Từ địa giới xã Quế Thuận → đến giáp Cầu ông Để | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ nhà đất ông Danh → đến hạ thế ODA thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .