Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)Từ cống kênh N32 → đến giáp ranh giới Quế Phong | Đất ở tại nông thôn | 480.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ đường điện trung thế → đến ngã tư nhà ông Thắng | Đất ở tại nông thôn | 480.000 |
| Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông PhúTừ đất nhà ông Huấn → đến kênh thuỷ lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 |
| Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Từ Nhà thờ tộc Võ → đến giáp địa phận xã Quế Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 |
| Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)Tiếp giáp ĐH 09.QS - Đoạn từ đất nhà ông Kỳ → đến giáp đất nhà bà Hồng (giáp ĐH 10.QS) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 |
| Tuyến ĐH17.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)Đoạn giáp thị trấn Đông phú dọc theo tuyến đường TT Đông Phú suối Tiên → đến hết đất nhà ông Võ Quyền (giáp xã Quế Thuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đoạn còn lại → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 476.000 |
| Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H → đến hết nhà ông Nguyễn Bảy (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 475.000 |
| Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)Đường bê tông từ 2 - 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 473.000 |
| Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Năm) → đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Tiếp giáp ĐH 01.QS (bà Hoa) → đến ngõ 4 (lò vôi cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Hiếu) → đến hết đất nhà ông Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Tiếp giáp ĐH 01.QS (Trường Mẫu giáo (cũ)) → đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Tiếp giáp ĐH 01.QS (ông Sơn) → đến ngã ba đất nhà ông Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế MỹTừ trường Tiểu học Quế Mỹ → đến cầu Ông Cống | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹTừ cống trên nhà ông Trần Đình Sỹ → đến hết Giếng Bộng | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế MỹTừ kênh Phước Chỉ → đến cống ông Thố | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bầu Gia → đến giáp Quế Xuân 1 (ĐH 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Trần Hữu Phức → đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đường ĐH 03.QS-Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ → đến kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ Trường tiểu học Quế Phú 1 → đến cầu Bờ Hàn | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)Từ trạm xá cũ → đến cầu gò Da | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Nguyễn Tuân → đến giáp kênh | Đất ở tại nông thôn | 472.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long → đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế MỹTừ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà đất chín Nông → đến giáp ngã tư đất nhà ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ nhà đất Mười Toàn → đến Nhà sinh hoạt nhân dân thôn Phú Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà bà Lan → đến cuối thôn | Đất ở tại nông thôn | 468.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A → đến cống chui đường cầu Bà Rén mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 468.000 |
| Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp đường thôn + trạm bơm điện) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Thận đến giáp trục đường ĐX của xã Duy Thành, huyện Duy Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 468.000 |
| Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế LộcĐoạn từ hết thửa đất ông Hà Khắc Lãnh (Bắc đường), hết thửa đất ông Hà Quang Hùng (Nam đường) → đến hết thửa đất bà Phạm Thị Thu Thạnh (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 466.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng (thôn Phù Sa) → đến hết đất nhà ông Thìn | Đất ở tại nông thôn | 465.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ đất nhà ông Lê Được → đến đất nhà bà Nguyễn Thị Điểm rẽ theo sân vận động Vườn Chuyên đến giáp Đường ĐX | Đất ở tại nông thôn | 465.000 |
| Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ cống nhà bà Phò → đến giáp địa giới xã Duy Trung - Duy Xuyên | Đất ở tại nông thôn | 465.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ ngã ba nhà bà Xuân (giáp đường ông Lê Được → đến bà Điểm) đến đường ĐX 1 (nhà ông Nguyễn Nga) | Đất ở tại nông thôn | 465.000 |
| Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn từ nhà tập thể Công ty than điện Nông Sơn (Tây đường) → đến Trường Mẫu giáo thôn Nông Sơn (Tây đường), chỉ áp dụng đối với những thửa đất nằm ở Tây đường | Đất ở tại đô thị | 462.000 |
| Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn giáp ngã tư (Hồ Lan) → đến cầu Chìm | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 |
| Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung PhướcĐoạn tiếp giáp nhà ông Nguyễn Bảy → đến hết khu tái định cư Trung Viên (tính cho cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 |
| Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế MỹTừ đất nhà ông Tự → đến đường Cao Tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 |
| Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)Đoạn từ ngã Ba Nỗng Sùng (Lộc Sơn) → đến giáp ranh giới xã Quế Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 |
| Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung PhướcĐường GTNT rộng >2,5m | Đất ở tại đô thị | 455.000 |
| Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)Từ xã Quế Minh → đến giáp đường ĐT611B | Đất thương mại, dịch vụ | 453.000 |
| Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới → đến cuối tuyến (nhà ông Ánh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 452.000 |
| Xã Quế MỹTừ ngã ba gần đất nhà bà Trần Thị Ảnh → đến tới giáp đường ĐH15 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Xã Quế MỹĐoạn từ đất nhà ông Tùng (thôn An Phú) → đến hết đất nhà ông Biền | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Xã Quế MỹTừ ngã ba Cồn Cứt Sắt → đến hết đất nhà ông Chiến | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Xã Quế MỹTừ thổ cư bà Bá → đến giáp đường ĐH23.QS | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Xã Quế MỹĐoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu → đến giáp đường ĐH 23 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.084 | 6.750.000 | 19.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.060 | 9.450.000 | 63.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 745 | 13.219.000 | 90.000 |
| Đất ở tại đô thị | 290 | 12.902.000 | 120.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 38 | 28.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 37 | 80.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 36 | 80.000 | 12.000 |
| Đất rừng sản xuất | 36 | 28.000 | 5.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 70.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 35 | 64.000 | 12.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 33 | 28.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .