Đơn giá đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.371 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Đoạn từ cầu Bà Rốn → đến giáp Cầu Chùa (thôn Hòa Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà bà Nguyễn Thị Thân) → đến tường rào phía Tây Trạm xá xã | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ giáp QL1A → đến giáp đường bê tông vào trại chăn nuôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Khu dân cư không thuộc các tuyến thôn Tịch Tây | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Quang (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Giang (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp quốc lộ 1A (trường Trần Văn Ơn) → đến giáp đường Kinh tế mới | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Phong) → đến giáp đường đi Cây Sưa | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp lò gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đất ven đường đi Vũng lắm - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ kênh N29-3 → đến giáp sông | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)Từ ngã ba Trại Thượng → đến cầu sông Quán (giáp Tam Trà) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)Từ giáp xã Tam Hiệp → đến cống Chà Là | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)Từ giáp xã Tam Anh Nam → đến giáp xã Tam Sơn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Đất ven đường khu Dồn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ thửa đất ông Huỳnh Cứ → đến hết đường bê tông (cây sưa) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Trà Thị Lanh) đi đồng ông Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 |
| Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến cầu ông Chân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 |
| Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Sáu Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp đường Võ Chí Công → đến nhà ông Võ Hoa (đường đi đồng muối cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 |
| Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ hết thửa đất ông Đỗ Văn Lực → đến đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 694.000 |
| Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ giáp đường bê tông vào trại chăn nuôi → đến giáp nghĩa trang liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 686.000 |
| Khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đất khu dân cư còn lại | Đất ở tại nông thôn | 685.000 |
| Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Đường theo kênh N3.2 (cống ông Nhơn) → đến giáp cống qua đường đầu tiên (cống bà Niên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 680.000 |
| Tuyến ĐX - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ giáp cống ông Sen → đến bến đò thôn Bình Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)Cầu Quang → đến cầu Hào | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Từ Nhà văn hoá thôn Diêm Điền → đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Đoạn từ hết nhà ông Bùi Quang Dương → đến hết nhà ông Huỳnh Mộng Tuyền (thôn Hà Lộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Từ Bưu điện văn hoá xã → đến bến đò ông Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Từ nhà ông Trần Đình Hổ → đến giáp sông Trường Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Đất khu vực chợ Bà Bầu - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đất quy hoạch khu dân cư còn lại của chợ Bà Bầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng dưới 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 675.000 |
| Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Các tuyến đường bê tông phía Tây đường cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến ĐH 5 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)Từ giáp xã Tam Hiệp (Cầu Xuổng) → đến giáp đường ĐT 617 | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Khu dân cư nhà quân nhân F315 | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)Từ ngã ba nhà ông Trần Bình Thiệu (ĐH7) đi nhà văn hóa thôn Phú Quý II → đến ngã tư nhà ông Phan Như Tín | Đất thương mại, dịch vụ | 665.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)Từ ngã ba nhà ông Phạm Hồng (ĐH7.NT) → đến giáp Tam Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 665.000 |
| Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)Từ giáp nhà bà Trần Thị Danh → đến hết nhà ông Đỗ Khôi | Đất thương mại, dịch vụ | 665.000 |
| Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Khu dân cư thuộc thôn Long Thạnh Tây và xóm chùa thôn Xuân Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Tuyến từ hết khu khai thác quỹ đất đồng thổ diễn trong → đến đê Păm 4617 (trạm biến áp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 660.000 |
| Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Tuyến từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện (thôn Đông An) → đến ngã tư nhà văn hóa thôn Đông Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 660.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ Đập đá → đến ngã Tư Bà Binh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 660.000 |
| Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ nhà ông Năm → đến cống chui (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT618) | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Hạ → đến hết nhà ông Thu và hết nhà ông Nhánh | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Xuân (Long Phú) → đến giáp nhà ông Nguyễn Tấn Long (An Thiện) | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà Ông Ngoạn → đến giáp nhà ông Nguyễn Đắc Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Thọ → đến cầu bà Chỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Lũy → đến hết nhà ông Trông | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Nam → đến hết nhà ông Ngụy | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Sơn → đến giáp nhà ông Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ nhà văn hoá thôn → đến hết nhà ông Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 655.000 |
Tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 744 | 9.130.000 | 82.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 719 | 12.782.000 | 115.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 544 | 14.720.000 | 165.000 |
| Đất ở tại đô thị | 131 | 15.000.000 | 1.080.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 34 | 100.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 34 | 52.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 33 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 33 | 52.000 | 14.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 72.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 32 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 30 | 52.000 | 14.000 |
| Đất làm muối | 4 | 48.000 | 24.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
231 tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .