Đơn giá đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.371 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp nhà ông Võ Đăng Xuất → đến kênh N28 (Tổ 4) (bà Quân) | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) → đến hết nhà ông Thông | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) → đến kênh N28 | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp đường Việt Hàn (nhà bà Nguyễn Thị Hồng) → đến hết nhà ông Lê Văn Binh) | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp đường Quốc phòng (Mộc Đình) → đến sông Vực Sanh | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh) đi núi Miếu (Phía Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà Bốn Châu) đi đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A (ông Bảy Nghỉ) đi đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ trạm điện 110KV → đến giáp nhà ông Đặng Văn Quyền | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu máng thủy lợi Tam Hòa | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết thửa đất ông Huỳnh Văn Ngôn | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ nhà bà Đào (phía Tây đường), nhà ông Tiến Hoài (phía Đông đường) → đến kênh N28 | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ nhà ông Thanh → đến hết nhà ông Tâm | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 810.000 |
| Khu tái định cư Bích Ngô - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đường quy hoạch 13,5m (4m-7,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 809.000 |
| Khu dân cư còn lại không nằm trong các tuyến trên thuộc các thôn Khương Mỹ, Tam Mỹ, Phú Hưng - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 805.000 |
| Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Tuyến dọc kênh N3.3 - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến cống Thổ quán thôn Phú Nam (thôn Phú Nam Đông cũ) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Tuyến dọc kênh N6 - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Phan Văn Gia (phía Nam đường) và hết nhà ông Thái Văn Hùng (phía Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Tuyến đất dọc đê bao → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mai | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Tuyến đất ven đường chợ Bà Bầu (giáp Quốc lộ 1A) → đến Mương kênh (giáp đồng ruộng) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ tường rào phía Tây Trạm xá xã → đến đường sắt | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)Từ nhà ông Bùi Ngọc Thảo → đến giáp ngã ba đường ra Xóm Lưới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 788.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Từ nhà ông Lộ Văn Hiền → đến mương Gò Dài | Đất thương mại, dịch vụ | 784.000 |
| Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ tường rào phía Nam Trại giống nông nghiệp → đến hết thửa đất ông Đỗ Văn Lực | Đất thương mại, dịch vụ | 781.000 |
| Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp Trường THPT Nguyễn Huệ (cũ) → đến giáp đường đi nghĩa trang Liệt Sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 782.000 |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường từ ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) đi Cầu Xuổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 782.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ đường sắt (Nhà văn hóa cụm Hòa Vân) → đến giáp cống chui cao tốc (Km098+622) | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ nhà Ông Trị → đến giáp Trường Cao đẳng nghề Quảng Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Vinh → đến giáp nhà bà Nhẫn (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường vào chợ Chu Lai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên thuộc thôn Định Phước | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Đường bê tông - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng dưới 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp Khu dân cư 617 (Đường lên miếu Ông cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 773.000 |
| Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến đê ngăn mặn (đường xuống Miếu Bà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 773.000 |
| Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến nhà sinh hoạt văn hóa thôn Vân Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 773.000 |
| Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp ngã ba Yểm (ĐT617) → đến giáp nhà ông Hà Trung Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 773.000 |
| Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà Võ Ngọc Dũng → đến hết thửa đất bà Huỳnh Thị Thu | Đất ở tại nông thôn | 774.000 |
| Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Giao Thắng Trung) → đến giáp đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Phú Nam | Đất ở tại nông thôn | 774.000 |
| Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp xã Tam Xuân 1 → đến giáp đường sắt (ga Bà Khôi cũ) | Đất ở tại nông thôn | 774.000 |
| Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 772.000 |
| Đường bê tông - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 772.000 |
| Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ đường sắt → đến kênh N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Đoạn từ hết nhà ông Bùi Văn Vũ (thôn Xuân Tân) → đến đường trục chính ĐH2.NT (giáp nhà ông Tiến - thôn Đông Thạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Từ nhà ông Đặng Bá Trung → đến cây Quen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Ngoãn) → đến ngã ba đối diện nhà ông Ngô Hồng Khanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến đường từ giáp nhà ông Hiền (cơ khí) → đến mương Bầu Sấu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Khu quy hoạch chợ mới Tam Anh Nam - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp nhà ông Chung Sang → đến đường vào chợ (giáp nhà ông Nguyễn Lâm phía Nam đường); giáp miếu Hòa Hương (phía Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn của xã Tam Hải (trừ thôn Xuân Mỹ và thôn Long Thạnh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 743.000 |
| Các khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 740.000 |
| Đất ven đường ĐH1.NT (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ giáp mương kênh (cống ba cửa) → đến tràn xả lũ Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn | 737.000 |
Tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 744 | 9.130.000 | 82.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 719 | 12.782.000 | 115.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 544 | 14.720.000 | 165.000 |
| Đất ở tại đô thị | 131 | 15.000.000 | 1.080.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 34 | 100.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 34 | 52.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 33 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 33 | 52.000 | 14.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 72.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 32 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 30 | 52.000 | 14.000 |
| Đất làm muối | 4 | 48.000 | 24.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
231 tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .