Bảng giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

2.371 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Đường bê tông - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng dưới 2mĐất thương mại, dịch vụ903.000
Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ903.000
Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đất ở tại nông thôn900.000
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Nguyễn Đắc Tài → đến giáp nhà ông Phạm NghiêuĐất ở tại nông thôn901.000
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ ngã 3 nhà ông Toán → đến hết cống chui cao tốc (Km093+591)Đất ở tại nông thôn901.000
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Khu Tái định cư cao tốc (trừ các lô mặt tiền ĐX1)Đất ở tại nông thôn901.000
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) → đến đường ĐT618 tỉnh và ĐT620Đất ở tại nông thôn900.000
Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐX1-TX2 (giáp nhà bà Doãn Thị Yến) → đến giáp nhà ông Trần Văn Nam (thôn Thạch Kiều)Đất ở tại nông thôn893.000
Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ hết thửa đất ông Nguyễn Văn Dũng → đến kênh N2-7Đất ở tại nông thôn893.000
Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ kênh tưới bên hông nhà ông Nguyễn Đức Toàn → đến giáp nhà bà Phạm Thị Thanh ThuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp895.000
Đường 24/3 (Phía Bắc đường) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp cống bà Ân → đến giáp Cầu XuỗngĐất thương mại, dịch vụ891.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Từ giáp nhà ông Phùng Hương → đến giáp nhà ông Toán (đường vào xóm Nhà Vàng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp884.000
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ nhà ông Hợi → đến giáp nhà ông Diệu (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp884.000
Đất ven đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp ngã ba Yểm → đến giáp xã Tam Mỹ Tây (kể cả đường ĐT 617 cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp886.000
Hai tuyến đường vào khu TĐC cầu Tam Kỳ 2 - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Đất thương mại, dịch vụ882.000
Đường đi Miếu Ông - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ đường sắt → đến giáp Miếu ông)Đất ở tại nông thôn882.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Trần Dân) → đến ngã ba đối diện nhà ông QuanhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp ĐH4.NT (Trường Mẫu Giáo Đông Mỹ cũ) → đến ngã 3 đối diện nhà ông Ngô LêĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Quý) → đến ngã ba đối diện nhà ông TớiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000
Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công → đến giáp nhà ông Trương Ngọc LaiĐất ở tại nông thôn878.000
Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Từ thửa đất ông Hoành → đến ngã ba trường Tiểu học Trần PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000
Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ nhà bà Hồng (thôn Tân Lập) → đến giáp nhà ông Trần Minh Định (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000
Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ Trường cấp II (Trần Quý Cáp) → đến hết nhà ông ThànhĐất thương mại, dịch vụ875.000
Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ nhà ông Kỳ → đến chợ Tam HảiĐất thương mại, dịch vụ875.000
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Đoàn Thị Thanh) → đến hết nhà ông Cự (thôn Bình An)Đất thương mại, dịch vụ875.000
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp ĐH2.NT → đến hết nhà ông Mính (Thôn Bình An)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà ông Thủ) → đến hết nhà bà Mạo (thôn Hòa Bình)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ) → đến cống ông HàoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Từ bến Phà Tam Hòa → đến giáp điểm tái định cư Tam HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000
Khu tái định cư thôn Phú Khê Đông - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp873.000
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Bùi Văn Bình → đến hết nhà bà LạiĐất thương mại, dịch vụ873.000
Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH1.NT → đến tường rào phía Nam Trại giống nông nghiệpĐất thương mại, dịch vụ868.000
Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ cống chui giáp đường ĐT618 → đến giáp đường ĐT620 (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT618 và ĐT620)Đất ở tại nông thôn864.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ cầu ông Thanh → đến cầu Quan ÂmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp864.000
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Đoạn từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện → đến hết Doi ấp 10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp862.000
Khu tái định cư Bích Ngô - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đường quy hoạch 18,5m (4m-10,5m-4m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp861.000
Đất thuộc mặt tiền của các tuyến đường bê tông nông thôn Hà Lộc - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Đất thương mại, dịch vụ857.000
Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Từ nhà ông Trương Ngọc Lai (thôn Diêm Điền) → đến nhà văn hóa Tân Lộc (thôn Tân Lộc Ngọc)Đất thương mại, dịch vụ857.000
Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Đoạn từ hết nhà ông Huỳnh Mộng Tuyền (thôn Hà Lộc) → đến giáp xã Tam HoàĐất thương mại, dịch vụ857.000
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ cầu ông Bộ (cũ) → đến giáp đường Quốc lộ 1A mới trước Trường Khương HưngĐất thương mại, dịch vụ856.000
Đất ven đường ĐH1.NT (cũ) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp đường tránh Nguyễn HoàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp850.000
Tuyến ĐX - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ giáp cống ông Thanh → đến cống ông SenĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp850.000
Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Ngã 3 ông Nguyện → đến giáp đường đi cầu Nguyễn PhùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp850.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Từ nhà ông Trần Tuấn (Trần Đình Thông) → đến giáp nhà ông Đức (Tuyến BTM)Đất thương mại, dịch vụ840.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ nhà thờ tộc Nguyễn Tấn → đến giáp nhà ông LongĐất thương mại, dịch vụ840.000
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ ngã ba Tịch Tây (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp ĐH9.NT) → đến hết nhà ông Thành (Sông bến Đình)Đất thương mại, dịch vụ840.000
Đất ven đường khu Dồn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết thửa đất nhà ông Huỳnh Cứ (phía Bắc đường); hết thửa đất ông Trương Ngọc Ấn (phía Nam đường)Đất thương mại, dịch vụ840.000
Đất ven đường đi Vũng lắm - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến Kênh N29-3Đất thương mại, dịch vụ840.000
Khu tái định cư Cụm Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Đường 17,5m (5m – 7,5m – 5m)Đất thương mại, dịch vụ840.000
Phía Đông đường Quốc lộ 1A- Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Các đường bê tông xuất phát từ giáp Quốc lA → đến hết đường bê tôngĐất thương mại, dịch vụ840.000

Mặt bằng giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.162.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
14.000
đồng/m²
Số dòng giá
2.371
dòng
Số tuyến đường
262
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7449.130.00082.000
Đất thương mại, dịch vụ71912.782.000115.000
Đất ở tại nông thôn54414.720.000165.000
Đất ở tại đô thị13115.000.0001.080.000
Đất trồng cây lâu năm34100.00017.000
Đất rừng sản xuất3452.00014.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)3396.00018.000
Đất rừng phòng hộ3352.00014.000
Đất nuôi trồng thủy sản3372.00014.000
Đất trồng cây hằng năm khác3296.00018.000
Đất rừng đặc dụng3052.00014.000
Đất làm muối448.00024.000

Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

231 tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 740.000 đ/m²
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi Thành
26 dòng · VT1 tới 6.045.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
43 dòng · VT1 tới 2.028.000 đ/m²
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
66 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
19 dòng · VT1 tới 2.438.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Đông - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 1.012.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 1.248.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
13 dòng · VT1 tới 936.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Thanh Trà - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 2.028.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
26 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
27 dòng · VT1 tới 1.969.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐT618 tỉnh - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Các tuyến đường trục thôn - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
38 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 5.777.000 đ/m²
Đất có mặt tiền tiếp giáp sông - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 4.950.000 đ/m²
Đất đường trục chính ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
6 dòng · VT1 tới 2.970.000 đ/m²
Đất khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đất khu dân cư Tiên Xuân - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 3.487.000 đ/m²
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
29 dòng · VT1 tới 7.820.000 đ/m²
Đất khu vực chợ Bà Bầu - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất thuộc mặt tiền của các tuyến đường bê tông nông thôn Hà Lộc - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.225.000 đ/m²
Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đất ven đường bê tông dọc sông Trường Giang - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.075.000 đ/m²
Đất ven đường còn lại - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
10 dòng · VT1 tới 3.330.000 đ/m²
Đất ven đường ĐH1.NT (cũ) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất ven đường ĐH1.NT (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 4.420.000 đ/m²
Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
27 dòng · VT1 tới 10.080.000 đ/m²
Đất ven đường ĐH8.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
9 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đất ven đường đi Tam Thạnh (ĐH3.NT) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 5.950.000 đ/m²
Đất ven đường đi vùng KTM - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
Đất ven đường đi Vũng lắm - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
10 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 2.955.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
9 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT 617 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
6 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT618 tỉnh - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 7.440.000 đ/m²
Đất ven đường ĐT620 - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 6.510.000 đ/m²
Đất ven đường khu Dồn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc lộ 1A (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 3.372.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 6.264.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 3.480.000 đ/m²
Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 1.470.000 đ/m²
Đất ven đường tiếp giáp ĐH3.NT - Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
15 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đất ven đường trục chính xã (ĐH2.NT) - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đất ven đường trục chính xã (ĐH4.NT) - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 6.875.000 đ/m²
Đất ven đường trục chính xã (ĐH6.NT) - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất ven trục chính xã (ĐH10.NT) - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
27 dòng · VT1 tới 8.895.000 đ/m²
Điểm tái định cư Tam Hòa - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 2.030.000 đ/m²
Đường 24/3 (Phía Bắc đường) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 4.050.000 đ/m²
Đường 24/3 (Phía Nam đường) - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 3.640.000 đ/m²
Đường bê tông - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 2.310.000 đ/m²
Đường bê tông - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 1.860.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
35 dòng · VT1 tới 1.896.000 đ/m²
Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
22 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Đường Đào Duy Từ - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 4.125.000 đ/m²
Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 1.950.000 đ/m²
Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 1.545.000 đ/m²
Đường đi Miếu Ông - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 882.000 đ/m²
Đường Đoàn Thị Điểm - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 3.718.000 đ/m²
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.570.000 đ/m²
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 5.525.000 đ/m²
Đường Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 7.960.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Lê Cơ - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.660.000 đ/m²
Đường Lê Đình Dương - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 2.940.000 đ/m²
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 4.745.000 đ/m²
Đường lên ga Tam Hiệp - Đất ven đường còn lại - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.925.000 đ/m²
Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 9.072.000 đ/m²
Đường Lê Văn Hiến - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 7.728.000 đ/m²
Đường Lê Văn Tâm - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 7.920.000 đ/m²
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Núi Thành
9 dòng · VT1 tới 6.912.000 đ/m²
Đường Ngô Thị Nhậm - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Ngô Văn Sở - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 10.416.000 đ/m²
Đường Nguyễn Công Tòng - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Nguyễn Dục - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 2.940.000 đ/m²
Đường Ông Ích Đường - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.660.000 đ/m²
Đường Ông Ích Khiêm - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.660.000 đ/m²
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 5.616.000 đ/m²
Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 8.316.000 đ/m²
Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Núi Thành
8 dòng · VT1 tới 7.392.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Núi Thành
8 dòng · VT1 tới 3.458.000 đ/m²
Đường Phan Thanh - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Phan Thành Tài - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 7.728.000 đ/m²
Đường Phan Tứ (Đoạn còn lại không thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành)
3 dòng · VT1 tới 7.728.000 đ/m²
Đường Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 7.440.000 đ/m²
Đường Thái Phiên - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 7.728.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 7.416.000 đ/m²
Đường Trần Quý Cáp - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 6.888.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 2.660.000 đ/m²
Đường Trần Văn Dư - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 9.744.000 đ/m²
Đường vào Tháp ba - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.540.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua thị trấn Núi Thành - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Giang - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Nghĩa - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Quang - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Đoạn qua xã Tam Tiến - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.950.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 8.550.000 đ/m²
Hải Thượng Lãng Ông - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 5.616.000 đ/m²
Hai tuyến đường vào khu TĐC cầu Tam Kỳ 2 - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
KDC các thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Khu công nghiệp, hậu cần cảng Tam Hiệp giai đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.477.000 đ/m²
Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành)
15 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 7.757.000 đ/m²
Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 10.240.000 đ/m²
Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 10.123.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại không nằm trong các tuyến trên thuộc các thôn Khương Mỹ, Tam Mỹ, Phú Hưng - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 805.000 đ/m²
Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 10.944.000 đ/m²
Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
35 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Khu dân cư Khối 2 - Thị Trấn Núi Thành
12 dòng · VT1 tới 9.011.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên. - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn còn lại - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 715.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Khu dân cư không thuộc các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã - Xã Tam Trà (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 165.000 đ/m²
Khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
16 dòng · VT1 tới 7.820.000 đ/m²
Khu dân cư Tam Hải - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.080.000 đ/m²
Khu dân cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi Thành
15 dòng · VT1 tới 8.304.000 đ/m²
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa)
14 dòng · VT1 tới 9.982.000 đ/m²
Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)
23 dòng · VT1 tới 9.744.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành
27 dòng · VT1 tới 11.126.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 11.126.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
47 dòng · VT1 tới 14.720.000 đ/m²
Khu quy hoạch khai thác quỹ đất Gò Gai 2 - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 1.875.000 đ/m²
Khu tái định cư Bích Ngô - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 1.722.000 đ/m²
Khu tái định cư Cụm Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 1.460.000 đ/m²
Khu tái định cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 3.519.000 đ/m²
Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai)
17 dòng · VT1 tới 10.727.000 đ/m²
Khu Tái định cư Tam Quang - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
19 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
Khu tái định cư thôn Bà Bầu - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.667.000 đ/m²
Khu tái định cư thôn Phú Khê Đông - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.746.000 đ/m²
Khu trung tâm hành chính xã Tam Mỹ Tây - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 930.000 đ/m²
Kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Kiệt đường Lê Đình Dương - Thị Trấn Núi Thành
3 dòng · VT1 tới 2.580.000 đ/m²
Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi Thành
10 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phía Đông đường - Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 8.960.000 đ/m²
Phía Tây đường - Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 5.064.000 đ/m²
Phía Tây đường Quốc lộ 1A- Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Thị Trấn Núi Thành
8 dòng · VT1 tới 4.498.000 đ/m²
Thị trấn Núi Thành (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 92.000 đ/m²
Thị trấn Núi Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 46.000 đ/m²
Tuyến 911 - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến An Lương - Trà Lý - Thuận An - Đường bê tông liên thôn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Tuyến đất ven đường ĐH1.NT - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Tuyến ĐH3.NT - Đất ven đường ĐH3.NT - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Tuyến ĐH 5 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Tuyến ĐH6.NT - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 3.465.000 đ/m²
Tuyến ĐH 7 - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
8 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Tuyến ĐH8 - Xã Tam Trà (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 375.000 đ/m²
Tuyến dọc kênh N3.3 - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến dọc kênh N6 - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến ĐT618 - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 5.460.000 đ/m²
Tuyến ĐT620 - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 5.460.000 đ/m²
Tuyến đường ĐX1 (Hòa Mỹ - An Long) - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 2.080.000 đ/m²
Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 1.240.000 đ/m²
Tuyến đường qua nhà sinh hoạt Khối phố 5 - Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi Thành
6 dòng · VT1 tới 3.120.000 đ/m²
Tuyến đường tại sân bóng đá thôn Trung Thành (Khu dân cư Vườn Trường 2) - Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Tuyến đường vào Nhà lưu niệm Võ Chí Công - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 3.840.000 đ/m²
Tuyến ĐX - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 2.125.000 đ/m²
Tuyến ĐX - Xã Tam Sơn (xã miền núi)
11 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Tuyến Thạch Kiều đi Đức Bố - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Tuyến vào Ủy ban xã - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 5.060.000 đ/m²
Xã Tam Anh Bắc (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Xã Tam Anh Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Xã Tam Anh Nam (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 92.000 đ/m²
Xã Tam Anh Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 46.000 đ/m²
Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Xã Tam Giang (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Giang (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
19 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Xã Tam Hải (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Hải (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
30 dòng · VT1 tới 2.125.000 đ/m²
Xã Tam Hiệp (Đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 92.000 đ/m²
Xã Tam Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 46.000 đ/m²
Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
46 dòng · VT1 tới 3.330.000 đ/m²
Xã Tam Hòa (Đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Hòa (Trừ đất trong khu dân cư)
8 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
48 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Đông (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Đông (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 29.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
21 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Tây (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 48.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Tây (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 24.000 đ/m²
Xã Tam Mỹ Tây (xã miền núi)
32 dòng · VT1 tới 725.000 đ/m²
Xã Tam Nghĩa (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Xã Tam Nghĩa (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
10 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Xã Tam Quang (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Xã Tam Quang (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
62 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Xã Tam Sơn (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Tam Sơn (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Tam Thạnh (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Tam Thạnh (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Tam Thạnh (xã miền núi)
5 dòng · VT1 tới 342.000 đ/m²
Xã Tam Tiến (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Tiến (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Xã Tam Trà (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Tam Trà (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Tam Trà (xã miền núi)
33 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 1 (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 1 (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
25 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 2 (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 2 (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
30 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 14.000 đồng/m², trung vị 1.162.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ