Đơn giá đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.371 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường bê tông - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 903.000 |
| Đường đất - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm trên đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 903.000 |
| Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Nguyễn Đắc Tài → đến giáp nhà ông Phạm Nghiêu | Đất ở tại nông thôn | 901.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ ngã 3 nhà ông Toán → đến hết cống chui cao tốc (Km093+591) | Đất ở tại nông thôn | 901.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Khu Tái định cư cao tốc (trừ các lô mặt tiền ĐX1) | Đất ở tại nông thôn | 901.000 |
| Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Tuyến từ cơ quan thôn An Tây (cũ) → đến đường ĐT618 tỉnh và ĐT620 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐX1-TX2 (giáp nhà bà Doãn Thị Yến) → đến giáp nhà ông Trần Văn Nam (thôn Thạch Kiều) | Đất ở tại nông thôn | 893.000 |
| Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ hết thửa đất ông Nguyễn Văn Dũng → đến kênh N2-7 | Đất ở tại nông thôn | 893.000 |
| Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ kênh tưới bên hông nhà ông Nguyễn Đức Toàn → đến giáp nhà bà Phạm Thị Thanh Thu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 895.000 |
| Đường 24/3 (Phía Bắc đường) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp cống bà Ân → đến giáp Cầu Xuỗng | Đất thương mại, dịch vụ | 891.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Từ giáp nhà ông Phùng Hương → đến giáp nhà ông Toán (đường vào xóm Nhà Vàng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 884.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ nhà ông Hợi → đến giáp nhà ông Diệu (trừ các lô đất tiếp giáp đường ĐH9.NT và đường vào chợ Chu Lai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 884.000 |
| Đất ven đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp ngã ba Yểm → đến giáp xã Tam Mỹ Tây (kể cả đường ĐT 617 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 886.000 |
| Hai tuyến đường vào khu TĐC cầu Tam Kỳ 2 - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 882.000 |
| Đường đi Miếu Ông - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ đường sắt → đến giáp Miếu ông) | Đất ở tại nông thôn | 882.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Trần Dân) → đến ngã ba đối diện nhà ông Quanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp ĐH4.NT (Trường Mẫu Giáo Đông Mỹ cũ) → đến ngã 3 đối diện nhà ông Ngô Lê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp ĐH4.NT (nhà ông Quý) → đến ngã ba đối diện nhà ông Tới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Từ giáp phía Tây đường Võ Chí Công → đến giáp nhà ông Trương Ngọc Lai | Đất ở tại nông thôn | 878.000 |
| Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Từ thửa đất ông Hoành → đến ngã ba trường Tiểu học Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ nhà bà Hồng (thôn Tân Lập) → đến giáp nhà ông Trần Minh Định (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ Trường cấp II (Trần Quý Cáp) → đến hết nhà ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 875.000 |
| Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ nhà ông Kỳ → đến chợ Tam Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 875.000 |
| Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Đoàn Thị Thanh) → đến hết nhà ông Cự (thôn Bình An) | Đất thương mại, dịch vụ | 875.000 |
| Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp ĐH2.NT → đến hết nhà ông Mính (Thôn Bình An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà ông Thủ) → đến hết nhà bà Mạo (thôn Hòa Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH2.NT (giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ) → đến cống ông Hào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Từ bến Phà Tam Hòa → đến giáp điểm tái định cư Tam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Khu tái định cư thôn Phú Khê Đông - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 873.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Hòa Mỹ - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Bùi Văn Bình → đến hết nhà bà Lại | Đất thương mại, dịch vụ | 873.000 |
| Tuyến đường ĐX1-TX2 (từ giáp đường ĐH1.NT đến kênh N2-7) - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp đường ĐH1.NT → đến tường rào phía Nam Trại giống nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 868.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Long Bình - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ cống chui giáp đường ĐT618 → đến giáp đường ĐT620 (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐT618 và ĐT620) | Đất ở tại nông thôn | 864.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ cầu ông Thanh → đến cầu Quan Âm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 864.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Đoạn từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện → đến hết Doi ấp 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 862.000 |
| Khu tái định cư Bích Ngô - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đường quy hoạch 18,5m (4m-10,5m-4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 861.000 |
| Đất thuộc mặt tiền của các tuyến đường bê tông nông thôn Hà Lộc - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 857.000 |
| Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Từ nhà ông Trương Ngọc Lai (thôn Diêm Điền) → đến nhà văn hóa Tân Lộc (thôn Tân Lộc Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 857.000 |
| Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Đoạn từ hết nhà ông Huỳnh Mộng Tuyền (thôn Hà Lộc) → đến giáp xã Tam Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 857.000 |
| Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ cầu ông Bộ (cũ) → đến giáp đường Quốc lộ 1A mới trước Trường Khương Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 856.000 |
| Đất ven đường ĐH1.NT (cũ) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp đường tránh Nguyễn Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 850.000 |
| Tuyến ĐX - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ giáp cống ông Thanh → đến cống ông Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 850.000 |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Ngã 3 ông Nguyện → đến giáp đường đi cầu Nguyễn Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 850.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Từ nhà ông Trần Tuấn (Trần Đình Thông) → đến giáp nhà ông Đức (Tuyến BTM) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ nhà thờ tộc Nguyễn Tấn → đến giáp nhà ông Long | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ ngã ba Tịch Tây (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp ĐH9.NT) → đến hết nhà ông Thành (Sông bến Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đất ven đường khu Dồn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết thửa đất nhà ông Huỳnh Cứ (phía Bắc đường); hết thửa đất ông Trương Ngọc Ấn (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đất ven đường đi Vũng lắm - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến Kênh N29-3 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Khu tái định cư Cụm Công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Nam Chu Lai - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Đường 17,5m (5m – 7,5m – 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Phía Đông đường Quốc lộ 1A- Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Các đường bê tông xuất phát từ giáp Quốc lA → đến hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
Tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 744 | 9.130.000 | 82.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 719 | 12.782.000 | 115.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 544 | 14.720.000 | 165.000 |
| Đất ở tại đô thị | 131 | 15.000.000 | 1.080.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 34 | 100.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 34 | 52.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 33 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 33 | 52.000 | 14.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 72.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 32 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 30 | 52.000 | 14.000 |
| Đất làm muối | 4 | 48.000 | 24.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
231 tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .