Đơn giá đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.371 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH6.NT) - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ bến đò thôn Đông Tuần → đến hết nhà ông Chinh (thôn Thuận An) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Khu tái định cư thôn Phú Khê Đông - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 1.746.000 |
| Đất khu dân cư Tiên Xuân - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.743.000 |
| Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Từ trong Bưu điện văn hóa xã → đến giáp cầu Bà Bầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.740.000 |
| Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến đường từ giáp Quốc lộ 1A (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 1A) vào Chợ Chu Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.732.000 |
| Tuyến ĐH6.NT - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Từ giáp thị trấn (đường Lê Đình Dương) → đến hết khu dân cư thôn Long Bình (giáp đường công vụ vào trường THPT Núi Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.732.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Tịch Tây - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ cầu ông Thanh → đến cầu Quan Âm | Đất ở tại nông thôn | 1.728.000 |
| Tuyến đường ĐX1 (Hòa Mỹ - An Long) - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Từ cầu Bầu Dút → đến ngã 3 nhà ông Ngoạn | Đất ở tại nông thôn | 1.728.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Đoạn từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện → đến hết Doi ấp 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.725.000 |
| Khu tái định cư Bích Ngô - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đường quy hoạch 18,5m (4m-10,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn | 1.722.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn An Long - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Phụng (ĐH9.NT) → đến giáp nhà ông Đại (thôn An Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.706.000 |
| Đất ven đường ĐH1.NT (cũ) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp đường tránh Nguyễn Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 |
| Tuyến ĐX - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đất ven đường từ giáp cống ông Thanh → đến cống ông Sen | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Ngã 3 ông Nguyện → đến giáp đường đi cầu Nguyễn Phùng | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 |
| Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ cầu Bà Bầu → đến giáp đường đi Vũng Lắm (phía Đông đường); giáp mương nước (phía Tây đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.686.000 |
| Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Từ trong nghĩa trang Tam Anh → đến giáp chùa Phổ Quang (Phía Tây đường); Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 (Phía Đông đường). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Đất ven đường từ hết vườn nhà ông Bá → đến cống chân dốc thôn Xuân Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Khu tái định cư thôn Bà Bầu - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 1.667.000 |
| Khu tái định cư thôn Phú Nam Đông - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 1.667.000 |
| Đất ven đường còn lại - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến hết nhà ông Dương (ông Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.665.000 |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐT617 → đến hết trường mẫu giáo Hoa Sữa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.665.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi ThànhKiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A - nhà bà Lâm) → đến giáp khu dân cư Tam Quang GĐ 4 (khu Vạn Kim) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.665.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi ThànhKiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A - nhà ông Bùi Văn Bảo) → đến giáp khu dân cư Tam Quang GĐ 4 (khu Vạn Kim). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.665.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi ThànhTừ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp đường 22,5m thuộc KDC Tam Quang GĐ4 (hết nhà ông Nghiệm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.665.000 |
| Đất ven đường còn lại - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp đường sắt (ga Tam Hiệp) → đến ngã ba nhà ông Kỳ (giáp đường ĐT617) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.659.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Đoạn từ hết khu Khai thác quỹ đất (Đồng Lồi) → đến hết nhà ông Đỗ Văn Chí | Đất ở tại nông thôn | 1.660.000 |
| Đất ven đường trục chính xã (ĐH2.NT) - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Từ nhà ông Nhãng → đến hết nhà ông Vui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.655.000 |
| Đường Đào Duy Từ - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp đường Nguyễn Văn Linh (giáp nhà ông Hùng) → đến giáp kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.650.000 |
| Kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Đào Duy Từ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.650.000 |
| Khu dân cư Tam Hải - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt 15,5m (5m-5,5m- 5m) - Từ giáp đường vào trường Tiểu học Trần Phú → đến giáp đường Bê tông dân sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.645.000 |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ cống bầu Dẻ → đến ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.638.000 |
| Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp nhà ông Sơn Diệu (giáp ĐH2.NT) → đến giáp phía Đông đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 1.638.000 |
| Đường 24/3 (Phía Nam đường) - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp đường sắt → đến hết nhà ông Mai Giới (ngã ba đường bê tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 |
| Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp đường sắt → đến hết nhà ông Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp đường 22,5m thuộc KDC Tam Quang GĐ4 (hết nhà ông Nghiệm) → đến Bến ghe Chợ trạm cũ (Phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.627.000 |
| Đất ven đường còn lại - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ hết nhà ông Dương (ông Đông) → đến Bến ghe Chợ Trạm cũ (phía Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.627.000 |
| Khu tái định cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.618.000 |
| Khu tái định cư Bích Ngô - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Đường quy hoạch 13,5m (4m-7,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn | 1.619.000 |
| Đường bê tông - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.617.000 |
| Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp bên hông chợ Chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 |
| Các tuyến đường ngang thôn Định Phước - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Tuyến từ giáp nhà ông Quyền → đến hết nhà ông Trí (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường ĐH9.NT) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 |
| Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng)Từ giáp chùa Phổ Minh → đến giáp xã Tam Anh Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.596.000 |
| Đất ven đường ĐT620 - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Tuyến đường nối từ ĐT620 → đến ĐT618 tỉnh (Dung Quốc - Kỳ Hà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.582.000 |
| Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)Từ nhà ông Bùi Ngọc Thảo → đến giáp ngã ba đường ra Xóm Lưới | Đất ở tại nông thôn | 1.576.000 |
| Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)Đoạn từ giáp ĐH4.NT (ngã 3 nhà ông Phạm Hồng Anh) → đến cống trước Chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 |
| Đất khu vực chợ Bà Bầu - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)Khu dân cư có mặt tiền đối diện chợ và đường trục chính vào chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 |
| Đường bê tông - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp Trường THPT Nguyễn Huệ (cũ) → đến giáp đường đi nghĩa trang Liệt Sỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.564.000 |
| Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường từ ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) đi Cầu Xuổng | Đất ở tại nông thôn | 1.564.000 |
| Đường bê tông - Các tuyến đường không thuộc các tuyến trên nằm dưới đường sắt - Thị Trấn Núi ThànhĐường có bề rộng dưới 2m | Đất ở tại đô thị | 1.560.000 |
Tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 744 | 9.130.000 | 82.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 719 | 12.782.000 | 115.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 544 | 14.720.000 | 165.000 |
| Đất ở tại đô thị | 131 | 15.000.000 | 1.080.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 34 | 100.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 34 | 52.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 33 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 33 | 52.000 | 14.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 72.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 32 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 30 | 52.000 | 14.000 |
| Đất làm muối | 4 | 48.000 | 24.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
231 tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .