Đơn giá đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.371 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Lê Văn Hiến - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) (phía sau Trường THCS Kim Đồng) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại đô thị | 4.335.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Đường 16,5m giáp sông (3m-10,5m- 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.332.000 |
| Đất ven đường ĐH6.NT - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Đất ven đường từ UBND xã (cũ) → đến Bến đò (cũ) đi Tam Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.320.000 |
| Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh → đến ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.320.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp đường sắt → đến hết nhà bà 4 Ưng | Đất ở tại đô thị | 4.320.000 |
| Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | 4.320.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (7m - 7,5m - 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (7m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.307.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Đường 29,5m (8m-15m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.307.000 |
| Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.309.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3,0m+5,5m+3,0m) | Đất ở tại nông thôn | 4.301.000 |
| Đường Võ Chí Công - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2) → đến giáp xã Tam Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.275.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.252.000 |
| Đất ven đường ĐT613B (đường Thanh niên cũ) - Xã Tam Tiến (xã đồng bằng)Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Giám → đến cổng làng Hà Quang | Đất ở tại nông thôn | 4.250.000 |
| Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 27m (5m - 17m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.241.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 27m (5m - 17m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.241.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi ThànhTuyến đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến đường sắt (đường lên chợ Chu Lai). | Đất thương mại, dịch vụ | 4.231.000 |
| Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-10,5m- 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.230.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.213.000 |
| Đường Phan Thanh - Thị Trấn Núi Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 |
| Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 |
| Khu dân cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Đất ven đường đi Tam Thạnh (ĐH3.NT) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.165.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại nông thôn | 4.163.000 |
| Đường Phan Bá Phiến (đường số 03) - Từ giáp đường Lê Văn Hiến đến giáp nhà ông Trần Văn Oai - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp đường Lê Văn Hiến → đến giáp nhà ông Trần Văn Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.158.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.152.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.152.000 |
| Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.152.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.152.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.152.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Đường 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.136.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Đường 16,5m (3m-10,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.136.000 |
| Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi ThànhKiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến đường bê tông 3,5m (rộng 2m - khu vực chợ An Tân cũ) | Đất ở tại đô thị | 4.125.000 |
| Đường Đào Duy Từ - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp kiệt đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở tại đô thị | 4.125.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.103.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 21,5m (5m - 10,5m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.103.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.103.000 |
| Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 18,6m (3m-12,6m- 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.077.000 |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.080.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 22,5m (6,0m-10,5m-6,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.043.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.043.000 |
| Đường Lê Văn Tâm - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại đô thị | 4.043.000 |
| Đất ven đường Quốc lộ 1A (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ giáp kênh N3.1 → đến giáp kênh N3.2 (cống ông Nhơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.032.000 |
| Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.032.000 |
| Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.022.000 |
Tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 744 | 9.130.000 | 82.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 719 | 12.782.000 | 115.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 544 | 14.720.000 | 165.000 |
| Đất ở tại đô thị | 131 | 15.000.000 | 1.080.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 34 | 100.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 34 | 52.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 33 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 33 | 52.000 | 14.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 72.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 32 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 30 | 52.000 | 14.000 |
| Đất làm muối | 4 | 48.000 | 24.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
231 tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .