Đơn giá đất tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.371 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.812.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.812.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 22,5m (6m - 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.812.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.812.000 |
| Khu dân cư Tam Quang (giai đoạn 4) (Chủ đầu tư Công ty TNHH đầu tư Kinh doanh địa ốc Vạn Kim) - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 22,5m (6m-10,5m- 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.812.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (5m - 10,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.802.000 |
| Cơ sở hạ tầng khu tái định cư, nhà ở công nhân Tam Anh Nam - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 22,5m (6,0m-10,5m-6,0m) | Đất ở tại nông thôn | 5.777.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) | Đất ở tại nông thôn | 5.777.000 |
| Đất ven đường Quốc lộ 1A (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)Từ giáp kênh N3.1 → đến giáp kênh N3.2 (cống ông Nhơn) | Đất ở tại nông thôn | 5.760.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 21,5m (5m - 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.744.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.744.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 21,5m (5m - 10,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.744.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.744.000 |
| Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 5.747.000 |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.712.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 14,5m (4,5m - 5,5m - 4,5m) | Đất ở tại nông thôn | 5.689.000 |
| Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | 5.650.000 |
| Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 16,5m (5m - 6,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 5.640.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 27m (5m - 17m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.623.000 |
| Khu Tái định cư Tam Quang - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | 5.616.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Núi Thành | Đất ở tại đô thị | 5.616.000 |
| Hải Thượng Lãng Ông - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp đường sắt → đến ngã ba đường Phạm Phú Thứ (đường vào Cụm công nghiệp Trảng Tôn). | Đất ở tại đô thị | 5.616.000 |
| Phạm Văn Đồng (QL1A) - Tính cả 2 bên đường - Thị Trấn Núi ThànhTừ cầu An Tân → đến giáp xã Tam Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 |
| Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 14,5m (4m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | 5.588.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m- 7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.572.000 |
| Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV An An Hòa)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.572.000 |
| Khu tái định cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành (Chủ đầu tư BQL Khu kinh tế mở Chu Lai)Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.572.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.572.000 |
| Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.558.000 |
| Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.558.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi ThànhĐường có mặt cắt ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.563.000 |
| Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.563.000 |
| Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 17,5m (4m-7,5m-6m) | Đất ở tại nông thôn | 5.548.000 |
| Khu dân cư Bắc khu hành chính huyện Núi Thành (Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn VN Đà Thành)Đường có mặt cắt ngang 19,5m (6m-7,5m-6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.544.000 |
| Đường Lê Văn Tâm - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Phan Tứ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.544.000 |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại nông thôn | 5.540.000 |
| Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | 5.530.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp Quốc lộ 1A → đến giáp xã Tam Nghĩa) | Đất ở tại đô thị | 5.525.000 |
| Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.472.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 31m (6m-15m-10m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.474.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 31,0m (6,0m+15,0m+10,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.474.000 |
| Tuyến ĐT618 - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Từ giáp ranh giới thị trấn Núi Thành → đến hết nhà sinh hoạt Người cao tuổi (thôn Long Bình) | Đất ở tại nông thôn | 5.460.000 |
| Tuyến ĐT620 - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Từ giáp Quốc lộ 1A (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 1A) → đến cầu Chiếc (giáp xã Tam Quang) | Đất ở tại nông thôn | 5.460.000 |
| Tuyến ĐT618 - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)Từ giáp ranh giới thị trấn Núi Thành → đến giáp xã Tam Quang | Đất ở tại nông thôn | 5.460.000 |
| Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)Đường có mặt cắt 43m (10m-10,5m- 2m-10,5m-10m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.429.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 21,5m (5m-10,5m-6m) | Đất ở tại nông thôn | 5.429.000 |
| Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 21,5m (6m-10,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | 5.429.000 |
| Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng)Đường 21,5m (5,0m+10,5m+6,0m) | Đất ở tại nông thôn | 5.429.000 |
| Đường Lê Văn Hiến - Thị Trấn Núi ThànhTừ giáp thửa đất tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Trần Văn Dư | Đất thương mại, dịch vụ | 5.409.000 |
| Đường Phan Tứ (Đoạn còn lại không thuộc Khu dân cư Tam Quang, thị trấn Núi Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.409.000 |
Tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 744 | 9.130.000 | 82.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 719 | 12.782.000 | 115.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 544 | 14.720.000 | 165.000 |
| Đất ở tại đô thị | 131 | 15.000.000 | 1.080.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 34 | 100.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 34 | 52.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 33 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 33 | 52.000 | 14.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 72.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 32 | 96.000 | 18.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 30 | 52.000 | 14.000 |
| Đất làm muối | 4 | 48.000 | 24.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 15 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
231 tuyến đường tại Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .