Đơn giá đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.080 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ) Đoạn từ cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều - → đến giáp cống Hố Dầu thôn Bình Kiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 93.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường nhánh Đoạn giáp đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) → đến giáp địa phận xã Thăng Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 93.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường nhánh Đoạn từ đập cầu Đá → đến hết đất bà Lương Thị Sỏ (khối phố An Bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 93.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà Đoạn giáp địa phận xã Sông Trà → đến hết ngã ba Đầu Heo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.HĐ - Xã Phước Trà Đoạn đường từ cầu Khe Tróc (thôn Trà Nhan) - → đến khu tái định cư thôn Trà Nhan | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH.4HĐ - Xã Bình Sơn Đoạn từ Dốc Ré (giáp địa phận xã Bình Lâm) - → đến giáp cống Bà Sen. | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu 500m đầu tiên đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường BT 3m trở lên, đoạn đường còn lại đường liên thôn đi Thủy điện Sô | Đất thương mại, dịch vụ | 92.000 | — | — | — | — |
| Xã Thăng Phước Đoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ → đến giáp đường đi Cầu treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt) | Đất thương mại, dịch vụ | 91.000 | — | — | — | — |
| Xã Thăng Phước Đoạn từ cầu Ngầm sông Khang → đến giáp đường ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Xã Thăng Phước Đoạn từ hết đất nhà ông Bảo - → đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Trà Đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐH.10HĐ - Xã Thăng Phước Đoạn nghĩa trang liệt sỹ (thôn Phú Toản) - → đến giáp cầu suối Dí (thôn Phú Toản) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (ĐH. 6HĐ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ cổng làng thôn 03 (phía Nam đường); đoạn từ giáp đất Hạnh Huyền (phía Bắc đường) → đến giáp địa bàn xã Quế Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Thọ Đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 | — | — | — | — |
| Xã Thăng Phước Đoạn từ Cống Đá → đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu Từ 500m → đến 1.500m tiếp theo đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường BT 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Gia Đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 88.000 | — | — | — | — |
| Đường công vụ hồ An Tây - Xã Quế Thọ Đoạn từ giáp QL14E - → đến hết đất nhà ông Kiệm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường công vụ hồ Bà Sơn - Xã Quế Thọ đoạn giáp Quốc lộ 14E → đến hết đất nhà ông Chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế Thọ Đoạn từ cống Hố Ráy - → đến cầu Vực Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Gia Đoạn từ cầu khe Sến → đến hết đất nhà ông Hồ Văn Séo (Nót) thôn Hạ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ) Đoạn từ địa phận xã Hiệp Thuận (cũ) - → đến giáp cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông Trà Đoạn từ ngã ba đường Trường Sơn Đông- → đến cống Ta Va | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 86.000 | — | — | — | — |
| Xã Thăng Phước Đoạn đường bao từ ngã tư Cầu Sông Khang → đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 85.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH.8HĐ - Xã Bình Sơn Đoạn từ ngã ba nhà bà Tới - → đến cầu sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) Đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Cụm CN An Tráng, xã Bình Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu Từ cống bà củi → đến Đỉnh dốc Gò Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại - Xã Bình Lâm Đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu dân cư Già Bang - Thị trấn Tân Bình Đoạn giáp đất bà Phạm Thị Tổng → đến hết Cầu Sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ) Đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) - Thị trấn Tân Bình Đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) Đoạn từ ngã ba cây si (đường đi thôn Thuận An) → đến giáp đường xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83.000 | — | — | — | — |
| Xã Thăng Phước Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương - → đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường xã - Xã Phước Trà Đoạn từ ngã ba nhà ông Reo (thôn Trà Nô) → đến cầu Treo Sông Gia | Đất thương mại, dịch vụ | 83.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Trà Các đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Lưu Các vị trí tiếp giáp với đường BT 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.HĐ - Xã Phước Trà Đoạn từ giáp cầu ngã ba Đầu Heo → đến đầu cầu Trà Nô địa phận thôn Trà Nô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Gia Đoạn đường bao từ đất ông Nguyễn Văn Lý (thôn Hạ Sơn) - → đến đất nhà ông Hồ Văn Son (thôn Hạ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 79.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Gia Đoạn đường bao (bê tông) từ nhà ông Hồ Văn Tuấn (Đình) thôn Gia Cao → đến Trường Kapakơlơng phân hiệu Đất Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 79.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường liên thôn giáp đường ĐT 614 - Xã Bình Lâm Đoạn từ hết đất ông Nguyễn Văn Trợ (chân dốc Cầu Mối) - → đến hết đất nhà ông Trần Văn Thế (Thôn Hương Phố cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường liên thôn giáp đường ĐT 614 - Xã Bình Lâm Đoạn từ hết đất nhà ông Thọ - → đến giáp nhà máy nước Đông Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ tuyến tràn sự cố Hồ Việt An - → đến giáp đập chính Hồ Việt An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm Các vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm Đoạn đường từ ngã ba (ĐH.7HĐ) - → đến hết đất nhà ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 79.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường nhánh Đoạn từ đất bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) → đến hết đất bà Trần Thị Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã Thăng Phước Đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Thọ Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Sông Trà Đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 313 | 5.200.000 | 35.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 309 | 7.280.000 | 54.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 187 | 5.250.000 | 80.000 |
| Đất ở tại đô thị | 118 | 10.400.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22 | 36.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 34.000 | 13.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 26.000 | 9.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 21 | 36.000 | 13.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
87 tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .