Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ giáp đường ĐH8.DX vào Ga | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 528.000 |
| Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ Khu TĐC → đến hết Đài Truyền thanh huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 528.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 528.000 |
| Mặt tiền đường ĐH3.DX đi Bàn Thạch xã Duy Vinh (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Đoạn từ nút giao thông QL 14H → đến giáp ranh giới xã Duy Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 524.000 |
| Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước → đến hết nút ngã ba QL 14H và đường ĐH3 đi xã Duy Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 524.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng → đến đầu cầu Khe Khương | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ giáp ranh giới xã Duy Tân → đến cầu Phú Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)Đường rộng từ 2,5m - < 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 521.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Văn TrỗiTừ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường ĐH 20 | Đất ở tại đô thị | 520.000 |
| Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ hết vườn bà Ngô Thi Én → đến nhà ông Ngô Ngọc Anh | Đất ở tại nông thôn | 520.000 |
| Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) | Đất ở tại nông thôn | 520.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất ở tại nông thôn | 519.000 |
| Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên ĐôngĐường rộng từ 4m - < 6m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 517.000 |
| Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất ở tại nông thôn | 516.000 |
| Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ phía Đông cầu Nguyễn Trường Cúc → đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 516.000 |
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết nhà ông Luyện → đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 515.000 |
| Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)Đoạn từ hết Bi Đôi Thuỷ lợi → đến đập Vĩnh Trinh | Đất ở tại nông thôn | 515.000 |
| Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước → đến đập Đá | Đất thương mại, dịch vụ | 515.000 |
| Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Đường từ chợ giỏ Trà Đông → đến hết hội trường thôn Trung Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 515.000 |
| Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ → đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 515.000 |
| Đường DX2 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)từ ĐH7 → đến giáp quốc lộ 14H trụ sở công an huyện) | Đất thương mại, dịch vụ | 515.000 |
| Đường DX1 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến ngã ba bà Thuyết) | Đất thương mại, dịch vụ | 515.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 515.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 515.000 |
| Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây → đến giáp sông Câu Lâu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 |
| Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước → đến sông Câu Lâu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 |
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết nhà ông Sáu lạc → đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều) | Đất thương mại, dịch vụ | 508.000 |
| Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ ngã tư Kiểm Lâm → đến hết bãi cát Kiểm Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 508.000 |
| Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 4-<6m | Đất ở tại nông thôn | 506.000 |
| Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Đường nông thôn rộng từ 4-<6m | Đất ở tại nông thôn | 506.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng > =6m | Đất thương mại, dịch vụ | 506.000 |
| Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng > =6m | Đất thương mại, dịch vụ | 506.000 |
| Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài → đến hết Trạm y tế xã Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 507.000 |
| Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ nhà bà Trần Thị Nhạn → đến hết nhà ông Lê Văn Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 507.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Các đường khác trong khu Bàn Thạch (khu Thuỷ sản cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 507.000 |
| Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên ĐôngĐường rộng từ 2,5m - < 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 505.000 |
| Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ hết nhà ông Phạm Minh Cần → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)Tuyến từ nhà ông Trần Văn Đức → đến cầu Cửu Lương (tính cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)Đường nông thôn rộng > = 6m | Đất ở tại nông thôn | 499.000 |
| Xã Duy Châu (xã trung du) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 497.000 |
| Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ giáp QL14H → đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa | Đất ở tại nông thôn | 495.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Văn TrỗiTừ chợ Đình đi → đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 495.000 |
| Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất ở tại nông thôn | 491.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Đường nông thôn rộng từ 4-< 6m | Đất ở tại nông thôn | 491.000 |
| Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 492.000 |
| Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ phía Đông cầu ông Diệu → đến phía Tây cầu ông Nguyễn Trường Cúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 492.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn → đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 491.000 |
| Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)Đường còn lại < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)Từ cầu Khe Cát → đến hết khu vực nhà văn hóa thôn Tĩnh Yên | Đất ở tại nông thôn | 485.000 |
| Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên ĐôngĐường còn lại < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 485.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .