Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt tiền đường Nam Trân | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 |
| Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ Cầu chợ Gò → đến giáp QL14H | Đất thương mại, dịch vụ | 907.000 |
| Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ → đến Trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 907.000 |
| Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ hết tường rào phía Bắc Trường Tiểu học số 2 Duy Phước → đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 907.000 |
| Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ giáp thị trấn Nam Phước → đến hết vườn ông Đặng Tý | Đất thương mại, dịch vụ | 907.000 |
| Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ đường lên nhà văn hóa thôn Câu Lâu Tây → đến giáp ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 907.000 |
| Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ giáp TT Nam Phước → đến cạnh phía Bắc vườn ông Mãng | Đất thương mại, dịch vụ | 907.000 |
| Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Tuyến Quốc lộ 1A mới đoạn qua xã Duy Thành (tính cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 907.000 |
| Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã → đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 907.000 |
| Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ cổng chào xóm Mỹ An (ĐH25.DX) → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 907.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)Từ hết vườn ông Ngô Bửu → đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) | Đất ở tại nông thôn | 909.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 902.000 |
| Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ hết ngã tư HTX → đến nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 897.000 |
| Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 897.000 |
| Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ)Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu → đến giáp đường Lê Tuất | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 |
| Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 |
| Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành | Đất ở tại nông thôn | 896.000 |
| Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm | Đất ở tại nông thôn | 896.000 |
| Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ giáp QL14H (nhà ông Trần Duy Ba) → đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 896.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ giáp đường bê tông ra sân bay An Hòa cũ → đến giáp ranh giới xã Quế Trung, huyện Nông Sơn (đèo Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 894.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) → đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 892.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 891.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 891.000 |
| Mặt tiền đường Mạc Cảnh Huống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 891.000 |
| Mặt tiền đường Bùi Giáng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 891.000 |
| Mặt tiền đường Bùi Thế Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 891.000 |
| Mặt tiền đường Phan Khôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 891.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 891.000 |
| Mặt tiền đường Lê Văn Hưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 891.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ nhà ông Trần Kình → đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 890.000 |
| Khu B - Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Mặt tiền đường 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 882.000 |
| Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 → đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 881.000 |
| Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ giáp QL14H → đến giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành) | Đất ở tại nông thôn | 876.000 |
| Tuyến T5 - KP Bình An | Đất thương mại, dịch vụ | 872.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Khu E | Đất thương mại, dịch vụ | 872.000 |
| Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ ngã tư ga Trà Kiệu → đến cống ngõ bà Chừ | Đất ở tại nông thôn | 871.000 |
| Xã Duy Thành (xã đồng bằng)Từ hết trụ sở UBND xã Duy Thành → đến đập ngăn mặn (ĐH5) | Đất thương mại, dịch vụ | 868.000 |
| Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)Đường rộng > =6m | Đất thương mại, dịch vụ | 869.000 |
| Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Các khu vực liền kề chợ Nồi Rang (tổ 8, tổ 9), khu TĐC sau Bưu điện chợ Nồi Rang từ nhà ông Mẫu → đến giáp nhà thờ tộc Trần thôn Hội Sơn | Đất ở tại nông thôn | 864.000 |
| Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ giáp trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) → đến Cầu chợ Gò | Đất ở tại nông thôn | 864.000 |
| Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ nhà ông Nguyễn Thọ (phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) → đến hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 862.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 863.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ nhà ông Hồ Hiệu → đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 863.000 |
| Mặt tiền đường Lê Thiện TrịKhu dân cư thuộc KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 861.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương → đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược | Đất ở tại nông thôn | 857.000 |
| Đường gom hai bên trục QL1A - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ đầu cầu Câu Lâu mới → đến giáp nút giao thông QL1A cũ và đường ĐH21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 855.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 852.000 |
| Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ giáp vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) → đến giáp nhà ông Trần Nhãn | Đất thương mại, dịch vụ | 852.000 |
| Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ giáp QL14H → đến giáp nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 852.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .