Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ hết nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) → đến giáp xã Duy Tân | Đất ở tại nông thôn | 1.073.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ cách ngã tư Mỹ Sơn 100m → đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.071.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ cầu Bà Tiệm → đến giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.071.000 |
| Mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.069.000 |
| Mặt tiền đường Tiểu La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.069.000 |
| Mặt tiền đường Thu BồnTừ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến giáp đường Lê Tuất (ĐH20.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.067.000 |
| Mặt tiền đường Hồ Trung Lượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.067.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Viết XuânĐoạn từ Trần Dưỡng → đến nhà bà Văn Thị Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.067.000 |
| Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ giáp QL 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) → đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.064.000 |
| Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng → đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.064.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Khu C (phía Tây đường Đ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.064.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.061.000 |
| Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên TâyĐường rộng > =6m | Đất ở tại đô thị | 1.063.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Khu A (đối diện khu đất công viên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.058.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Đất khu C | Đất ở tại nông thôn | 1.058.000 |
| Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ Khu TĐC → đến hết Đài Truyền thanh huyện | Đất ở tại nông thôn | 1.056.000 |
| Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ giáp đường ĐH8.DX vào Ga | Đất ở tại nông thôn | 1.056.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 12,5m | Đất ở tại nông thôn | 1.056.000 |
| Mặt tiền đường Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.054.000 |
| Mặt tiền đường Lê ThạnhTừ đường Hùng Vương → đến đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Ngọc Sinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.054.000 |
| Mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.054.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.054.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.054.000 |
| Khu dân cư Tây Khương (Nam Phước và Duy Phước) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 |
| Mặt tiền đường Võ Thị Sáu (Khối phố Mỹ Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.049.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) → đến giáp xã Duy Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.049.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) → đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.049.000 |
| Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước → đến hết nút ngã ba QL 14H và đường ĐH3 đi xã Duy Vinh | Đất ở tại nông thôn | 1.048.000 |
| Mặt tiền đường ĐH3.DX đi Bàn Thạch xã Duy Vinh (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Đoạn từ nút giao thông QL 14H → đến giáp ranh giới xã Duy Vinh | Đất ở tại nông thôn | 1.048.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.044.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.044.000 |
| Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)Đường rộng từ 2,5m - < 4m | Đất ở tại đô thị | 1.042.000 |
| Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 |
| Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)Từ hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) → đến giáp đường bê tông trước nhà ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.037.000 |
| Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.038.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 32m (6m - 7,5m - 7m - 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.035.000 |
| Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên ĐôngĐường rộng từ 4m - < 6m | Đất ở tại đô thị | 1.035.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL9:25 → đến CL9:32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.034.000 |
| Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.035.000 |
| Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ phía Đông cầu Nguyễn Trường Cúc → đến ngã tư ông Trần Ngọc Mẫu | Đất ở tại nông thôn | 1.032.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 1.030.000 |
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ hết nhà ông Luyện → đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.030.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành | Đất ở tại nông thôn | 1.030.000 |
| Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm | Đất ở tại nông thôn | 1.030.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.030.000 |
| Mặt tiền đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.021.000 |
| Mặt tiền đường Lê Quý ĐônTừ đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.021.000 |
| Mặt tiền đường 3 tháng 3Từ ngã ba đường Lê Thiện Trị → đến hết khu dân cư xóm Di Ninh - KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.021.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Khu D (phía Tây đường Đ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Khu E (phía Đông đường Đ2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .