Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đườngTừ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.021.000 |
| Mặt tiền đường Hòn TàuTừ ngã ba Trương Chí Cương → đến giáp đường Nông Cống | Đất thương mại, dịch vụ | 2.020.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 | Đất ở tại nông thôn | 2.016.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 | Đất ở tại nông thôn | 2.016.000 |
| Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Từ ngã ba đường QL 14H → đến hết nhà ông Sáu Lạc | Đất ở tại nông thôn | 2.002.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.999.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.999.000 |
| Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ ngã ba đi cầu Tân Lân → đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn) | Đất ở tại nông thôn | 1.980.000 |
| Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ nhà ông Phạm Xê → đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên | Đất ở tại nông thôn | 1.980.000 |
| Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ UBND xã → đến nhà ông Phạm Xê | Đất ở tại nông thôn | 1.980.000 |
| Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ Quốc lộ 14H → đến Ngã tư UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 1.980.000 |
| Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp ranh xã Duy Phước → đến hết vườn ông Phan Viết Tiệp | Đất ở tại nông thôn | 1.968.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu CXCC) | Đất ở tại nông thôn | 1.968.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) trước khu CHO; bao gồm các lô CL1:46; CL12:35 → đến CL12: 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.963.000 |
| Mặt tiền tuyến đường Trường SaTừ giáp đường Đồng Khởi → QL1A cũ đi Duy Thành | Đất ở tại đô thị | 1.965.000 |
| Mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở tại đô thị | 1.960.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị | 1.960.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Viết XuânĐoạn từ Trần Thị Lý → đến Trần Dưỡng | Đất ở tại đô thị | 1.960.000 |
| Mặt tiền đường Hồ ThấuĐoạn từ Nông Cống → đến Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 1.960.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Văn TrỗiTừ giáp đường Hùng Vương (cạnh UBND huyện) → đến cống Tự (KP Mỹ Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 |
| Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi)Khu B1 (lô 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.953.000 |
| Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Từ giáp đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.950.000 |
| Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)Từ ngã tư Kiểm Lâm → đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) | Đất ở tại nông thôn | 1.950.000 |
| ĐH21.DX - Tuyến T1 - KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ) | Đất ở tại đô thị | 1.940.000 |
| Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ nhà ông Lê Truyền → đến hết sân vận động thôn Phú Bông (Giáp ĐH25.DX) | Đất ở tại nông thôn | 1.944.000 |
| Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)Đường có mặt cắt 17,5m (3m-11,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | 1.940.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Khu E (phía Tây đường Đ4B) | Đất ở tại nông thôn | 1.940.000 |
| Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Khu F (phía Đông đường Đ4B) | Đất ở tại nông thôn | 1.940.000 |
| Mặt tiền đường Nguyễn Văn TrỗiTừ cống Tự (KP Mỹ Hòa) → đến giáp Chợ Đình (Ngã tư với Lạc Long Quân và Chu Văn An) (KP Xuyên Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.940.000 |
| Mặt tiền đường Phạm Hùng | Đất ở tại đô thị | 1.931.000 |
| Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ cạnh phía Tây nhà ông Lê Đức Cường → đến giáp nút giao thông đường QL 14H và đường ĐH3.DX đi xã Duy Vinh | Đất ở tại nông thôn | 1.925.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)Từ nhà ông Trần Xử → đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp) | Đất ở tại nông thôn | 1.923.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.922.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07 | Đất ở tại nông thôn | 1.920.000 |
| Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường có mặt cắt ngang 29,5m (5m -10,5m - 14m) | Đất ở tại nông thôn | 1.920.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07 | Đất ở tại nông thôn | 1.920.000 |
| Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)Từ giáp đường ĐH3.DX → đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (ĐH4.DX) | Đất ở tại nông thôn | 1.918.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.915.000 |
| Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ giáp Thị trấn Nam Phước → đến cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.917.000 |
| Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)Từ giáp Thị trấn Nam Phước → đến cạnh phía Đông Trạm Y Tế xã Duy Phước. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.917.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.915.000 |
| Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ cầu Cao → đến giáp kênh cấp 1 (Cầu Vồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 |
| Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)Từ giáp ngã tư UBND xã (ĐH25.DX) → đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) | Đất ở tại nông thôn | 1.900.000 |
| Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) trước khu CVCX; bao gồm các lô CL3:25 → đến CL3:32; CL4: 15; CL4: 16; CL5: 16 đến CL5: 32; CL6: 06 đến CL6: 15 | Đất ở tại nông thôn | 1.892.000 |
| Mặt tiền đường Lê Độ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.892.000 |
| Các đường còn lại khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.892.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Khu F (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) | Đất ở tại nông thôn | 1.890.000 |
| Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Khu E (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) | Đất ở tại nông thôn | 1.890.000 |
| Khu B - Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)Mặt tiền đường ĐT610 mới (nay là QL 14H) | Đất ở tại nông thôn | 1.890.000 |
| Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | 1.888.000 |
Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670 | 8.435.000 | 113.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 657 | 11.809.000 | 158.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 459 | 11.088.000 | 227.000 |
| Đất ở tại đô thị | 206 | 16.871.000 | 520.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 33 | 62.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 28 | 86.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 28 | 100.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 26 | 44.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 26 | 44.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .