Đơn giá đất tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.437 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đối diện nhà bà Lê Thị Sang → Hết Nhà ông Lê Văn Điệp đối diện nhà ông Lê Bốn | Đất ở tại nông thôn | 4.950.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Từ Bưu điện văn hoá xã đối diện UBND xã Đại Phong → Hết trạm Y tế đối diện nhà ông Võ Đức Trung | Đất ở tại nông thôn | 4.950.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 3m - 5,5m - 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.890.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Ngã tư Quảng Huế (nhà ông Đấu) → đến Cầu Giao Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.840.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT609 → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Phía Nam đường 14B - Đường QL 14B mới - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) từ hết nhà bà Bùi Thị Thạnh → Đường lên đập Trà Cân | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Từ hiệu vàng Kim Thoa đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ngũ → đến hết nhà bà Thiên Kim - Hải đối diện nhà Lý - Lam | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) → đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.704.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.704.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Ái Nghĩa Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia, Khu Nghĩa Phước, mặt đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.704.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 16,5m (3m- 7,5m-6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.680.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13,5m (3,5m-7,5m-3,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.680.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng) Ngã 4 Đại Minh (Giáp ĐT609C) → Ranh giới Quán Thanh Long (cả 02 bên) | Đất ở tại nông thôn | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Nhà ông Hảo → Nhà ông Tám Khả (cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Nhà ông Châu Văn Bốn đối diện hết nhà ông Ngô Hà → Trường Lê Quý Đôn đối diện nhà ông Trần Đình Hạnh (cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía nam cầu Phốc → đến Giáp ranh giới xã Đại Hoà (đối diện cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông rộng 5m, không vĩa hè (lô biệt thự) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học → Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu ( cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609C - Xã Đại Cường (Đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến mương thuỷ lợi (nhà ông Lê Kinh) cả 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thị KDC Nghĩa Đông - Thị trấn Ái Nghĩa Đường bê tông 5,5m (các lô đất khai thác quỹ đất của Dự án KDC Sân vận động cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.480.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam cầu Hòa Đông → đến giáp lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Bắc đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.480.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609 - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) Ranh giới TT Ái Nghĩa Khu văn hóa Phiếm Ái 1 → Đối diện kiệt bên nhà ông Phan Sắc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.312.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng) Khu vực trong chợ Quảng Huế | Đất ở tại nông thôn | 4.290.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 15,5m (5m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.233.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 15,5m (5m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.233.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường lên đập Trà Cân (Cô Cấp) → Hết nhà bà Mừng đối diện hết nhà ông Huỳnh Lưỡng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa Phía Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương → đến Cống ngã tư (đối diện cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Nhà ông Sang (Sửa xe) đối diện nhà ông Tám Khả → nhà ông Châu Văn Bốn đối diện hết nhà ông Ngô Hà (cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.158.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Minh (Đồng bằng) Ngã 4 Đại Minh ( Giáp ĐT609C) → Đến hết cống Xi phông ( cả 02 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.158.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Ngã 4 Bình Dân (Giáp ĐH3.ĐL) → Mương thuỷ lợi, cả hai bên | Đất ở tại nông thôn | 4.070.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Trạm Y tế đối diện nhà ông Võ Đức Trung → phía Đông Cầu Lừ cả 2 bên | Đất ở tại nông thôn | 4.070.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Ngã 3 Đại Thắng → Cống số 1 ( cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 27m (5m- 17m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.032.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 27m (5m- 17m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.032.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Từ nhà ông Hồ Văn Chín → đến nhà ông Hứa Hai ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư phục vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609C - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Đường quy hoạch rộng 31,4m | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Từ kênh N6 giáp DH6 qua nghĩa trang liệt sỹ → đến Gò Cầu (cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 14,5m (5m-7,5m-2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.998.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng) Khu vực tiếp giáp chợ Đại Phong | Đất ở tại nông thôn | 3.960.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Từ nhà ông Đãi → đến - Kiệt vào nhà ông Ba (Đó) đối diện hết nhà ông Nguyễn Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 3.948.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Ái Nghĩa Quán Karaoke Ising đối diện nhà ông Lê Thanh Hải → Đi hết nhà Trần Đình Sáu đối diện nhà ông Nguyễn Đình Long (cổng chính trường Lương Thúc Kỳ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa đến hết nhà ông Lê Cang đối diện nhà thờ tộc Ngô Đắc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa Từ nhà ông Nguyễn Cấp đối diện nhà ông Nguyễn Văn Ánh → đến giáp cầu Ngoại thương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 9,5m (2m- 5,5m-2m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.910.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Từ Trạm biến áp 160 KV → đến hết nhà ông Phạm Kích đối diện Kiệt lên đập trà cân. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Kiệt nhà bà Mừng (bà Bảy) → hết nhà ông Tâm đối diện kiệt nhà văn hóa xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.763.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa Đường quy hoạch rộng 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.763.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Ngã tư Quảng Huế → đến Cầu Hòa Thạch và khu dân cư sau nhà ông Thái, ông Năm đến Hội trường thôn Quảng Huế cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.630.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441 | 7.800.000 | 72.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 401 | 10.920.000 | 100.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 10.560.000 | 144.000 |
| Đất ở tại đô thị | 90 | 15.600.000 | 324.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 34 | 70.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 31 | 70.000 | 20.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 31 | 70.000 | 20.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 20.000 | 8.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 24 | 30.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 20.000 | 8.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 20.000 | 8.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 14 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
97 tuyến đường tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .