Đơn giá đất tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.437 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông 5m từ nhà ông Trần Mậu → đến Nhà nghỉ chuyên gia Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long → đến nhà ông Trần Văn Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) → đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống → nhà Ông Phạm Bảy thôn Phú Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông 5m từ nhà ông Nguyễn Như Chấp → đến Trung tâm đào tạo lái xe ôtô Hoàng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)Từ cầu cống Phú Xuân → Giáp Đại Thạnh (cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)Trạm Biến áp → Ranh giới xã Đại Thắng (cả 02 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)Đối diện đường ra bãi cát Hà Nha → Phía Tây trường Kim Đồng (Phía Bắc đường ĐT 609) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Quang (Miền Núi)Hết nhà máy sấy cá Đại Hòa → Ranh giới xã Đại Đồng (Kể cả khu Công nghiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Đường QL 14B MỚI - Xã Đại Đồng (Miền Núi)Ranh giới Đại Quang → Cầu Bàu Dầm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)Phía cầu Ba Khe 1 → đến trạm bơm Hà Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)Hết nhà thờ tộc Hồ → Trạm Biến áp (cả 02 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 |
| Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng)Mặt tiền đường giáp phía Nam, phía Đông chợ Đại Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 |
| Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng)Mặt tiền đường giáp phía Tây chợ Đại Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 |
| Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng)Ranh giới Đại Cường → Cống thuỷ lợi qua đường (cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 |
| Đường ĐX - Xã Minh (Đồng bằng)Ngã 5 nghĩa trang → Bầu Sen giáp ĐH 03ĐL (ĐX4) (Cả 02 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 |
| Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)Cầu khe gai (Cũ + mới) → Trang Điền Đại Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)Ranh giới Đại Cường → Cầu khe gai ( Củ + mới) cả 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Xã Đại Đồng (Miền Núi)Từ ĐT 609 - QL 14B Suối Mơ | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)Hết cây xăng Nghĩa Tín → Cống phía Đông cà phê Nguyễn Thân, (cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Đường QL 14B mới - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)Cầu Vũng Thùng → Ranh giới Đại Quang | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng)Đường Bê tông NT trong xã <5m>=4m | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Khu Tái định cư xã Đại Quang phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14BĐường quy hoạch rộng 9,5m (3m - 5,5m - 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 |
| Khu Tái định cư phục vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609C - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)Đường quy hoạch rộng 11,5m (3m- 5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 |
| Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường rộng 14m từ ĐT 609 nhà ông Đồng → đến nhà máy gạch Đại Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông 4m đoạn từ QL 14B → đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông 5m đoạn giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã → đến hết nhà Bà Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường Bê tông 4,5m từ nhà ông Hoàng (Nhà văn hóa thôn Đông Phú) → đến hết đường Bê tông thôn Đông Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông rộng >=4,5m từ QL 14B → đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)Từ cầu khe bò → đến Trường mầm non xã Đại Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)Từ hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây → đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Hà Dục Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Đường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã – Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng)Đường BTXM rộng 5m có lề rộng từ 1,5m-2m cả 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Các đường bê tông rộng ≥ 5m - Thị trấn Ái NghĩaĐường Bê tông rộng ≥ 5m, gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.242.000 |
| Đường QL 14B mới - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)Ranh giới T.T Ái Nghĩa → đầu đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.232.000 |
| Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)Ngã 3 cầu Giao Thủy → Khu dân cư ra bến đò Giao Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.232.000 |
| Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)Cách ngã ba Đại Phong đi Truông Chẹt 50m về hướng Đông → Giáp ranh giới xã Đại Hồng, cả hai bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.210.000 |
| Xã Đại Hồng (Miền núi)Đường ĐT609C Khe Đá Nhảy ranh giới xã Đại Phong → Cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)Ranh giới xã Đại Đồng → Đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường Bê tông 4,5m nhà ông Thiên (ĐT 609) → đến hết Nhà văn hóa thôn Đông Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông rộng >=4,5m từ ĐT 609B nhà Cô Cấp → đến QL 14B mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) → đến nhà ông Giác (QL14B) -Phú Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường bê tông 4,5m từ phía Bắc UBND xã Đại Hiệp → đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường Bê tông 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)UBND xã → Trạm Y tế (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)Khu vực khai thác quỹ đất chợ Trúc Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã – Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng)Đường BTXM rộng 5m không lề | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 |
| Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Đường Bê tông 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 |
| Đường ĐT 609 - Xã Đại Quang (Miền Núi)Hết Hợp tác xã DVTH Đại Quang → Hết nhà bà Hồng đường vào làng mới Phương Trung đối diện hết nhà bà Xinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.188.000 |
Tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441 | 7.800.000 | 72.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 401 | 10.920.000 | 100.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 10.560.000 | 144.000 |
| Đất ở tại đô thị | 90 | 15.600.000 | 324.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 34 | 70.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 31 | 70.000 | 20.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 31 | 70.000 | 20.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 20.000 | 8.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 24 | 30.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 20.000 | 8.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 20.000 | 8.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 14 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
97 tuyến đường tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .