Định mức BB.79213 — Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315 mm — Chiều dày (mm) 18,7

Định mức BB.79213 quy định hao phí cho bộ hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315 mm (Chiều dày (mm) 18,7): 1 bộ mặt bích hdpe, 0,55 công nhân công nhóm 3, 0,109 ca máy gia nhiệt d630.

Thi công khối lượng gấp 100 lần bộ theo mã BB.79213 cần: 100 bộ mặt bích hdpe; 55 công nhân công nhóm 3; 10,9 ca máy gia nhiệt d630.

Thuộc nhóm công tác BB.79210 — Hàn Nối Bích Nhựa Hdpe Đường Kính 315 Mm.

Bảng hao phí định mức BB.79213

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /bộ
Vật liệu
Mặt bích HDPEbộ1,0
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,55
Máy thi công
Máy gia nhiệt D630ca0,109

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× bộ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.7921

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.79213 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.79213Chiều dày (mm) 18,7mã đang xem
BB.79211Chiều dày (mm) 12,1 -28,1%
BB.79212Chiều dày (mm) 15,0 -12,9%
BB.79214Chiều dày (mm) 23,2 +16,8%
BB.79215Chiều dày (mm) 28,6 +37,2%
BB.79216Chiều dày (mm) 35,2 +61,5%

Xem nguyên bảng BB.7921 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BB.79213 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.79213

Mã định mức BB.79213 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.79213 quy định hao phí cho bộ hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315 mm (Chiều dày (mm) 18,7): 1 bộ mặt bích hdpe, 0,55 công nhân công nhóm 3, 0,109 ca máy gia nhiệt d630.
Định mức BB.79213 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.79213 được lập cho bộ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần bộ theo mã BB.79213 cần: 100 bộ mặt bích hdpe; 55 công nhân công nhóm 3; 10,9 ca máy gia nhiệt d630.
Mã BB.79213 khác gì các mã cùng bảng BB.7921?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày (mm) 18,7"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.79211 thấp hơn 28.1%, mã BB.79212 thấp hơn 12.9%, mã BB.79214 cao hơn 16.8%.
Định mức BB.79213 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.79213 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.79213 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.7921 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Hàn Nối Bích Nhựa Hdpe Đường Kính 315 Mm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ