Định mức AF.894610 — Ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh — Số lượng

Định mức AF.894610 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh (Số lượng): 15 m2 ván ép phủ phim, 0,673 m thép hộp 60x120x3mm, 1,733 m thép hộp 50x50x3mm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.894610 cần: 1.500 m2 ván ép phủ phim; 67,3 m thép hộp 60x120x3mm; 173,3 m thép hộp 50x50x3mm; 2.045 kg cột chống thép ống.

Thuộc nhóm công tác AF.89460 — Ván Khuôn Ván Ép Phủ Phim Mái Cống Hộp, Mái Hầm Chui Dân Sinh.

Bảng hao phí định mức AF.894610

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Ván ép phủ phimm215,00
Thép hộp 60x120x3mmm0,673
Thép hộp 50x50x3mmm1,733
Cột chống thép ốngkg20,45
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công16,58
Máy thi công
Cần cẩu 16tca0,120
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • AF.894610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.894610

Mã định mức AF.894610 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.894610 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn ván ép phủ phim mái cống hộp, mái hầm chui dân sinh (Số lượng): 15 m2 ván ép phủ phim, 0,673 m thép hộp 60x120x3mm, 1,733 m thép hộp 50x50x3mm.
Định mức AF.894610 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.894610 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.894610 cần: 1.500 m2 ván ép phủ phim; 67,3 m thép hộp 60x120x3mm; 173,3 m thép hộp 50x50x3mm; 2.045 kg cột chống thép ống.
Định mức AF.894610 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.894610 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.894610 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Ván Khuôn Ván Ép Phủ Phim Mái Cống Hộp, Mái Hầm Chui Dân Sinh

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ