Định mức AF.64410 — Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10

Định mức AF.64410 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 19,1 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.64410 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.910 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.64400 — Cốt Thép Trụ, Mũ Trụ Cầu Dưới Nước Bằng Cần Trục Tháp.

Bảng hao phí định mức AF.64410

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Thép trònkg1.005
Dây thépkg16,07
Nhân công
Nhân công nhóm 2công19,10
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,400
Cần trục tháp 25 tca0,048
Sà lan 200 tca0,048
Tàu kéo 150 cvca0,010

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.644

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.64410 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.64410Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10mã đang xem
AF.64420Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 -23,7%
AF.64430Đường kính cốt thép (mm) > 18 -35,1%

Xem nguyên bảng AF.644 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.64410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.64410

Mã định mức AF.64410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.64410 quy định hao phí cho 1tấn cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp (Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10): 1.005 kg thép tròn, 16,07 kg dây thép, 19,1 công nhân công nhóm 2.
Định mức AF.64410 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.64410 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã AF.64410 cần: 100.500 kg thép tròn; 1.607 kg dây thép; 1.910 công nhân công nhóm 2; 40 ca máy cắt uốn 5 kw.
Mã AF.64410 khác gì các mã cùng bảng AF.644?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.64420 thấp hơn 23.7%, mã AF.64430 thấp hơn 35.1%.
Định mức AF.64410 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.64410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.64410 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.644 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF — Cốt Thép Trụ, Mũ Trụ Cầu Dưới Nước Bằng Cần Trục Tháp

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ