Định mức AF.12510 — Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng — Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng

Định mức AF.12510 quy định hao phí cho 1m3 bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng (Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng): 2,66 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250l.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.12510 cần: 266 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250l.

Bảng hao phí định mức AF.12510

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,66
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,095

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.125

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.12510 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.12510Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngmã đang xem
AF.12510Sàn mái -29,0%
AF.12510Cầu thang Thường -22,9%
AF.12520Cầu thang Xoáy trôn ốc -18,5%

Xem nguyên bảng AF.125 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.12510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.12510

Mã định mức AF.12510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.12510 quy định hao phí cho 1m3 bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng (Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng): 2,66 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250l.
Định mức AF.12510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.12510 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.12510 cần: 266 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250l.
Mã AF.12510 khác gì các mã cùng bảng AF.125?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.12510 thấp hơn 29%, mã AF.12510 thấp hơn 22.9%, mã AF.12520 thấp hơn 18.5%.
Định mức AF.12510 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.12510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AF.12510 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AF.125 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AF

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ