Định mức 17.11006 — Dán giấy dầu, 1 lớp giấy dầu, 1 lớp nhựa bi tum — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Định mức 17.11006 quy định hao phí cho 1 m2 dán giấy dầu, 1 lớp giấy dầu, 1 lớp nhựa bi tum (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1,2 m2 giấy dầu, 1,5 kg nhựa bi tum, 0,9 kg bột đá.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m2 theo mã 17.11006 cần: 120 m2 giấy dầu; 150 kg nhựa bi tum; 90 kg bột đá; 150 kg củi đun.

Thuộc nhóm công tác 17.10000 — - Định Mức Vật Liệu Công Tác Chống Thấm, Chống Ẩm.

Bảng hao phí định mức 17.11006

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m2
Vật liệu
Giấy dầum21,200
Nhựa bi tumkg1,500
Bột đákg0,900
Củi đunkg1,500

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Hướng dẫn áp dụng:

1. Định mức vật liệu dùng để quét nhựa bitum hay dán giấy dầu ghi trong bảng định mức chỉ tính toán cho một lớp quét hay một lớp dán (gồm một lớp giấy, một lớp nhựa hoặc một lớp bao tải,...). Thực tế theo yêu cầu của thiết kế sử dụng bao nhiêu lớp, hoặc độ dày tăng thì được tính bằng cách lấy các định mức đó nhân với số lớp hoặc độ dầy của lớp cần làm.

Ví dụ: Dán mái gồm 3 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu thì vật liệu cần dùng cho 1m2 dán mái là:

- Giấy dầu: 1,2 m2 x 2 = 2,4 m2

- Bi tum: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg

- Bột đá: 0,9 kg x 3 = 2,7 kg

- Củi: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg

2. Làm mái nhà bằng bê tông bọt chỉ tính vật liệu cho lớp bê tông dầy 10cm. Nếu chiều dầy bê tông bọt lớn hơn hoặc nhỏ hơn 10cm thì theo thực tế tính toán số lượng bê tông bọt, còn số lượng vữa không thay đổi.

3. Vật liệu trát mái bằng vữa matít atsphan. Thành phần 1m3 vữa:

- Nhựa bitum : 65%

- Bột đá : 20%

- Xi măng : 15%

- Số lượng củi để nấu 1 m3 vữa matít asphan: 100 kg

Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm (tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • 17.11006 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong một số công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 17.11006

Mã định mức 17.11006 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 17.11006 quy định hao phí cho 1 m2 dán giấy dầu, 1 lớp giấy dầu, 1 lớp nhựa bi tum (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1,2 m2 giấy dầu, 1,5 kg nhựa bi tum, 0,9 kg bột đá.
Định mức 17.11006 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 17.11006 được lập cho 1 m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m2 theo mã 17.11006 cần: 120 m2 giấy dầu; 150 kg nhựa bi tum; 90 kg bột đá; 150 kg củi đun.
Thành phần công việc của định mức 17.11006 gồm những gì?
Hướng dẫn áp dụng: 1. Định mức vật liệu dùng để quét nhựa bitum hay dán giấy dầu ghi trong bảng định mức chỉ tính toán cho một lớp quét hay một lớp dán (gồm một lớp giấy, một lớp nhựa hoặc một lớp bao tải,...). Thực tế theo yêu cầu của thiết kế sử dụng bao nhiêu lớp, hoặc độ dày tăng thì được tính bằng cách lấy các định mức đó nhân với số lớp hoặc độ dầy của lớp cần làm. Ví dụ: Dán mái gồm 3 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu thì vật liệu cần dùng cho 1m2 dán mái là: - Giấy dầu: 1,2 m2 x 2 = 2,4 m2 - Bi tum: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg - Bột đá: 0,9 kg x 3 = 2,7 kg - Củi: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg 2. Làm mái nhà bằng…
Định mức 17.11006 được quy định ở văn bản nào?
Mã 17.11006 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 17.11006 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 17 — - Định Mức Vật Liệu Công Tác Chống Thấm, Chống Ẩm

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ