Định mức 12.32503 — Ốp đá cẩm thạch, hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Định mức 12.32503 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt ốp ốp đá cẩm thạch, hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1 m2 đá, 35 lít vữa xi măng (mác 75), 0,25 kg xi măng trắng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt ốp theo mã 12.32503 cần: 100 m2 đá; 3.500 lít vữa xi măng (mác 75); 25 kg xi măng trắng; 800 cái móc sắt (d4, l=10cm).

Thuộc nhóm công tác 12.32500 — - Ốp Đá Bề Mặt Các Kết Cấu.

Bảng hao phí định mức 12.32503

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2 bề mặt ốp
Vật liệu
Đám21,0
Vữa xi măng (mác 75)lít35
Xi măng trắngkg0,25
Móc sắt (d4, L=10cm)cái8

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2 bề mặt ốp
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • 12.32503 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 12.32503

Mã định mức 12.32503 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 12.32503 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt ốp ốp đá cẩm thạch, hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1 m2 đá, 35 lít vữa xi măng (mác 75), 0,25 kg xi măng trắng.
Định mức 12.32503 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 12.32503 được lập cho 1m2 bề mặt ốp. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt ốp theo mã 12.32503 cần: 100 m2 đá; 3.500 lít vữa xi măng (mác 75); 25 kg xi măng trắng; 800 cái móc sắt (d4, l=10cm).
Định mức 12.32503 được quy định ở văn bản nào?
Mã 12.32503 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 12.32503 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 12 — - Ốp Đá Bề Mặt Các Kết Cấu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ