Định mức 11.31008 — Ván khuôn gỗ các loại tường dày ≤ 45cm, bể chứa, phễu — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng

Định mức 11.31008 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn gỗ các loại tường dày ≤ 45cm, bể chứa, phễu (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3 m3 gỗ ván khuôn 3cm, 0,724 m3 gỗ đà nẹp, 2,345 m3 gỗ chống 10x10cm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.31008 cần: 300 m3 gỗ ván khuôn 3cm; 72,4 m3 gỗ đà nẹp; 234,5 m3 gỗ chống 10x10cm; 1.713 kg đinh 6cm.

Thuộc nhóm công tác 11.31000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Gỗ.

Bảng hao phí định mức 11.31008

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Gỗ ván khuôn 3cmm33,000
Gỗ đà nẹpm30,724
Gỗ chống 10x10cmm32,345
Đinh 6cmkg17,13

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo)

Cơ sở pháp lý

  • 11.31008 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức 11.31008

Mã định mức 11.31008 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.31008 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn gỗ các loại tường dày ≤ 45cm, bể chứa, phễu (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3 m3 gỗ ván khuôn 3cm, 0,724 m3 gỗ đà nẹp, 2,345 m3 gỗ chống 10x10cm.
Định mức 11.31008 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã 11.31008 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.31008 cần: 300 m3 gỗ ván khuôn 3cm; 72,4 m3 gỗ đà nẹp; 234,5 m3 gỗ chống 10x10cm; 1.713 kg đinh 6cm.
Thành phần công việc của định mức 11.31008 gồm những gì?
Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo)
Định mức 11.31008 được quy định ở văn bản nào?
Mã 11.31008 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã 11.31008 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
  • Thuộc nhóm mã Loại 11 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Gỗ

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ