3520010 Khí than đá, khí than ướt, khí máy phát và các loại khí tương tự trừ các loại khí dầu mỏ và các loại khí hidrocacbon khác

3520010 là mã của Khí than đá, khí than ướt, khí máy phát và các loại khí tương tự trừ các loại khí dầu mỏ và các loại khí hidrocacbon khác trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍĐiện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khíKhí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ốngKhí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ốngKhí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ốngKhí than đá, khí than ướt, khí máy phát và các loại khí tương tự trừ các loại khí dầu mỏ và các loại khí hidrocacbon khác .

Khí than đá, khí than ướt, khí máy phát và các loại khí tương tự trừ các loại khí dầu mỏ và các loại khí hidrocacbon khác ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.

Thông tin của mã 3520010

TrườngGiá trị
Văn bản ban hànhQuyết định số 39/2010/QĐ-TTg
Ngày hiệu lực30/06/2010
Mã cha 352001
Ngày văn bản10/05/2010

Cách đọc mã 3520010

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Căn cứ ban hành

  • 3520010 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

← Xem toàn bộ hệ thống ngành sản phẩm việt nam

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ