303001 Mô tơ và động cơ dùng cho phương tiện bay và tàu vũ trụ; thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay, dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự và thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng

303001 là mã của Mô tơ và động cơ dùng cho phương tiện bay và tàu vũ trụ; thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay, dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự và thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠOPhương tiện vận tải khácMáy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quanMáy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quanMáy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan . Mã này được chia tiếp thành 5 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Mô tơ và động cơ dùng cho phương tiện bay và tàu vũ trụ; thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay, dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự và thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.

Thông tin của mã 303001

TrườngGiá trị
Văn bản ban hànhQuyết định số 39/2010/QĐ-TTg
Ngày hiệu lực30/06/2010
Mã cha 30300
Ngày văn bản10/05/2010

5 mã cấp dưới của 303001

Cách đọc mã 303001

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Căn cứ ban hành

  • 303001 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

← Xem toàn bộ hệ thống ngành sản phẩm việt nam

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ