014901 là mã của Sản phẩm chăn nuôi khác trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN → Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan → Sản phẩm chăn nuôi → Sản phẩm chăn nuôi khác và sản phẩm phụ chăn nuôi → Sản phẩm chăn nuôi khác và sản phẩm phụ chăn nuôi . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sản phẩm chăn nuôi khác ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 01490 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
0149011 | Thỏ | — |
0149012 | Chó | — |
0149013 | Mèo | — |
0149014 | Mật ong | — |
0149015 | Kén tằm | — |
0149016 | Bò sát ( bao gồm trăn, rắn, rùa) | — |
0149017 | Da lông thú chưa thuộc | — |
0149018 | Da chưa thuộc của loài động vật khác chưa được phân vào đâu ( tươi đã được bảo quản nhưng chưa được gia công thêm) | — |
0149019 | Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân vào đâu | — |