000 Bảo hiểm Xã hội Việt Nam

000 là mã của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam trong danh mục cơ quan bảo hiểm xã hội , thuộc nhánh Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hải DươngBảo hiểm Xã hội tỉnh Bạc LiêuBảo hiểm Xã hội tỉnh Đắk LắkBảo hiểm Xã hội tỉnh Sóc TrăngBảo hiểm Xã hội TP Hồ Chí MinhBảo hiểm Xã hội tỉnh Hải DươngBảo hiểm Xã hội tỉnh Bạc LiêuBảo hiểm Xã hội tỉnh Đồng Tháp . Mã này được chia tiếp thành 66 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Bảo hiểm Xã hội Việt Nam đặt tại Huyện Lai Vung.

Thông tin của mã 000

TrườngGiá trị
Địa chỉHuyện Lai Vung
Mã cha087
Tên viết tắtVIETNAM
Email[email protected]
Số tài khoản2714202944105
Ký hiệu thuV

66 mã cấp dưới của 000

TênMã con
00103Bảo hiểm Xã hội quận Tây Hồ
00107Bảo hiểm Xã hội quận Hai Bà Trưng
00109Bảo hiểm Xã hội quận Thanh Xuân
00115Bảo hiểm Xã hội quận Hà Đông
004Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng14
00400VP Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cao Bằng
00404Bảo hiểm Xã hội huyện Thông Nông
00607Bảo hiểm Xã hội huyện Chợ Mới
00608Bảo hiểm Xã hội huyện Na Rì
00801Bảo hiểm Xã hội TP Tuyên Quang
00802Bảo hiểm Xã hội huyện Na Hang
00803Bảo hiểm Xã hội huyện Chiêm Hóa
00804Bảo hiểm Xã hội huyện Hàm Yên
01002Bảo hiểm Xã hội huyện Bát Xát
01104Bảo hiểm Xã hội huyện Mường Chà
01109Bảo hiểm Xã hội huyện Mường ảng
012Bảo hiểm Xã hội tỉnh Lai Châu9
014Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La13
01412Bảo hiểm Xã hội huyện Vân Hồ
01501Bảo hiểm Xã hội TP Yên Bái
01706Bảo hiểm Xã hội huyện Cao Phong
01710Bảo hiểm Xã hội huyện Yên Thủy
01907Bảo hiểm Xã hội huyện Đại Từ
01909Bảo hiểm Xã hội huyện Phú Bình
02002Bảo hiểm Xã hội huyện Tràng Định
022Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Ninh15
02203Bảo hiểm Xã hội TP Cẩm Phả
02408Bảo hiểm Xã hội huyện Yên Dũng
02601Bảo hiểm Xã hội TP Vĩnh Yên
027Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Ninh9
03304Bảo hiểm Xã hội huyện Yên Mỹ
034Bảo hiểm Xã hội tỉnh Thái Bình9
03602Bảo hiểm Xã hội huyện Mỹ Lộc
03605Bảo hiểm Xã hội huyện Nghĩa Hưng
03704Bảo hiểm Xã hội huyện Gia Viễn
04015Bảo hiểm Xã hội huyện Đô Lương
04019Bảo hiểm Xã hội huyện Hưng Nguyên
04213Bảo hiểm Xã hội TX Kỳ Anh
04406Bảo hiểm Xã hội huyện Quảng Ninh
04407Bảo hiểm Xã hội huyện Lệ Thủy
04506Bảo hiểm Xã hội huyện Đa Krông
04601Bảo hiểm Xã hội thành phố Huế
04907Bảo hiểm Xã hội huyện Duy Xuyên
051Bảo hiểm Xã hội tỉnh Quảng Ngãi15
05101Bảo hiểm Xã hội TP Quảng Ngãi
06202Bảo hiểm Xã hội huyện Đắk Glei
06605Bảo hiểm Xã hội huyện Cư M'gar
06607Bảo hiểm Xã hội huyện Krông Năng
067Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đắk Nông9
06810Bảo hiểm Xã hội huyện Đạ Tẻh
07007Bảo hiểm Xã hội huyện Bù Đăng
07009Bảo hiểm Xã hội TX Bình Long
075Bảo hiểm Xã hội tỉnh Đồng Nai12
077Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu9
07909Bảo hiểm Xã hội quận Phú Nhuận
07915Bảo hiểm Xã hội quận 5
07920Bảo hiểm Xã hội huyện Củ Chi
08303Bảo hiểm Xã hội huyện Chợ Lách
08701Bảo hiểm Xã hội TP Cao Lãnh
08708Bảo hiểm Xã hội huyện Thanh Bình
08911Bảo hiểm Xã hội huyện Thoại Sơn
09101Bảo hiểm Xã hội TP Rạch Giá
09204Bảo hiểm Xã hội quận Cái Răng
093Bảo hiểm Xã hội tỉnh Hậu Giang9
09502Bảo hiểm Xã hội huyện Hồng Dân
096Bảo hiểm Xã hội tỉnh Cà Mau10

Dùng mã cơ quan bảo hiểm xã hội ở đâu

  • Mã cơ quan bảo hiểm xã hội xác định nơi đơn vị đăng ký tham gia và nộp tiền bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động.
  • Đây cũng là nơi tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hưởng chế độ: ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, hưu trí, tử tuất.
  • Đơn vị nộp tiền bảo hiểm phải ghi đúng ký hiệu thu của cơ quan bảo hiểm xã hội quản lý thì khoản nộp mới được ghi nhận cho đúng đơn vị.

← Xem toàn bộ cơ quan bảo hiểm xã hội

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ